Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 15:00:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi cáp viễn thông; Kéo, rải cáp viễn thông.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Phương án dịch chuyển hệ thống viễn thông để GPMB thực hiện dự án Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang (Tuyến nhánh: Cải tạo, nâng cấp ĐT.294 đoạn từ ngã ba Tân Sỏi huyện Yên Thế đến xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dịch chuyển Cột bê tông, cáp treo các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 171 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,81 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,67 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 1 tủ |
| 8 | Cột bê tông 7BV-95I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | côt |
| 9 | Cáp quang 1 sơi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35.000 | m |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyểncột bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | tấn |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,885 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,197 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 172 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cột |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,025 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,587 | m3 |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 1 thanh sắt |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,67 | 1 km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,51 | 1 km cáp |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (Kép mới) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 509 | cột |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (Kẹp tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 764 | cột |
| 25 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | tủ |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 1 bộ ODF |
| B | Hoàn thiện tuyến cột bê tông | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8387 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,3762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột,cột đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột,cột ghép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| C | Dịch chuyển Cột bê tông, cáp treo các loại | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 161,04 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,68 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6104 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3268 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bể |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,6595 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,6595 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94 | c. kiện |
| 9 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94 | c. kiện |
| 10 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 141 | c. kiện |
| 11 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 141 | c. kiện |
| 12 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,49 | tấn |
| D | Đào dịch chuyển cống, bể | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0398 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9473 | 100m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,95 | 100 m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 153,049 | m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 221,0696 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVCF110x5,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.708 | m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 161,04 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,68 | m3 |
| 9 | Đào san đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,3664 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,41 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 522,2561 | m3 |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,59 | 100 m ống |
| 13 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102,663 | m3 |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 148,3335 | m3 |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bể |
| 17 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bể |
| 18 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bể |
| 21 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bể |
| 22 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 188 | ke |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi cáp viễn thông; Kéo, rải cáp viễn thông.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn sợi cáp quang | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi