Gói thầu: Sửa chữa công trình phổ thông gói thầu số 01 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 21 Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình phổ thông gói thầu số 01 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:57:00 đến ngày 2022-04-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có phần cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN); + Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.; + Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: + Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: + Có chứng chỉ kỹ sư định giá.; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề phù hợp, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội. Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các dụng cụ thi công khác: thước; bay xây; chổi lăn sơn… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình phổ thông gói thầu số 01 năm 2022 Sửa chữa công trình phổ thông gói thầu số 01 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt còn lại: (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Danh sách kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân tham gia thi công trình phù hợp với với kế hoạch; biện pháp và tiến độ thi công gói thầu, kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề (nghề hàn, nghề cơ khí, …). - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2. Xã Tam Quang huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Xuân Lương; ĐT 069697515; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ BTL Vùng Cảnh sát biển 2; Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; SĐT:069697519. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; SĐT:069697527. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa nhà cảng vụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,005 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,4 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 299,8992 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,807 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1038 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,246 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 12 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,5533 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,358 | m3 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60,9 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0486 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,2313 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,3113 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 146,967 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 229,8195 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,6038 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3417 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,12 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3475 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bể phốt composite 1000l | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ 6 món nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tec nước 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa cửa nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57,75 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5079 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57,75 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Khóa + Bản lề + Chốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Sơn nhà bệnh xá | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 349,0147 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 255,66 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 349,0147 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 255,66 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 233,028 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 371,6467 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,716 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Sơn nhà Vệ binh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 822,37 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 458,86 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 363,51 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0636 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có phần cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN); + Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.; + Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình cấp IV. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: + Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: + Có chứng chỉ kỹ sư định giá.; + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan); + Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình cấp III) hoặc 02 công trình tương tự (công trình cấp IV). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có ngành nghề phù hợp, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội. Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Xe tải | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Các dụng cụ thi công khác: thước; bay xây; chổi lăn sơn… | Hoạt động tốt, máy móc thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi