Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp quang Vĩnh Phúc – Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425924-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cáp quang Vĩnh Phúc – Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:24:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,926,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng trồng cột kéo cáp quang trên cột bê tông, (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.433.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 01+ Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Kinh nghiệm: Có ≥3 năm kinh nghiệm về lĩnh vực xây lắp công trình viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có ch+ Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 nămứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Oto tải 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến cáp quang Vĩnh Phúc – Tuyên Quang Xây dựng tuyến cáp quang Vĩnh Phúc – Tuyên Quang 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của công ty/Nguồn vốn vay Ngân hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp (Không tính vào giá dự thầu) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24Fo KV100 | 18.650 | m | |
| 2 | Cáp quang ADSS 24Fo KV500 | 700 | m | |
| 3 | Cáp quang ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24Fo KV100 | 20.950 | m | |
| 4 | Cáp quang ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24Fo KV200 | 44.550 | m | |
| 5 | Cáp quang ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24Fo KV300 | 10.650 | m | |
| 6 | Măng xông cáp quang 24Fo | 32 | bộ | |
| 7 | Dây nối quang chuẩn SC/APC | 48 | sợi | |
| 8 | Adapter (Coupler) chuẩn SC/APC | 48 | cái | |
| 9 | Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường) | 202 | bộ | |
| 10 | Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent) | 184 | bộ | |
| 11 | Bộ treo ADSS 24Fo KV200 (cho cáp Anti-Rodent) | 262 | bộ | |
| 12 | Bộ treo ADSS 24Fo KV300 (cho cáp Anti-Rodent) | 23 | bộ | |
| 13 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường) | 246 | bộ | |
| 14 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent) | 174 | bộ | |
| 15 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV200 (cho cáp Anti-Rodent) | 316 | bộ | |
| 16 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV300 (cho cáp Anti-Rodent) | 90 | bộ | |
| 17 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV500 (cho cáp ADSS thường) | 6 | bộ | |
| 18 | Chống rung 1.3m | 260 | bộ | |
| B | PHẦN BỐC DỠ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng YCKT chương V | 16,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Đáp ứng YCKT chương V | 16,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng YCKT chương V | 3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Đáp ứng YCKT chương V | 3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Đáp ứng YCKT chương V | 26,67 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông 10m bằng thuyền qua sông (CTM10), độ rộng lòng sông 100m | Đáp ứng YCKT chương V | 1 | cột |
| C | TRỒNG CỘT BÊ TÔNG TREO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng YCKT chương V | 40,648 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m (PC.I-8,5-190-5.0), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng YCKT chương V | 22 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 10m (PC.I-10-190-5.0), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng YCKT chương V | 13 | cột |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng YCKT chương V | 14,518 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng YCKT chương V | 35 | cột |
| D | RA KÉO CÁP QUANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (Gông G0) | Đáp ứng YCKT chương V | 954 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt có sẵn (Gông G3) | Đáp ứng YCKT chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G5) | Đáp ứng YCKT chương V | 33 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G7) | Đáp ứng YCKT chương V | 142 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Consol 1,2m) | Đáp ứng YCKT chương V | 2 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp quang treo (BBCQ) | Đáp ứng YCKT chương V | 98 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp độ cao (BBĐC) | Đáp ứng YCKT chương V | 44 | cái |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 24 sợi KV100 | Đáp ứng YCKT chương V | 18,65 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 24 sợi KV500 | Đáp ứng YCKT chương V | 0,7 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24 sợi KV 100 - KV300 | Đáp ứng YCKT chương V | 76,15 | 1 km cáp |
| E | HÀN NỐI CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng YCKT chương V | 32 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng YCKT chương V | 2 | 1 bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng trồng cột kéo cáp quang trên cột bê tông, (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.433.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Số lượng: ≥ 01+ Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Kinh nghiệm: Có ≥3 năm kinh nghiệm về lĩnh vực xây lắp công trình viễn thông | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có ch+ Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 nămứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 năm | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/2022+ Kinh nghiệm: Số năm tham gia xây lắp công trình viễn thông ≥ 02 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động | 1 |
| 3 | Oto tải 2 tấn | Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi