Gói thầu: Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 11:36:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,041,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,416,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: thi công lắp đặt cột điện; đường dây điện; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và thí nghiệm điện)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.829.089.000 đồng.Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.829.089.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình +mua sắm lắp đặt thiết bị+câu đấu xử lý hotline Đường dây và trạm biến áp cấp điện khu trung tâm xã An Thái Huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.416.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Thái
Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã An Thái huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính UBND huyện Quỳnh Phụ. địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ - Thị trấn Quỳnh Côi huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,79 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 7 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 15 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,91 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 19 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,78 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 22 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 23 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Khóa cáp AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 32 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 35 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | kg |
| 37 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | kg |
| 38 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 39 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | kg |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 44 | Biến cấm trèo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m3 |
| 46 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,75 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 48 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m3 |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | mét |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 53 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 54 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn/km |
| 55 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu cáp |
| 57 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 58 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu cáp |
| 59 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Biển đề tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | mét |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 63 | Ống thép F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 64 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 66 | Cặp cáp nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 69 | Dây đay bịt đầu ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 70 | Bitum bịt đầu ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 71 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Máng nối ống TFP 130/105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Nút loe không nắp 130/105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 75 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 76 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 77 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| C | HẠNG MỤC III: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 4 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,623 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 8 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | kg |
| 10 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | kg |
| 11 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 12 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 18 | Đầu sứ T-Plug in 1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cáp Ebowl 1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu cáp |
| 21 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 26 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 27 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 31 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Máy biến dòng 400/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Ampe kế 0-400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Aptomat 400A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 49 | Aptomat 250A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 51 | Aptomat 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 53 | Giàn thanh cái MT40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | kg |
| 54 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 10 m |
| 55 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 57 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 58 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 59 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 60 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 61 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 62 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 63 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 64 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 65 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| D | HẠNG MỤC IV: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 400V | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | kg |
| 11 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,79 | m3 |
| 17 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,646 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,646 | m3 |
| 19 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | 1m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m2 |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Tủ điện Công tơ H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 36 | Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 38 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Giàn thanh cái MT30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8256 | kg |
| 40 | Công tơ 1 pha 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 cái |
| 45 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236 | mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 100m |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m3 |
| 49 | Dây đồng Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 50 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | 100m |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 54 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | m |
| 55 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | 10 m |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10 đầu cốt |
| 58 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | viên |
| 59 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 60 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 61 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 62 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn/km |
| 63 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn/km |
| 64 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 65 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 66 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 67 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5776 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 7 | Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,54 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m3/1km |
| 27 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 từ Tủ điều khiển cấp điện cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m |
| 28 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 từ TBA đến tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8104 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m2 |
| 33 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | viên |
| 34 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 42 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 44 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | kg |
| 45 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | kg |
| 46 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 47 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | kg |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100kg |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật tư tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| F | HẠNG MỤC VI: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonkế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 24 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 29 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | HẠNG MỤC VII: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải vào/ra - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì HRC 24kV 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC VIII: CHI PHÍ CÂU ĐẤU HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí câu đấu xử lý Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các hạng mục thi công chính: thi công lắp đặt cột điện; đường dây điện; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và thí nghiệm điện)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.089.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.829.089.000 đồng.Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.829.089.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi