Gói thầu: Gói thầu xây lắp+thuế tài nguyên, chi phí môi trường+chi phí đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+thuế tài nguyên, chi phí môi trường+chi phí đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 13:33:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,426,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. +Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. +Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có giá trị hạng mục lát gạch block vỉa hè đạt >=70% giá trị của hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu >=1 năm và còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông –cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành môi trường nước, cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất >=0.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trôn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp+thuế tài nguyên, chi phí môi trường+chi phí đảm bảo giao thông Vỉa hè đường Lê Hồng Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (theo Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư. + Kỹ thuật công trình: Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC; công nhân vận hành máy móc có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch block vĩa hè KT(30x30x5)cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.346,768 | m2 |
| 2 | Láng vữa M25, dày 5cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 117,3384 | m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,9064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 298,128 | m2 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè = máy đào | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 234,0109 | m3 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.95 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.339,4438 | m2 |
| 7 | Đào nền đường = máy đào | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 888,6746 | m3 |
| 8 | Đắp đất vỉa hè = đầm cóc K=0.95 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 202,8561 | m3 |
| 9 | V/c đất đổ đi cự ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 893,4581 | m3 |
| 10 | Xây gạch, vữa M100 dày 15cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,9094 | m3 |
| B | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 44,4751 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 449,3506 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,544 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 331,8774 | m2 |
| 6 | Thép bó vỉa d | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0587 | tấn |
| 7 | Thép bó vỉa d | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa d | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vĩa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 51,2751 | m3 |
| 11 | V/c đất cự ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 51,2751 | m3 |
| C | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,64 | m2 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,128 | m3 |
| 4 | Trồng cây sao xanh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 127 | cây |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,208 | m3 |
| 6 | V/c đất đổ đi cự ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,2672 | m3 |
| D | Cửa thu nước | |||
| 1 | Sản xuất tấm chắn rác bằng thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | tấm |
| 3 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,55 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,2 | m |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 8 | V/c đất cự ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| E | Tấm đan: KT(1,1*1*0,12)cm; KT(1,3*1*0,12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 93,744 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,0888 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,0509 | tấn |
| 5 | Cắt rãnh rãnh BT, dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 186 | m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (311kg) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 186 | ck |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 57,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 203,136 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,8539 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,5134 | tấn |
| 11 | Cắt rãnh BT, dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 368 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (374kg) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 368 | ck |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 225,8598 | m2 |
| 2 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,586 | m3 |
| G | Gia cố tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 60,63 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,25 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây móng vữa M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 56,1327 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây tường vữa M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54,0791 | m3 |
| 8 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Khoản |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác biển số W.227 (KHVL50%) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác vào đường hẹp biển số 203b (KHVL50%) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác đi chậm biển số 245 (KHVL50%) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. +Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. +Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có giá trị hạng mục lát gạch block vỉa hè đạt >=70% giá trị của hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu >=1 năm và còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông –cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành môi trường nước, cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất >=0.25m3 | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1.5kw | cái | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | cái | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ 7tấn | Chiếc | 1 |
| 5 | Máy trôn 250l | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt thép 5kw | cái | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | cái | 1 |
| 8 | Máy cắt khe | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi