Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416399-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220413475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 15:00:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi cáp viễn thông; Kéo, rải cáp viễn thông.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Phương án dịch chuyển hệ thống viễn thông để GPMB thực hiện dự án Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang (Tuyến nhánh: Cải tạo, nâng cấp ĐT.294 đoạn từ ngã ba Tân Sỏi huyện Yên Thế đến xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Chấn Hưng Hà Nội (Địa chỉ: Số nhà 8A dãy 9 khu tập thể Z179, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. ( Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – TDT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên. (Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dịch chuyển Cột bê tông, cáp treo các loại
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8mTheo mô tả kỹ thuật chương V1711 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8mTheo mô tả kỹ thuật chương V91 cột
3Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V251 cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo mô tả kỹ thuật chương V18,811km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo mô tả kỹ thuật chương V22,671km
6Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V131 bộ
7Tháo dỡ, thu hồi tủ cápTheo mô tả kỹ thuật chương V351 tủ
8Cột bê tông 7BV-95ITheo mô tả kỹ thuật chương V25côt
9Cáp quang 1 sơiTheo mô tả kỹ thuật chương V35.000m
10Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V13,5tấn
11Vận chuyểncột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V13,5tấn
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V17,885m3
13Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V22,197m3
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo mô tả kỹ thuật chương V172cột
15Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo mô tả kỹ thuật chương V26cột
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V11,025m3
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V13,587m3
18Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTheo mô tả kỹ thuật chương V251 thanh sắt
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V351 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V22,671 km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V13,31 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V5,511 km cáp
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (Kép mới)Theo mô tả kỹ thuật chương V509cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (Kẹp tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật chương V764cột
25Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V35tủ
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật chương V351 bộ ODF
B Hoàn thiện tuyến cột bê tông
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,8387m3
2Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,3762m3
3Đổ bê tông móng cột,cột đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V62m3
4Đổ bê tông móng cột,cột ghépTheo mô tả kỹ thuật chương V20m3
C Dịch chuyển Cột bê tông, cáp treo các loại
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V161,04m3
2Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V232,68m3
3Đào san đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,6104100m3
4Đào san đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,3268100m3
5Phá dỡ cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật chương V47bể
6Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6595tấn
7Vận chuyển phụ kiện các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6595tấn
8Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo mô tả kỹ thuật chương V94c. kiện
9Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo mô tả kỹ thuật chương V94c. kiện
10Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo mô tả kỹ thuật chương V141c. kiện
11Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo mô tả kỹ thuật chương V141c. kiện
12Bốc dỡ dụng cụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5tấn
13Vận chuyển dụng cụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V21,49tấn
D Đào dịch chuyển cống, bể
1Đào san đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,0398100m3
2Đào san đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,9473100m3
3Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật chương V123,95100 m ống
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V153,049m3
5Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V221,0696m3
6Ống nhựa PVCF110x5,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3.708m
7Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V161,04m3
8Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V232,68m3
9Đào san đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,3664100m3
10Đào san đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,41100m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V522,2561m3
12Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật chương V123,59100 m ống
13Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật chương V600m
14Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V102,663m3
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V148,3335m3
16Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V47bể
17Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật chương V14bể
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật chương V14bể
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo mô tả kỹ thuật chương V42nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật chương V47bể
21Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật chương V47bể
22Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V188ke
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi cáp viễn thông; Kéo, rải cáp viễn thông.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư21
2 Kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy hàn sợi cáp quang Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->