Gói thầu: Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa không khí trụ sở Tổng cục Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa không khí trụ sở Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 10:42:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thanh giằng gia cố máng N3 | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm - Thanh giằng N3 gồm 1 thanh độc lập có kích thước 500mm | ||
| 2 | Nắp Bịt Đoạn L1.3 | 4 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở). - Kích thước: 200 x 200 x 30 x 1mm | ||
| 3 | Máng và nắp Đoạn L2: | 29,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng: 600 (rộng) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 640 (rộng) x 20 (cao) x1mm - Máng L2 bao gồm: 7 đoạn Máng 4000mm và 1Máng 1500mm, được nối dài liền nhau bắn vít và bôi keo silicon giáp lai. | ||
| 4 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2 : | 29,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm, - Thang ngang: Kích thước 20x40x1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Khung Giá Đỡ L2 bao gồm: 7 Giá có kích thước 4000mm và 1 Giá 1500mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 5 | Máng và nắp Đoạn L3 | 3,6 | m | - Quy cách: inox 304 hình U, Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng: 800 (rộng) x 200 (cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 840(rộng) x 20(cao) x 1mm - Máng L3 bao gồm 2 phần: 1 Máng có kích thước 3600 mm và 1 Nắp máng 3600mm, được nối dài liên tiếp, bắt vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 6 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.2 | 4,2 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm - Giá Đỡ L3.2 bao gồm: 1 giá có kích thước 4200mm. | ||
| 7 | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N2 | 0,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 810mm - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm - Khung Giá Đỡ N2 bao gồm: Giá có kích thước 500mm hàn liên kết cố định lại. | ||
| 8 | Máng và nắp Đoạn L1 | 8,45 | m | - Quy cách: Inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng : 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 440 (rộng) x 20 (cao) x1mm - Máng L1 bao gồm 3 phần: 2 Máng có kích thước 4000mm và 1 Máng 450mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 9 | Máng và nắp Đoạn L4.2 | 39,6 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x 1mm -Máng L4.2 bao gồm : 9 Máng độc lập có kích thước 4000mm và 1 Máng độc lập thanh 3600, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 10 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5 | 3,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm - Khung Giá Đỡ L5 bao gồm: 1 Giá có kích thước 3500mm, được hàn liên kết cố định. | ||
| 11 | Thanh giằng gia cố máng L5 | 3,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh inox gồm: 1 thanh 3500mm, được hàn liên kết cố định. | ||
| 12 | Máng và nắp Đoạn L5 | 3,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L5 bao gồm:1 Máng 3500mm, được bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 13 | Nối ống Đoạn L5.3: | 11 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống . - Kích thước: 200 x 200 x1mm. | ||
| 14 | Thanh giằng gia cố máng L4.2 | 39,6 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Giằng L4.2 gồm 9 thanh có kích thước 4000mm và 1 thanh 3600mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 15 | Nắp Bịt Đoạn L5.5 | 3 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 200 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 16 | Thanh giằng gia cố máng N4: | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30x3mm hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Inox 30 x 3mm gồm 1 thanh 500mm, hàn liên kết cố định. | ||
| 17 | Nắp Bịt Đoạn L6.4 | 3 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 200 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 18 | Lắp đặt | 1 | hệ thống | Lắp đặt hệ thống khung giá đỡ Ống và Máng inox Mới | ||
| 19 | Máng và nắp Đoạn L3.1 | 11,4 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x1mm - Máng L3.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3800mm . | ||
| 20 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.1 | 11,4 | M | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L3.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3800mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắt vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 21 | Nắp Bịt Đoạn L4.4 | 3 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 400 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 22 | Nắp Bịt Đoạn L4.6 | 5 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc bốn bên mép. - Kích thước máng Đoạn: 1220 (rộng) x 2820 (dài) x 60(tai) x 1mm | ||
| 23 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.1 | 4 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L5.1 bao gồm: 1 Giá có kích thước 4000mm | ||
| 24 | Thanh giằng gia cố máng L3.1 | 11,4 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh :3800mm. - Thanh Giằng L3.1 gồm 3 thanh có kích thước 3800mm, được nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 25 | Máng và nắp Đoạn N2: | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng: 600 (rộng1) x 800(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 640 (rộng1) x 840(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng - Máng N2 bao gồm: 1 Máng kích thước 500mm Hình Thang 600 x 300 x 800 x 1mm được đặt giữa Máng L2 và Máng L3 được bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 26 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4 | 11 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 1010mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Khung Giá Đỡ L4 bao gồm: 2 Giá có kích thước 4000mm và 1 Giá 3000 mm, được nối liền nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 27 | Nối ống Đoạn L4.3 | 32 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống - Kích thước: 200 x 200 x 1mm. | ||
| 28 | Nắp Bịt Đoạn L4.5 | 9 | m | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 200 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 29 | Máng và nắp Đoạn L1.1 | 8,4 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L1.1 bao gồm : 4 Máng độc lập có kích thước 2100mm. | ||
| 30 | Máng và nắp Đoạn N4: | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng1) x 400(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn:640 (rộng1) x 440(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng - Máng N4 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 600 x 300 x 400 x 1mm được đặt giữa Máng L4 và Máng L5, được bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 31 | Máng và nắp Đoạn L6.1 | 10,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L6.1 bao gồm :3 Máng độc lập có kích thước 3500mm. | ||
| 32 | Nối ống Đoạn L1.2: | 12 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống . - Kích thước: 200 x 200 x 1mm | ||
| 33 | Nắp Bịt Đoạn L1.4 | 1 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở). - Kích thước: 400 x 200 x 30 x 1mm | ||
| 34 | Máng và nắp Đoạn L2.1 +L2.2 | 7,3 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L1.1 bao gồm :2 Máng độc lập có kích thước 2100mm - Máng L2.2 bao gồm : 1 Máng độc lập có kích thước 3100mm | ||
| 35 | Thanh giằng gia cố máng L2.1 +L2.2 | 7,3 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30x3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh :1000mm. - Thanh Giằng L2.1 gồm 2 thanh có kích thước 2100mm - Thanh Giằng L2.2 gồm 1thanh có kích thước 3100mm | ||
| 36 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3 | 3,6 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 810mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Khung Giá Đỡ L3 bao gồm: 1 Giá có kích thước 3600mm, được nối dài liên tiếp và hàn liên kết cố định | ||
| 37 | Thanh giằng gia cố máng L3 | 3,6 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20x40x1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn, liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Kích thanh inox 30 x 30mm gồm: 1 thanh 3600mm, được hàn liên kết cố định | ||
| 38 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L1.1 | 8,4 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L1.1 bao gồm: 4 Giá có kích thước 2100mm | ||
| 39 | Thanh giằng gia cố máng L1.1: | 8,4 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh : 1000mm. - Thanh Giằng L1.1 gồm 4 thanh độc lập có kích thước 2100mm | ||
| 40 | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N1 | 0,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Khung Giá Đỡ N1 bao gồm: Giá có kích thước 500mm, được hàn liên kết cố định | ||
| 41 | Máng và nắp Đoạn L4.1 | 12 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1 mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x 1 mm - Máng L4.1 bao gồm :3 Máng độc lập có kích thước 4000mm. | ||
| 42 | Thanh giằng gia cố máng L4 | 11 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh inox 30 x 3mm gồm: 2 thanh 4000mm và 1 thanh 3000m, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 43 | Máng và nắp Đoạn L3.2 | 4,2 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng Đoạn:400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L3.2 bao gồm: Máng độc lập có kích thước 4200mm | ||
| 44 | Nắp Bịt Đoạn L3.5 | 3 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở). - Kích thước: 200 x 200 x 30 x1mm | ||
| 45 | Thanh giằng gia cố máng N2 | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh :500mm. | ||
| 46 | Máng và nắp Đoạn L4: | 11 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 1000 (rộng) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 1040 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L4 bao gồm: 2 Máng 4000mm và 1 Máng 3000mm, được đặt nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 47 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.1 | 12 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 100 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L4.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 4000mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 48 | Nối ống Đoạn L2.3: | 10 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống . - Kích thước: 200x200 x1mm | ||
| 49 | Nắp Bịt Đoạn L2.4 | 3 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở). - Kích thước: 400x200x30 x1mm | ||
| 50 | Máng và nắp Đoạn N1: | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng1) x 600(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng1) x 640(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng - Máng N1 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 400 x 300 x 600 x 1mm được đặt giữa Máng L1 và Máng L2 bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 51 | Thanh giằng gia cố máng L3.2 | 4,2 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh :4200mm - Thanh Giằng L3.2 gồm 1 thanh có kích thước 4200mm. | ||
| 52 | Nối ống Đoạn L3.3 | 14 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống . - Kích thước: 200 x 200 x 1mm | ||
| 53 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.2 | 39,6 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm - Giá Đỡ L4.2 bao gồm: 9 Giá có kích thước 4000mm và 1 giá 3600mm. | ||
| 54 | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N3 | 0,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 1010mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm - Khung Giá Đỡ N3 bao gồm: Giá có kích thước 500mm, được hàn liên kết cố định lại. | ||
| 55 | Máng và nắp Đoạn N3: | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 800 (rộng1) x 1000(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Kích thước nắp máng Đoạn:840 (rộng1) x 1040(rộng 2) x 300(cao) x 20(tai) x 1mm - Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng - Máng N3 bao gồm: Máng Hình Thang 800 x 300 x 1000 x 1mm được đặt giữa Máng L3 và Máng L4, được bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 56 | Thanh giằng gia cố máng L5.1 | 4 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Giằng L5.1 gồm 1 thanh có kích thước 4000mm | ||
| 57 | Thanh giằng gia cố máng L5.2 | 10,2 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Giằng L5.2 gồm 3 thanh độc lập có kích thước 3400mm. | ||
| 58 | Nắp Bịt Đoạn L5.4 | 1 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 400 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 59 | Vật tư phụ | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ (bulon ốc vít, keo silicon, băng dính…) | ||
| 60 | Máng và nắp Đoạn L5.2 | 10,2 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x1mm - Máng L5.2 bao gồm :3 Máng có kích thước 3400mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 61 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.2 | 10,2 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L5.2 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3400mm. | ||
| 62 | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N4 | 0,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm, - Thang ngang: Kích thước 20x40x1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm - Khung Giá Đỡ N4 bao gồm: Giá có kích thước 500mm, được hàn liên kết cố định lại. | ||
| 63 | Máng và nắp Đoạn L6 | 29,5 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép - Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L6 bao gồm:7 Máng 4000mm và 1 Máng 1500mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 64 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6 | 29,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Khung Giá Đỡ L6 bao gồm: 7 Giá có kích thước 4000mm và 1 Giá 1500mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 65 | Thanh giằng gia cố máng L6 | 29,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30x3mm hàn liên kết lại với nhau - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh inox gồm: 7 thanh 4000mm và 1 thanh 1500mm, được nối dài liên tiếp với nhau và liên kết cố định. | ||
| 66 | Máng và nắp Đoạn L5.1 | 4 | m | - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép. - Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x1mm - Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x 1mm - Máng L5.1 bao gồm :1 Máng độc lập có kích thước 4000mm. | ||
| 67 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.1 | 10,5 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L6.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3500mm | ||
| 68 | Nối ống Đoạn L6.2 | 10 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống . - Kích thước: 200 x 200 x 1mm | ||
| 69 | Nắp Bịt Đoạn L6.3 | 1 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở) - Kích thước: 400 x 200 x 30 x 1mm. | ||
| 70 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Tháo dỡ hệ thống Ổng, Máng tôn và giá đỡ cũ hiện trạng, vệ sinh mặt bằng, bịt các lỗ vít cũ. | ||
| 71 | Thanh giằng gia cố máng L4.1 | 12 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: -Thanh Inox 30 x 3mm gồm 3 thanh có kích thước 4000mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 72 | Hệ Khung Giá Đỡ máng kỹ thuật Đoạn L1: | 8,45 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp, hàn ghép với nhau - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Khung Giá Đỡ L1 bao gồm 2 phần: 1 Khung kích thước 4000mm và 4450mm,được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 73 | Thanh giằng gia cố máng L1: | 8,45 | m | - Quy cách: Inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng với Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I ) điều hòa bẳng nở sắt: Kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh inox 30 x 3mm gồm: 1 thanh 4000 và 1 thanh 4450mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định | ||
| 74 | Thanh giằng gia cố máng L2: | 29,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Thanh inox 30x3mm gồm: 7 thanh 4000 và 1 thanh 4450, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định | ||
| 75 | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2.1 + L2.2 | 7,3 | m | - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp - Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x1.1mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm - Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm, - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L2.1 bao gồm: 2 Giá có kích thước 2100mm - Giá Đỡ L2.2 bao gồm : 1 Giá có kích thước 3100mm | ||
| 76 | Nắp Bịt Đoạn L3.4 | 1 | cái | - Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở). - Kích thước: 400 x 200x 30 x 1mm | ||
| 77 | Thanh giằng gia cố máng N1 | 0,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Inox 30 x 3mm gồm: 1 thanh 500mm | ||
| 78 | Thanh giằng gia cố máng L6.1 | 10,5 | m | - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x 1.1mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau. - Bản mã liên kết trụ bê tông ( Trụ I ) điều hòa bẳng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: -Thanh Giằng L6.1 gồm 3 thanh độc lập có kích thước 3500mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi