Gói thầu: Mua vắc xin Lở mồm long móng gia súc và Cúm gia cầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua vắc xin Lở mồm long móng gia súc và Cúm gia cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 13:33:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,326,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. Trong thời hạn bảo hành, nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Sản xuất vắc xin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm soát chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bảo quản vắc xin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kinh doanh vắc xin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vắc xin Lở mồm long móng gia súc và Cúm gia cầm Kế hoạch phòng, chống bệnh Lở mồm long móng gia súc, Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi và thủy sản nuôi năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế (2019-2021) hoặc giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến thời điểm gần nhất với thời điểm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019-2021) - Danh mục 3 (hoặc khác 3) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND, kê khai theo mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV; kèm theo bản sao y đầy đủ các nội dung hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh có ít nhất 03 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam, hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bằng tiếng Việt do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định liên quan về xuất xứ của hàng hoá đó hoặc giấy chứng nhận được phép nhập khẩu thuốc thú y do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (bản chụp có công chứng) trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Phiếu kiểm nghiệm chất lượng của hàng hóa đối với lô hàng gần nhất và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hàng hóa bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho bên mời thầu đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục 3 (hoặc khác 3) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND, kê khai theo mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV; kèm theo bản sao y có chứng thực đầy đủ các nội dung hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Kê khai thông tin tình hình tài chính từ năm 2019 đến 2021 theo mẫu số 13 của Chương IV - Có ít nhất 03 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính. - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được phép lưu hành tại Việt Nam của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận được phép nhập khẩu thuốc thú y do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (bản chụp có công chứng). - Phiếu kiểm nghiệm chất lượng của hàng hóa đối với lô hàng gần nhất và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thắng, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vắc xin Lở mồm long móng trâu, bò (25 liều/chai) | VXLMLMTB25L | 42.300 | Liều | Vắc xin Lở mồm long móng trâu, bò: Là vắc xin vô hoạt, chứa 02 típ O và A, trong đó: + Đối với típ O: chứa một hoặc kết hợp các kháng nguyên như: RAHO6/FMD/O-135; O 3039 và O Manisa (O1 Manisa); O1Campos; O/Mya98/XJ/2010 và O/GX/09-07. + Đối với típ A: chứa kết hợp hai thành phần kháng nguyên A22/Iraq (A22) và A/May/97 (A May 97); hoặc hai thành phần kháng nguyên A24 Cruzeiro và A2001 Argentina. - Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 6PD50. - Quy cách: Dung tích 50ml (25 liều/chai). - Hạn sử dụng: ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. | |
| 2 | Vắc xin Lở mồm long móng lợn (25 liều/chai) | VXLMLML25L | 3.625 | Liều | Vắc xin Lở mồm long móng lợn: Là vắc xin vô hoạt, chứa type O; trong đó:chứa một hoặc kết hợp các kháng nguyên như: RAHO6/FMD/O-135; O 3039, O 3039 và O Manisa (O1 Manisa); O1Campos; O/Mya98/XJ/2010 và O/GX/09-07. - Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 6PD50. - Quy cách: Dung tích 50ml (25 liều/chai). - Hạn sử dụng: ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. | |
| 3 | Vắc xin Cúm gia cầm (200 liều/chai) | VXCGC 200L | 657.200 | Liều | Vắc xin Cúm gia cầm: Là vắc xin vô hoạt nhũ dầu, chứa 02 chủng vi rút Cúm A/H5N1 là NIBRG-14 và A/Hubei/1/2010 (H5N1)-PR8 -IDCDC -RG30 hoặc vắc xin có hiệu lực bảo hộ đối với vi rút Cúm gia cầm thể độc lực cao.- Quy cách: Dung tích 100ml (200 liều/chai).- Hạn sử dụng: ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành ≥ 09 tháng, kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. Trong thời hạn bảo hành, nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vắc xin | 1 | Đại học | 5 | 5 |
| 2 | Kiểm soát chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học | 5 | 5 |
| 3 | Bảo quản vắc xin | 1 | Trung cấp | 2 | 2 |
| 4 | Kinh doanh vắc xin | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi