Gói thầu: Gói 01: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 13:54:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,635,863,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7453794868E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.490758973E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. (Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi bên mời thầu nghi ngờ có sự gian lận trong đấu thầu)- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; hạng mục ốp vách, rèm; Thiết bị âm thanh phòng họp; Bộ chữ, logo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.435.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với các thiết bị. Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ Quản lý chung tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm:+ Có 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;+ Có 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện-điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ an toàn lao động tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua sắm thiết bị Nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | cataloge kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn sản xuất hoặc kết quả thí nghiệm hoặc giấy hợp chuẩn, hợp quy…) (nếu có) để chứng minh các thông số kỹ thuật do Nhà thầu đề xuất đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của các vật liệu được quy định tại Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị, vật tư, vật liệu được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: tên, ký hiệu, mã hiệu, nhà sản xuất và xuất xứ. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. - Hàng hóa mới 100% và được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. - Thời gian bảo hành: 12 tháng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho nhà phân phối. - Bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: +) Đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu), bao gồm: + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. +) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất + Danh mục đóng gói chi tiết (nếu có). - Có đầy đủ cataloge kèm theo (nếu có). - Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời gian bảo hành của thiết bị |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội . Điện thoại: (84) 88 850 2988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. Fax. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân Tối cao. Địa chỉ: Số 43 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. (Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế thẩm phán | 30 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 2 | Bộ bàn ghế ăn | 23 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 3 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 4 | Tượng bác+ hoa sen | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 5 | Bệ để bục tượng bác | 3,45 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 7 | Bộ chữ 1 | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 8 | Tủ hiện vật 1 | 5 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 9 | Tủ hiện vật 2 | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 10 | Tủ âm đứng | 43,68 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 11 | Hệ vách bệ trưng bày | 174,6004 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 12 | Vách trang trí các diện tường | 337,28 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 13 | Phào trần | 125,21 | md | Mô tả chương V | ||
| 14 | Tranh ảnh kiểu 1 | 16 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 15 | Tranh ảnh kiểu 2 | 30 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 16 | Tranh ảnh kiểu 3 | 100 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 17 | Tranh ảnh kiểu 5 | 100 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 18 | Bằng khen | 20 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 19 | Bộ chữ 1 | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 20 | Bộ chữ và logo | 5 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 21 | Bộ chữ | 3 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 22 | Máy chiếu SONY VPL-EX575 | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 23 | Màn chiếu khung cố định 120 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 24 | Khung treo máy chiếu tự động 1m | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 25 | Cáp HDMI Unitek YC144 20m | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 26 | Đèn rọi chiếu cục bộ | 100 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 27 | Thanh ray nhôm gắn đèn rọi | 90 | md | Mô tả chương V | ||
| 28 | Đèn hắt sáng âm trần | 90 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 29 | Đèn led máng | 50 | md | Mô tả chương V | ||
| 30 | Bộ nguồn cho đèn led dây | 12 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 31 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | gói | Mô tả chương V | ||
| 32 | 3 x 6 Loudspeaker Management System | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 33 | (Bàn trộn CMS 2200-3, 100-240V, 18 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface) | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 34 | Handheld set with ND76 head 560-596MHz | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 35 | Bodypack set; omni lavalier 560-596MHz | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 36 | Freestanding gooseneck multi-pattern condenser mic. Mic on/off switch, mic status LED. 18-inch gooseneck (Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 37 | ND76S, Cardioid dynamic vocal microphone with switch | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 38 | Music source, USB/SD/Tuner(Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD) | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 39 | (Loa toàn dải Electro-Voice 1000 - 4000 watts/ 4 Ohms, 2 x 15-inch, góc mở 60° x 40°, Loa Bass EV SMX2151, Loa Treble ND2) | 4 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 40 | (Loa siêu trầm Electro-Voice 1000 - 4000 watts/ 4 Ohms, 2 x 18-inch, Loa Bass EVS-18S) | 4 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 41 | (Loa kiểm tra toàn dải đặt sàn Electro-Voice, 500 - 2000 watts/ 8 Ohms, 1 x 12-inch, góc mở 90° x 50°, loa Bass EV SMX2120, Loa Treble DH3) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 42 | 8" two-way weatherized speaker system with EV DH2005 hi-frequency compression driver. 100x100 | 8 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 43 | Live 2x1800w | 4 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 44 | Live 2x1400w | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 45 | PA 2400T 230V POWER AMPLIFIER(Âmply Electro-Voice 2 x 400W/ 4Ohms, 200W/ 8Ohms, 400W/ 100V/70V, 2RU) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 46 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 400 | Mét | Mô tả chương V | ||
| 47 | Cáp micro chuyên dụng | 200 | Mét | Mô tả chương V | ||
| 48 | Giắc canon cái | 30 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 49 | Giắc canon đực | 30 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 50 | Giắc loa 4 chân | 20 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 51 | Tủ để thiết bị 19" 16U | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 52 | Phụ kiện dây điện nguồn, Ổ cắm, Hộp âm sàn, ống bảo về dây loa, giá treo, . . .Lắp đặt, cài đặt, hoàn thiện hệ thống | 1 | TT | Mô tả chương V | ||
| 53 | Đèn Par LED 54x3W | 24 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 54 | Đèn Fresnel LED 200W | 8 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 55 | Đèn Par LED COB 200W ánh sáng trắng ấm | 6 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 56 | Đèn Moving Beam 18R 380W | 3 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 57 | Đèn Moving Head LED Spin Eye Beam/Wash 7x15W | 4 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 58 | Bàn điều khiển ánh sáng Pearl 2012 | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 59 | Bộ chia tín hiệu DMX 8 đường chuẩn 1U | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 60 | Máy tạo khói hiệu ứng sương mù Hazer 1500W | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 61 | Móc treo đèn nhôm đúc cho khung loại 40mm-70mm, chịu tải 200 cân. | 42 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 62 | Dây điện nguồn, tủ nguồn, giắc nối, dây tín hiệu, vật tư phụ kiện… | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 63 | Nhân công lắp đặt HDSD và chuyển giao công nghệ… | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 64 | Sào treo đèn cố định trọn gói | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 65 | Màn hình Led thinkstv P2.5 full colour trong nhà | 550 | tấm | Mô tả chương V | ||
| 66 | Khung sắt hộp mạ kẽm loại 50x25x1mm , ốp viền bằng tấm nhựa tráng alu cho màn hình led | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 67 | Các phụ kiện, vật tư đi kèm ( hệ thống cáp, dây điện nguồn, ổ cắm, phích cắm, ống ghen..) | 1 | gói | Mô tả chương V | ||
| 68 | Nhân công lắp đặt màn hình led, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Mô tả chương V | ||
| 69 | Bộ xử lý hình ảnh AMS –DA159 | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 70 | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 71 | Máy chủ cài phần mềm + màn hìnhCPU: Intel Core i5-10400 2.90 GHz, 12MBRAM: 8GB DDR4 2666Mhz (x2 slot Max 64GB)Ổ đĩa cứng: 256GB PCIe NVMe SSD (x1 Slot HDD 3.5" SATA) VGA: Intel® UHD Graphics 630 Wifi: 802.11ac Hệ điều hành: Win 10 bản quyền. | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 72 | Discussion device with long microphone(Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài phiên bản Châu Âu) | 20 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 73 | EXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | 4 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 74 | EXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 75 | Microphone receiver, 722-746 MHz(Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 76 | Microphone with transmitter, 722-746 MHz(Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz) | 2 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 77 | CMS 600-3 (Bàn trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 bit Stereo Effects, USB 2.0) | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 78 | Power amplifier, 1x240W(Âm ly công suất 1x240W) | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 79 | EVID C4.2 CEILING SPEAKER SYS - 4IN, PR ( Loa toàn dải treo trần Electro-Voice, 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts) | 2 | Cặp | Mô tả chương V | ||
| 80 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 200 | Mét | Mô tả chương V | ||
| 81 | Ống nhựa cứng D20 | 160 | Mét | Mô tả chương V | ||
| 82 | Ống nhựa Xoắn D20 | 30 | Mét | Mô tả chương V | ||
| 83 | Vật liệu phụ… | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 84 | Tủ để thiết bị 19" 10U | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 85 | Nhân công lắp đặt HDSD và chuyển giao công nghệ… | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 86 | Máy chiếu SONY VPL-EX575 | 1 | Cái | Mô tả chương V | ||
| 87 | Màn chiếu điện LYSCREEN EES-96S | 1 | Cái | Mô tả chương V | ||
| 88 | Giá treo máy chiếu cố định MS12 | 1 | Cái | Mô tả chương V | ||
| 89 | Cáp HDMI Unitek YC144 20m | 1 | Bộ | Mô tả chương V | ||
| 90 | Nhân công lắp đặt , Hướng dẫn SD | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 91 | Hệ thống Micro thu phát không dây sử dụng dải tần UHF, độ lệch ±40 kHz, đáp tuyến tần số 100 Hz - 15 kHz, hỗ trợ đa kênh truyền dẫn, loại Mic cầm tay | 4 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 92 | Bộ điều khiển Mic hội thảo, khả năng mở rộng > 100 micro hội thảo, hỗ trợ ≥ 04 micro mở đồng thời | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 93 | Micro hội thảo kèm cần Mic dài 50cm và cáp kết nối 2m. | 45 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 94 | Bộ thiết bị mở rộng cho hệ thống Mic hội thảo | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 95 | Cáp kết nối trung tâm bổ sung cho hệ thống âm thanh hội thảo, độ dài 20m | 3 | sợi | Mô tả chương V | ||
| 96 | Âm ly 4 kênh, công suất 1000Wdạng gắn rack, nguồn điện 100-240V, 50-60Hz | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 97 | Loa âm trần, trở kháng danh định 8Ω/4Ω, độ nhạy ≥ 90dB, đáp tuyến tần số nằm trong dải tần số 35Hz - 24kHz. | 15 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 98 | Camera trực tuyến loại PTZ, độ phân giải FullHD 1080p | 4 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 99 | Giá treo tường cho Camera | 4 | cái | Mô tả chương V | ||
| 100 | Màn hình dành cho Đại biểu:- Kích thước 75 inch- Độ phân giải UltraHD (4K)- Cổng kết nối: HDMI | 5 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 101 | Giá treo Màn hình 75inch | 5 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 102 | Thiết bị mã hóa tín hiệu AV trên nền mạng, hỗ trợ độ phân giải 4K, HDCP. Giao diện HDMI, Ethernet | 7 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 103 | Thiết bị giải mã tín hiệu AV trên nền mạng, hỗ trợ độ phân giải 4K, HDCP. Giao diện HDMI, Ethernet | 5 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 104 | Bộ chia 4 đường ra kèm khuếch đại tín hiệu hình ảnh độ phân giải 4K @ 60Hz | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 105 | Cáp HDMI 4K @ 60Hz 6ft. (1.8m) | 16 | sợi | Mô tả chương V | ||
| 106 | Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống xử lý âm thanh hình ảnh cho phòng hội nghị. Kết nối mạng RJ45 | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 107 | Màn hình điều khiển cảm ứng 7 inch LCD display | 1 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 108 | Ma trận xử lý âm thanh 12 đường vào, 8 đường ra, đáp tuyến tần số 20Khz | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 109 | Switch mạng 24-Port Gigabit, PoE+ với tổng công suất 370 watts, 4 module quang, năng lực chuyển mạch đạt 128 Gbps | 1 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 110 | Bộ phát sóng không dây cho kết nối mạng từ các thiết bị ngoại vi phục vụ truyền dẫn AV | 1 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 111 | Cáp âm thanh 2 lõi có vỏ bọc chống cháy, 2x1.5sqmm @ 16AWG | 208 | m | Mô tả chương V | ||
| 112 | Cáp mạng cho khuếch đại tín hiệu và kết nối mạng, chống nhiễu, 4 cặp xoắn đôi | 2 | Cuộn | Mô tả chương V | ||
| 113 | Tủ thiết bị 27U-D600: có khóa, kèm khay, quạt tản nhiệt, ổ nguồn, bánh xe di chuyển. | 1 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 114 | Chi phí vận chuyển bảo hiểm, lắp đặt, cấu hình, tích hợp, tối ưu hoạt động toàn bộ hệ thống thiết bị và chuyển giao công nghệ. | 1 | gói | Mô tả chương V | ||
| 115 | THINKSTV P2 INDOOR LED DISPLAY Kích thước phủ bì: 5m (dài) x 3m (cao) = 15m2 | 14,3 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 116 | Card truyền. Model : Linsn - TS 802D | 4 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 117 | Bộ Ghép 4K Led Multi – window Splicer AMS – DA4KĐầu vào AV, DP, HDMI, DVI, VGA, USBĐầu ra DVI, Audio, VGA | 1 | chiếc | Mô tả chương V | ||
| 118 | Khung sắt hộp mạ kẽm loại 40x20x1 cho màn hình led | 15 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 119 | Hệ thống tủ điện phụ cho màn led , tủ tôn tĩnh điện 400x250x150mm1 attomat LS 3 pha 50A, 3 attomat LS 1 pha 32A | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 120 | Các phụ kiện đi kèm giắc cắm công nghiệp chuyên dụng, dây điện 2x2,5mm, cáp HDMI kéo dài, bộ chia HDMI, cáp âm thanh, ống máng | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 121 | Dây điện 2x6mm2 | 100 | m | Mô tả chương V | ||
| 122 | Cáp mạng ( 305m/ cuộn) | 2 | Cuộn | Mô tả chương V | ||
| 123 | Điều hòa làm mát 1 HP - 9.200 BTU | 2 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 124 | Nhân công, vận chuyển và lắp đặt, cài đặt, vật tư phụ, vật tư tiêu hao,… | 1 | Gói | Mô tả chương V | ||
| 125 | Máy tính điều khiển:- Intel Core i7 10700; 8GB RAM, 512GB SSD, 1Gbps Network, key/mouse USB | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 126 | Card màn hình Chuẩn PCI-Express. Dung lượng bộ nhớ : 2GB. | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 127 | Ổ đĩa cứng Western Digital Caviar Black 1TB | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 128 | Màn hình:Độ phân giải: Full HD (1920x1080) | 1 | Chiếc | Mô tả chương V | ||
| 129 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64Bit | 1 | bộ | Mô tả chương V | ||
| 130 | Rèm cuốn: Chất liệu sợi Polyester, cản sáng, che nắng tốt, được treo trên hệ ray gia cố, kéo tay. Phụ kiện hoàn thiện đồng bộ và lắp đặt theo thiết kế | 1.048,84 | m2 | Mô tả chương V | ||
| 131 | Rèm gỗ: Rèm gỗ tự nhiên lá lật bản 3,5-5cm; cản sáng tốt, sơn PU cao cấp. Phụ kiện hoàn thiện đồng bộ và lắp đặt theo thiết kế | 71,76 | m2 | Mô tả chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7453794868E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.490758973E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. (Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi bên mời thầu nghi ngờ có sự gian lận trong đấu thầu)- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; hạng mục ốp vách, rèm; Thiết bị âm thanh phòng họp; Bộ chữ, logo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.435.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với các thiết bị. Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ Quản lý chung tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Bao gồm:+ Có 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;+ Có 02 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện-điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ kỹ thuật tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ an toàn lao động tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi