Gói thầu: Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428644-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline
Số hiệu KHLCNT 20220422459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:36:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,416,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: thi công lắp đặt cột điện; đường dây điện; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và thí nghiệm điện)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.829.089.000 đồng.Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.829.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline
Đường dây và trạm biến áp cấp điện khu trung tâm xã An Thái Huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Thái Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết bị điện Vinh Phát, địa chỉ: Số nhà 58, đường số 4, tổ 26, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và tầng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ - Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Đông Phong, địa chỉ: Số 39/29 ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Thái Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.416.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Thái Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính UBND huyện Quỳnh Phụ. địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ - Thị trấn Quỳnh Côi huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Lắp đặt trụ thép đỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
B HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV
1Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V52,79kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5kg
4Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
7Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257tấn
10Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257tấn
11Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,47kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
14Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
15Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,91kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
18Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
19Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V37,78kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
22Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
23Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V42,34kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
26Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
27Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20mét
28Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Khóa cáp AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
32Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
33Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
35Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
36Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6kg
37Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,56kg
38Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
39Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32kg
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
44Biến cấm trèo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m3
46Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,75m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
48Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1001m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
50Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m3
51Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V120mét
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
53Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
54Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn/km
55Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
57Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
58Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
59Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Biển đề tên cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110mét
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
63Ống thép F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
64Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
65Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
66Cặp cáp nhôm 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
69Dây đay bịt đầu ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
70Bitum bịt đầu ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
71Nút cao su chống thấm 130/105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Máng nối ống TFP 130/105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Nút loe không nắp 130/105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Băng cao su lưu hóa 40mmx9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
75Băng cao su non 50mmx2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
76Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
77Viên báo cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
C HẠNG MỤC III: TRẠM BIẾN ÁP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839tấn
4Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,623kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
8Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2kg
9Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68kg
10Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45kg
11Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
12Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
17Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21mét
18Đầu sứ T-Plug in 1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Đầu cáp Ebowl 1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
21Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V21mét
22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
25Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
26Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
27Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
31Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Máy biến dòng 400/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Ampe kế 0-400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Thu lôi van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Aptomat 400A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
49Aptomat 250A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
51Aptomat 50A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
53Giàn thanh cái MT40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,68kg
54Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9610 m
55Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
57Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
58Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
59Ống nhựa xoắn F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
60Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
61Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
62Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
63Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
64Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
65Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
66Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
D HẠNG MỤC IV: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 400V
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
5Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
8Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,4kg
9Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,04kg
10Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2kg
11Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
16Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V101,79m3
17Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,646m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,646m3
19Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3771m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77100m2
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,6m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,226100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,3m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,163100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7m
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927100m
27Đầu cốt đồng ép cáp 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Đầu cốt đồng ép cáp 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29Đầu cốt đồng ép cáp 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Đầu cốt đồng ép cáp 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu cốt
34Tủ điện Công tơ H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
35Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
36Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
38Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Giàn thanh cái MT30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8256kg
40Công tơ 1 pha 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
41Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
42Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
43Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
44Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 cái
45Ống nhựa xoắn F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236mét
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,36100m
47Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m3
49Dây đồng Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
50Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
51Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V419m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19100m
53Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
54Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V419m
55Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,910 m
56Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,110 đầu cốt
58Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V75viên
59Sơn đánh số hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
60Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
61Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
62Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn/km
63Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn/km
64Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
65Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
66Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
67Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
68Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,645tấn
E HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5776m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m3
7Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 bộ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cần đèn
10Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V46đầu cáp
14Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,185100m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
17Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
18Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V184đầu
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,210 đầu cốt
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 cọc
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,54m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6254100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6254100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6254100m3/1km
27Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 từ Tủ điều khiển cấp điện cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m
28Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 từ TBA đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003100m
29Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V784m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,8104m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,806100m2
33Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V120viên
34Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V784m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V784m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
42Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
44Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4kg
45Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34kg
46Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
47Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32kg
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
52Vận chuyển vật tư tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
F HẠNG MỤC VI: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cầu dao tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
7Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
9Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Thí nghiệm VonkếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thí nghiệm cầu dao, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
21Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
22Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Thí nghiệm Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
24Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
25Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
26Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
27Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V231 vị trí
28Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
29Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
G HẠNG MỤC VII: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải vào/ra - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Cầu dao phụ tải 24kV -630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cầu chì HRC 24kV 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cảm biến nhiệt độ CymaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H HẠNG MỤC VIII: CHI PHÍ CÂU ĐẤU HOTLINE
1Chi phí câu đấu xử lý HotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: thi công lắp đặt cột điện; đường dây điện; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và thí nghiệm điện)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.829.089.000 đồng.Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.829.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Sử dụng tốt1
2 Cần trục Sức nâng ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
6 Máy hàn Công suất 23 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->