Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428737-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220424388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:38:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,043,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị: ≥ 1.710.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 1.710.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 265m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng làm việc, nhà bếp trường mầm non An Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.. Địa chỉ: 314 QL1A, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phú Yên. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An - Tư vấn lập E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt -


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.. Địa chỉ: 314 QL1A, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.. Địa chỉ: 314 QL1A, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,384100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50Theo chương V10,367m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,607100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,048tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,177tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V16,652m3
7Ván khuôn thép giằng móngTheo chương V0,867100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,222tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,983tấn
10Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,286m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V22,04m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,747100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,277100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V15,112m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,702100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,198tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,589tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chương V3,76m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,382100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,228tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V2,556m3
22Ván khuôn thép dầm máiTheo chương V1,034100m2
23Ván khuôn thép sàn máiTheo chương V2,177100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,352tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,605tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,469tấn
27Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V9,564m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V20,751m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V12,129m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V13,771m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V26,022m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,65m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo chương V7,92m2
34Xây bậc tam cấp gạch 5x9x19 M75Theo chương V0,72m3
35Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.5mmTheo chương V1,073tấn
36Lợp mái tôn bằng tôn lạnh màu, sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V2,196100m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V49,05m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V49,05m2
39Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 700kính 5 lyTheo chương V24,286m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5lyTheo chương V25,736m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,156tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2,1821m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V35,113m2
44Lắp cửa lên máiTheo chương V1cái
45Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V49,3m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V300,553m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V275,222m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,9m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V59,5m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V151,44m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V97,062m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V158,66m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V136,2m
54Ốp gạch len chân tường 100x600 cắt từ gạch lát nềnTheo chương V11,22m2
55Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,8m2
56Ốp đá tự nhiên chân móngTheo chương V23,7m2
57Ốp gạch 10x20 thành bồn hoa vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,94m2
58Lát nền gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,03m2
59Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V151,76m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,058m2
61Lát đá granite mặt lan can vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,92m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V575,775m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V335,902m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V491,602m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V437,175m2
66Kẽ roon âm tườngTheo chương V20,8m
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V2,484100m2
B II. HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,62100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V4,16m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,255100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,028tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,572tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,875m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,952m3
8Lấp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,305100m3
9Ván khuôn thép giằng móngTheo chương V0,392100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,099tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,45tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,882m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,019100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,124tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,584m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,453100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V8,36m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,331100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,093tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,35tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,776m3
22Ván khuôn dầm mái, ván khuôn thépTheo chương V0,588100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,179tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,04tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,496m3
26Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép,Theo chương V1,244100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,078tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,763m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,274100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,194tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,576m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V16,422m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V3,256m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,03m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,54m2
36Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,181m3
37Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x9x19 VXM M75Theo chương V0,468m3
38Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V37,48m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V155,399m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V146,809m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,62m2
42Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V14,58m2
43Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V35,35m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhàTheo chương V33,816m2
45Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V90,584m2
46Trát lanh tô ô văng XM M75, PCB40Theo chương V35,702m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V110,79m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,6m
49Ốp đá tự nhiên chân móngTheo chương V14,4m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V31,366m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V31,366m2
52Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.5mmTheo chương V0,551tấn
53Lợp mái tôn lạnh màu sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V1,259100m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V11,488m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo chương V13,92m2
56Lắp cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700Theo chương V3,24m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,076tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,0611m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V17,317m2
60Lắp cửa lên mái bằng tôn dậpTheo chương V1cái
61Ốp gach len chân tường KT 100x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,34m2
62Lát nền, sàn KT 600x600, chống trượt vữa XM M75, PCB40Theo chương V84,95m2
63Lát nền, sàn -KT 300x300, chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,3m2
64Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,544m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,862m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V302,208m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V223,652m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V288,839m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V225,631m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V1,649100m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,7731m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V0,773m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,979m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V12,885m2
75Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V12,885m2
76Lót bat nhựaTheo chương V0,257100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,056m3
C III. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, PCCC
1Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V7bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V27cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V26cái
5Lắp cầu chìTheo chương V14cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V9cái
7Lắp tủ điện KT: 200x300 vào tường gạchTheo chương V21 tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V1cái
10Lắp hộp nối dây, phân dây KT: 50x100Theo chương V28hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120Theo chương V11hộp
12Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V320m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V143m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V382m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V442m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V400m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V157m
18Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V2sứ
19Đóng cọc tiếp địa đồng d16 dài 2,4mTheo chương V2cọc
20Bộ thiết bị PCCC tại chỗTheo chương V2bộ
D IV. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
E 1. CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,261100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,559100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,07100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V5cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V5cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
8Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keTheo chương V2cái
9Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V9cái
10Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V9cái
11Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V3cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V2bể
15Lắp đặt vòi xã inoxTheo chương V4cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
17Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
F 2. THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,103100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,938100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,085100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,09100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V7cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
11Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
12Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
13Lắp LavaboTheo chương V2bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
15Lắp cầu chắn rácTheo chương V16cái
16Lắp đặt bồn rửa 2 ngănTheo chương V1bộ
G V. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,325100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V1,308100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,06tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V6,406m3
7SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V1,221m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo chương V6cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V38,182m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,048100m3
11Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,02100m
H VI. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V0,035100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,035100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V0,086tấn
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V1cái
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương dây đông trần M50Theo chương V27m
6Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đông trần M50Theo chương V27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,54100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống tráng kẽm đk 60mmTheo chương V0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống tráng kẽm đk 50mmTheo chương V0,02100m
10Lắp cút nhựa D27Theo chương V2cái
11Lắp đặt hệ cáp giằng kim thu sétTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị: ≥ 1.710.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 1.710.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn: ≥ 265m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại .2
4 Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít2
6 Loại thiết bị: Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->