Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428230-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220412051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:14:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 581,776,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Nghiên cứu phát triển quy trình tách chiết. xác định cấu trúc và hoạt tính sinh học của polysaccharide từ rong nâu và rong lục Việt Nam nhằm tạo sản phẩm bảo vệ sức khỏe
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Địa chỉ: Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02437564312 Fax: 02438361283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tự thực hiện


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Địa chỉ: Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02437564312 Fax: 02438361283


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Địa chỉ: Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02437564312 Fax: 02438361283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa Học và Công nghệ, số 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Hồng Quang, phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37917195, Fax: 024.38361283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37917195, Fax: 024.38361283
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11-butyl-3-methylimidazolium chloride (lọ 25g)2lọHàm lượng: ≥99.0% (HPLC); Nước ≤ 0.2%; Nhiệt độ nóng chảy > 70°CSigma-Mỹhoặctương đương
22-mercaptoethanol (PA. chai 1 lít)1chaiChất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥99.0%; nồng độ 14.3 M; ph 4.5-6 (20 °C, 500 g/L)Sigma-Mỹhoặctương đương
3Acetone (PA. chai 1lít)7chaiHàm lượng ≥99.5%; dư lượng các chất bay hơi ≤0.001%; Tạp chất aldehyde ≤0.002%, isopropanol ≤0.05%, methanol ≤0.05%; pH 5-6 (20 °C, 395 g/L)Sigma-Mỹhoặctương đương
4Acetonitrile HPLC (PA. chai 1lít)3lítHàm lượng ≥ 99.9%; Hàm lượng kiềm tự do ≤ 0.0002%.Axit tự do ≤ 0.001%.Nước ≤ 0.01%. Chất huỳnh quang ở 254 và 365 nm ≤ 0.5 ppb; Chất không bay hơi ≤ 0.0005%Sigma-Mỹhoặctương đương
5Agar (PA. lọ 100g)1lọĐộ tro ≤5%; Nguồn gốc từ tảo. Dạng bột hoặc tinh thể, độ bền gel 600-1200 g/cm2 (1.5%. 20°C)Sigma-Mỹ hoặctương đương
6Alamar blue ( lọ 5g)1lọLoại tế bào: Vi khuẩn, Tế bào nhân chuẩn, Tế bào nấm; Phương pháp phát hiện: Colorimetric, Fluorescent; Thời gian ủ: 1 đến 4 giờ (có thể đến 24 giờ với lượng tế bào thấp)Thermo – Mỹ hoặc tương đương
7Alanine Aminotransferase Activity Colorimetric/ Fluorometric Assay Kit (100 test)1bộBước sóng hấp thụ 570 nm hoặc Fluorescence (Ex/Em 535/587 nm)Biovision-Mỹ hoặctương đương
8Amberlite IR-120 (lọ 250g)3lọDạng hạt, áp suất hơi 17 mmHg ( 20 °C), 8% liên kết chéo, độ ẩm 45%Sigma-Mỹ hoặctương đương
9Antibiotic-Antimycotic 100X (lọ 20ml)2lọVô trùng qua màng lọc 0.1 μm; dạng huyền phù màu vàng;Sigma-Mỹ hoặctương đương
10Antibiotic mixture (PA. lọ 20ml)1lọDạng lỏng, nồng độ 100 X, Hỗn hợp chứa:Streptomycin, Amphotericin B, PenicillinThermo - Mỹ hoặctương đương
11Aspartate Aminotransferase Activity Colorimetric Assay Kit (100 test)1bộBước sóng hấp thụ 450 nmBiovision-Mỹhoặctương đương
12Bình chiết quả lê 2000ml1cáiChất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3. cổ nhám nắp nhựa lục giác, khóa nhựa PTFE. chiều cao: 13 x 70mm. nhám 29/32 tiêu chuẩn nút: 6NS; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séchoặctương đương
13Bình chiết quả lê 1000ml1cáiChất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, cổ nhám nắp nhựa lục giác, khóa nhựa PTFE, chiều cao:10 x 70mm, tiêu chuẩn nút: 6NS; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séchoặctương đương
14Bình tam giác 2000ml1cáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính: 166x275mm. Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séchoặctương đương
15Bình tam giác 1000ml1cáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính:131x215mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séchoặctương đương
16Bình tam giác 500ml2cáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 105x175mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séc hoặctương đương
17CaCl2( lọ 1kg)2lọHàm lượng ≥ 97%; muối magie và kali (như sulfates): ≤ 3.0%; Áp xuất hơi thủy ngân: 0.01 mmHg (20°C)Sigma-Mỹhoặctương đương
18Cao chiết nấm men (YE) (lọ 500g)2lọDạng bột; pH 6.5 - 7.5 (dung dịch 10% trong nước),Không có E. coli và coliforms. Độ tan 10% trong nướcSigma-Mỹhoặctương đương
19CD3COOD (PA. chai 100ml)2chaiHàm lượng ≥ 99.5 atom % DSigma-Mỹhoặctương đương
20Chất chuẩn Arabinose (lọ 1g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 99.%Sigma-Mỹ hoặctương đương
21Chất chuẩn Fucose (lọ 0.2g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 95.%;Sigma-Mỹhoặctương đương
22Chất chuẩn Galactose (lọ 1g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 99.%Sigma-Mỹhoặctương đương
23Chất chuẩn Glucose (lọ 1g)1lọChất rắn không màu không mù, Hàm lượng ≥ 99.5%;Độ hòa tan trong nước 470 g/l ở 20 °C.Sigma-Mỹhoặctương đương
24Chất chuẩn Glucuronic acid (lọ 0.5g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 98.%;Sigma-Mỹhoặctương đương
25Chất chuẩn Iduronic acid (lọ 1g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng rắn màu trắng, Hàm lượng ≥ 95.%Sigma-Mỹhoặctương đương
26Chất chuẩn Mannose (lọ 1g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 95.%;Sigma-Mỹhoặctương đương
27Chất chuẩn Rhamnose (lọ1g)1lọChất chuẩn phân tích. Dạng bột màu trắng, Hàm lượng ≥ 99.%Sigma-Mỹhoặctương đương
28Chất chuẩn Xylose (lọ 0.2g)1lọChất chuẩn phân tích, dạng oligosaccharide. Hàm lượng ≥ 95.%.Sigma-Mỹhoặctương đương
29Chloroform (PA. chai 1lít)7lítHàm lượng ≥ 99.5%; Chất ổn định amylenes 100-200 ppm.Samchun -Hàn Quốc
30Cốc thủy tinh 1 lít4cáiVạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 105x145mm, có quai cầm tay. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séc hoặctương đương
31Cốc thuỷ tinh 500ml2cáiVạch chia màu trắng. chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 90 x 125mm, có quai cầm tay. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séc hoặctương đương
32Cốc thuỷ tinh 250ml3cáiVạch chia màu trắng. chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 60 x 120mm. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séc hoặctương đương
33Cốc thuỷ tinh 100ml3cáiVạch chia màu trắng. chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 48 x 80mm. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séchoặctương đương
34Cốc thuỷ tinh 50ml3cáiVạch chia màu trắng. chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 38 x 70mm. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008Simax-Séc hoặctương đương
35Cột sắc ký (5µmx4.6x150mm)2cáiThành phần pha tĩnh: một silan octadecyl liên kết bề mặt với các phối tử silica;Tải trọng cacbon: 17.5%; Kích thước cột: chiều dài 150mm; đường kính 4.6mm; kích thước hạt nhồi 5µm; Kích thước lỗ trống: 100 Å ; pH hoạt động: 1.5-9.0Phenomenex - Mỹhoặc tương đương
36Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit (100 test)1bộBước sóng hấp thụ 570 nm hoặc Fluorescence (Ex/Em 535/587 nm)Biovision-Mỹ hoặctương đương
37D2O (NMR. chai 100ml)3chaiHàm lượng ≥ 99.9 atom % DSigma-Mỹ hoặctương đương
38DEAE CL-6B (PA. lọ 1kg)1lọCỡ hạt 45-165µm; Kích thước lỗ ~4000k Da; Công suất 130-170 μeq/mLSigma-Mỹ hoặctương đương
39DEAE-Sephacel (chai 250ml)1chaiKích cỡ hạt 100 μm; kích thước lỗ tối đa ~1.000.000 Da; Nhiệt độ bảo quản 2-8°C; tốc độ dòng tối đa 50 cm/hSigma-Mỹ hoặctương đương
40DEAE-sephacel (PA. chai 100ml)1chaiGiới hạn loại trừ ~1,000,000 Da; sức chứa 100-140 μeq/mL, gelSigma-Mỹ hoặc tương đương
41Dichloromethane (PA. chai 1lít)7chaiDạng khan nước. Hàm lượng ≥99.9%; Tạp chất: nước ≤0.001%. Chất bay hơi Sigma-Mỹ hoặc tương đương
42DSS (PA. lọ 50g)1lọChất rắn màu trắng, Hàm lượng ≥ 97%.CIL-Mỹ hoặc tương đương
43DTT (PA. chai 250ml)1chaiHàm lượng ≥99.0%; Nhiệt độ bảo quản 2-8°C; Kim loại nặng (như Pb): ≤ 10 ppm. Fe: ≤ 5 ppmSigma-Mỹ hoặc tương đương
44Enzyme fucosidase (PA. lọ 10mg)1lọ2 đơn vị; dạng ammonium sulfate; Chất ngoại tác động α-mannosidase và β-galactosidase ≤0.1%, β-N-acetylglucosaminidase ≤0.2%Sigma-Mỹ hoặctương đương
45ETDA (PA. chai 100ml)3chaiDạng lỏng, trong suốt, không màu, pH 7.9 - 8.1Sigma-Mỹ hoặctương đương
46Ethanol (96%. can 50 lít)2canHàm lượng ≥ 96%; Methanol ≤ 0.05%. Axit axetic ≤ 9 mg/l, Không có andehyde, este etylaxetat và fufurolViệt Nam hoặctương đương
47FBS (PA. chai 500ml)1chaiThành phần: hemoglobin ≤20 mg/dL; tạp chất endotoxin ≤10 EU/mLSigma-Mỹ hoặctương đương
48Fetal bovine serum F2442 (chai 100ml)3chaiTrong suốt, màu hổ phách đậm màu. Bovine IgG ≤1 mg/mL; Hemoglobin ≤20 mg/dL; tạp chất endotoxin ≤10 EU/mLSigma-Mỹ hoặctương đương
49H2SO4 (PA. chai 1 lít)2ChaiHàm lượng ≥99.999%; MnO4- ≤2 ppm.Cl- ≤ 0.2 ppm. NO3- ≤ 0.5 ppm. As ≤ 0.01 ppm. Fe ≤ 0.2 ppm; Hg ≤ 5 ppb; NH4+ ≤ 2 ppm; áp suất hơi thủy ngân: 1 mmHg ( 146 °C)Sigma-Mỹ hoặctương đương
50HCl (độ tinh khiết 37%. chai 1lit)4chaiHàm lượng ≥ 37%; Chlorine tự do ≤ 30 ppm, SO42- ≤ 200 ppm, Fe ≤ 5 ppmSamchun- Hàn Quốchoặc tương đương
51HCl ( PA. chai 1lit)2chaiHàm lượng ≥36.5-38%; Chlorine tự do ≤1 ppm. Chất hữu cơ ≤5 ppm. Br- ≤ 0.005%. SO42- ≤1 ppm. SO32- ≤1 ppm. As ≤ 0.01 ppm. NH4+ ≤ 3 ppm. Kim loại nặng ≤ 1 ppmSigma-Mỹ hoặctương đương
52Hexane (PA. chai 1lít)7lítHàm lượng ≥ 96%; Thiophene ≤ 0.0001%. Chất bay hơi ≤ 0.001%. Acid tự do ≤ 0.002%. Hợp chất chứa lưu huỳnh ≤ 0.005% Hydrocabon thơm ≤ 0.01%;Samchun -Hàn Quốc hoặc tương đương
53IR-400J ion exchange (lọ 500g)3lọ500 g, cation exchange resin, sodium form, macroreticular, 50–100 dry mesh size, 150–300 µm wet bead size, >1,000,000 MW limitBio-RAD - Úc hoặctương đương
54KOH (PA. lọ 1kg)2lọDạng viên nén. Hàm lượng ≥86%; Tạp chất: hợp chất N ≤0.001%. K2CO3 ≤2.0%, vết kim loại nặng ≤0.001%; vết anion: chloride (Cl-): ≤0.01%. phosphate (PO43-): ≤5 ppm. sulfate (SO42-): ≤0.003%.Sigma-Mỹ hoặctương đương
55Laemli loading-buffer (chai 250ml)1chai62.5 mM Tris-HCl. pH 6.8; 10% glycerol; 1% LDS; 0.005% Bromophenol BlueSigma-Mỹ hoặc tương đương
56MeOH (PA.chai 1lít)7chaiHàm lượng ≥ 99.9%; Chất bay hơi ≤0.0005%; Nước Sigma-Mỹ hoặctương đương
57Metal Feeding tube 22ga (0.5x0.7mm)2hộpHộp gồm 6 túi vô trùng đựng 6 ống bằng thép không rỉ, dạng thẳngPrime Biosience -Mỹ hoặc tương đương
58Môi trường DMEM (chai 500ml)2chaiDạng dung dịch, không chứa đệm HEPES, Không có Sodium Pyruvate, Glucose thấpGibco-Thermo Mỹ hoặc tương đương
59Mouse IL-2 ELISA Kit (96 test)1bộĐộ nhạy Abcam-Anh hoặctương đương
60Mouse Interferon gamma ELISA Kit (96 test)1bộĐộ nhạy Abcam-Anh hoặctương đương
61Mouse Triglyceride Assay Kit (96 test)1bộĐộ nhạy > 2 µM, thời gian thử nghiệm: 1h 20mAbcam-Anh hoặctương đương
62MWCO 10000 (hộp 10m)2hộpGiới hạn loại trừ: 10k Da; Đường kính 35mm; Tốc độ thẩm tách 4-6 h; Glycerol 21%, Sulfur 0.1%-0.15%,Thermo - Mỹ hoặctương đương
63MWCO 3500 (hộp 10m)2hộpGiới hạn loại trừ: 3,5k Da; Đường kính 35mm; Tốc độ thẩm tách 4-6h; Glycerol 21%, Sulfur 0.1% - 0.15%,Thermo - Mỹ hoặctương đương
64Normal horse serum ( PA. lọ 10ml)2lọNồng độ protein là 60,0 mg/ml (tiêu chuẩn Bradford, IgG). Kháng thể được cung cấp dưới dạng natri phosphat 10 mM; 0,15M Natri clorua, pH 7,2.Biotrend - Đức hoặctương đương
65PBS tablet (hộp 50tab)1hộpDạng viên, tan trong nước, pH 7.2-7.6 (1 tablet/200 mL)Sigma-Mỹ hoặctương đương
66RPMI 1640 (PA. chai 500ml)1chaiDạng lỏng, đã được lọc vô trùng, không chứa tạp chất endotoxin. Thành phần: không chứa sodium pyruvate, HEPES; chứa L-glutamine, phenol red, NaHCO3Sigma-Mỹ hoặctương đương
67Sea salt (Độ tinh khiết trên 96%) (PA. lọ 1kg)1kgDạng bột, hàm lượng muối của các ion có trong nước biển ≥ 96%; Hàm lượng cặn không tan ≤ 0.05%Sigma-Mỹ hoặc tương đương
68Sephacryl S-100 (chai 250ml)1chaiDạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm), kích thước lỗ 1-80 kDa. Nhiệt độ bảo quản 2-8°CSigma-Mỹ hoặctương đương
69Sephacryl S-200 (chai 250ml)1chaiDạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm). kích thước lỗ 1-100 kDa. Nhiệt độ bảo quản 2-8°CSigma-Mỹ hoặc tương đương
70Sephacryl S - 300 (chai 250ml)1chaiDạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm), kích thước lỗ 1-400 kDa. Nhiệt độ bảo quản 2-8°CSigma-Mỹhoặctươngđương
71Sodium dodecyl sulfate (PA. lọ 500g)2lọHàm lượng ≥ 99%; Dạng anionic anhydrous; hàm lượng kim loại nặng (như Pb): ≤0.002%; Tạp chất: rượu không sulfate ≤4.0%. rượu béo ≥96.0%; Mất khối lượng khi làm khô ≤1.0%, thuốc thử Redi-DriSigma-Mỹhoặctương đương
72TFA (PA. chai 100ml)3ChaiHàm lượng ≥ 99.8%; Nước Sigma-Mỹhoặctương đương
73Trichloroacetic acid (PA. chai 1lit)2litHàm lượng ≥ 99.5%; Cl- ≤ 30 mg/kg, NO3- ≤ 20 mg/kg,PO43- ≤ 10 mg/kg, SO42- ≤ 100 mg/kg;Sigma-Mỹ hoặctương đương
74Trypan blue stain (chai 100ml)1chaiDạng lỏng màu xanh đã vô trùng, nồng độ 0.4%,Phương pháp phát hiện: ColorimetricSigma-Mỹhoặctương đương
75Trypsin-EDTA (0.05%). phenol red (chai 100ml)1chaiDạng dung dịch, pH 7.2 - 8.0, thời gian sống 24 thángGibco-Thermo;Mỹ hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->