Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429412-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220153773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:46:00 đến ngày 2022-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,999,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng; X ≥ 9.899.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.899.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.100 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.899.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 100 tấn- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 250
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC
Trường Tiểu học Thị trấn 2 (điểm chính)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hướng Dương Đồng Tháp. + Tư vấn thiết kế hệ thống PCCC: Công ty TNHH Xây dựng và Phòng cháy Đại Thắng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Tư vấn thẩm định giá trang thiết bị: Công ty TNHH thẩm định giá Chuẩn Việt. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC, 10 PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG + NƯỚC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm65,45100m
2Ép âm1,2155100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm3741 mối nối
4Cọc BTL D300mm6.545m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,1243tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,112tấn
7Thép tấm dày 3mm112,0075kg
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,8537m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống5611 cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9391100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,8237100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,97391m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,862m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km8,1115100m3
15Cát đen811,15m3
16Nylon2,2354100m2
17Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB4021,0323m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40114,7825m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm4,9382tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm2,469tấn
22Ván khuôn móng cột4,1073100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40.8,042m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4059,8732m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1787tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1752tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0119tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0391tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,6224tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,422tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,9211tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,7614tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,0403tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,5502tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m6,2768tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m4,1283tấn
37Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,3278100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m11,3219100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4027,2144m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,76m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4010,317m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4028,187m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4065,286m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4052,1385m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m1,7377tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0667tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1717tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,4066tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,9895tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m6,0418tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,0592tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,4909tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,6943tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m5,866tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m11,0851tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m3,6543tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,3844tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m13,8513100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,2424100m2
60Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4048,4923m3
61Nylon6,708100m2
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4013,7526m3
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4089,208m3
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4056,1862m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,9243m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8051m3
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m6,2125tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m10,9979tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m6,0177tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1854tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0164tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm4,2149tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2031tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m18,3105100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5323100m2
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,0955m3
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1497tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,4599tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2369tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,8576tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0783tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,1646tấn
83Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,3996100 m2
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4038,9585m3
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,8722tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,363tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,4645tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,2812tấn
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan8,8679100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,6756m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4049100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)0,0928tấn
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)0,4114tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan12cái
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2461 cấu kiện
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,0051m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,2261m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,125m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4030,8421m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4030,6177m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên)73,8262m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn)29,4516m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)87,8275m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)63,9065m3
106Khung bông gốm nung 200x200mm theo thiết kế1.224cái
107Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4048,96m2
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,5685m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,8792m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)163,8158m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không sơn P)242,7998m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.150,52m2
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.322,2275m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ)29,295m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.422,0628m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà221,76m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà751,3752m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà1.004,2465m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40705,33m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40211,113m2
121Láng granitô nền sàn208,213m2
122Láng granitô cầu thang81m2
123Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40180m
124Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung672,14m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2067tấn
126Ốp tường trụ, cột Gạch men 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40471,84m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch men 600x200mm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2210,088m2
128Ốp chân tường, Đá chẻ không theo quy cách163,0375m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà2.021,737m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà2.526,0682m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.153,6875m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.578,6715m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.732,359m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.380,1772m2
135Lợp Tole giả ngói mạ màu dày 5dzem9,8901100m2
136Tole úp nóc65,1m2
137Cung cấp lắp đặt Máng xối tôn theo thiết kế14,9m
138Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,3578100m2
139Lát nền, sàn Gạch men 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB401.564,945m2
140Lát nền, sàn Gạch men 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40209,01m2
141Trần nhựa khung vĩnh tường (NC +VL)220,32m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng146,88m2
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 230x50mm, vữa XM M75, PCB4086,443m2
144Lắp dựng xà gồ thép4,8122tấn
145Xà gồ thép C50x100x15x2mm mạ kẽm4.812,1844kg
146Lắp dựng hoa sắt cửa365,3047m2
147Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (vật liệu + nhân công)270m2
148Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm + phụ kiện (vật liệu + nhân công)214,86m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,9625m2
150Cửa đi sắt kéo không lá32,9625m2
151Khung vách sắt kính trắng dày 8mm thành phẩm (vật liệu + nhân công)32,88m2
152Khung hoa sắt tráng kẽm bảo vệ332,4247m2
153Lắp dựng Ống STK D60x2mm0,6536tấn
154Ống STK D60x2mm653,6kg
155Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ397,03031m2
156Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,25m7cái
157Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4016,08m
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.022,645m
159Ống inox phi 42x2,0 tay vịn khu vệ sinh14,2882kg
160Tấm compact dày 18mm (NC + VL)10,2m2
B CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
1Lắp đặt Ông PVC D21x1,6mm, nối bằng p/p dán keo2,111100m
2Lắp đặt Ông PVC D34x2,0mm, nối bằng p/p dán keo0,95100m
3Lắp đặt Ông PVC D60x2,8mm, nối bằng p/p dán keo1,898100m
4Lắp đặt Ông PVC D90x3,8mm, nối bằng p/p dán keo0,354100m
5Lắp đặt Ông PVC D90x4,9mm, nối bằng p/p dán keo0,865100m
6Lắp đặt Co PVC D21mm41cái
7Lắp đặt Co PVC D34mm8cái
8Lắp đặt Co PVC D60mm34cái
9Lắp đặt Co PVC D90mm5cái
10Lắp đặt Co PVC D114mm24cái
11Lắp đặt Van 02 chiều PVC D21mm9cái
12Lắp đặt Van 02 chiều PVC D34mm3cái
13Lắp đặt Khâu răng trong D21mm98cái
14Lắp đặt Tê PVC D21mm (VLP & NC * 1,5)95cái
15Lắp đặt Tê PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)89cái
16Lắp đặt Tê PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)16cái
17Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)39cái
18Lắp đặt Giảm PVC D90/60mm18cái
19Lắp đặt bể nước nhựa 2m33bể
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm50cái
21Lắp đặt Gương soi (bộ 7 món)6cái
22Lắp đặt Lavabo + bộ xả35bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi35bộ
24Lắp đặt xí bệt người lớn12bộ
25Lắp đặt xí bệt trẻ em29bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh41cái
27Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấn19bộ
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi84bộ
2Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn39bộ
3Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn62bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmer41cái
5Lắp đặt MCCB 2P-250A1cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75A3cái
7Lắp đặt MCCB 2P-70A4cái
8Lắp đặt MCCB 2P-25A7cái
9Lắp đặt MCB 2P-15A17cái
10Lắp đặt MCB 2P-10A5cái
11Lắp đặt MCB 2P-6A16cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn49cái
13Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang8cái
14Lắp đặt công tắc đơn105cái
15Lắp đặt Hộp CB âm + mặt39hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị63hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị48hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị49hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây42hộp
20Lắp đặt tủ điện composite 300x400x15021 tủ
21Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x15061 tủ
22Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm2.780m
23Lắp đặt Ống xoắn nhựa D20mm160m
24Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm250m
25Lắp đặt Dây đơn CV 1,5mm25.060m
26Lắp đặt Dây đơn CV 2,5mm2900m
27Lắp đặt Dây đơn CV 4mm2160m
28Lắp đặt Dây đơn CV 6mm2350m
29Lắp đặt Dây đơn CV 10mm2160m
30Lắp đặt Dây đơn CV 16mm2330m
31Lắp đặt Dây đơn CV 25mm2170m
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,08m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0104100m2
3Nilong chống mất nước xi măng0,01100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg101 cấu kiện
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I32,29841m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,323100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm1,3100 m
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 1x50mm21,1100m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA 1x70mm21,5100m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m6cọc
11Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²56m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm52m
13Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất2hộp
14Nắp gang cảnh báo cáp ngầm6cái
15Băng cáo hiệu cáp ngầm53,7m
16Gạch tàu làm dấu188viên
17Đầu cosse đồng 25mm210cái
18Khung U+ Sứ ống chỉ2bộ
19Kẹp cọc6bộ
20Ốc xiếc cáp Cu 1/106cái
21Bulon M16x2502bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói1110 đầu
3Lắp đặt trở kháng cuối nguồn3bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp2,65 nút
5Lắp đặt còi báo cháy2,85 chuông
6Lắp đặt MCB-1P-10A2cái
7Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1.0mm2795m
8Lắp đặt dây nguồn 1,5mm21.465m
9Lắp đặt dây nguồn 2,5mm210m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.530m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,65 đèn
12Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm1,65 đèn
13Cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m1cọc
14Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm26,5m
15Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm6,5m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3751m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0038100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện)81 tủ
2Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mm0,14100m
3Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mm2,28100m
4Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mm0,2100m
5Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mm0,29100m
6Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mm0,06100m
7Lắp đặt co STK D114mm nối bằng p/p hàn1cái
8Lắp đặt co STK D90mm nối bằng p/p hàn10cái
9Lắp đặt co STK D60mm nối bằng p/p hàn3cái
10Lắp đặt co STK D34mm nối bằng p/p hàn1cái
11Lắp đặt co giảm STK nối bằng p/p hàn - D76/60mm3cái
12Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - D90mm2cái
13Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - D60mm5cái
14Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D114/90mm2cái
15Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D114/34mm1cái
16Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D90/114mm1cái
17Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D90/76mm3cái
18Lắp đặt van một chiều STK D90mm2cái
19Lắp đặt van cổng STK D90mm2cái
20Lắp đặt bộ van xả và kiểm tra4cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD114mm + 2xD76mm)1cái
22Lắp đặt van bi tay gạt1cái
23Lắp đặt công tắc áp suất2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
25Lắp đặt luppe D90mm2cái
26Lắp đặt khớp nối chống rung D90mm6cái
27CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tường20Cái
28CCLĐ bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy8Bộ
29Lắp bích thép STK D114mm2cặp
30Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy11 tủ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,36211m2
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - R=75m1cái
2Lắp đặt trụ Ống STK D60x2,5mm, L=5m1cái
3CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong1bộ
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m8cọc
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất2hộp
6CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét2bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,68100m
8Kéo rải Cáp đồng trần D50mm282m
9Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét90Bộ
10Bộ neo chằng kim thu (cáp 6ly)3bộ
11CC - Tăng đơ 6mm3Cái
12CC - Ốc xiết cọc8Cái
13CC - Ốc xiết cáp chữ A8Cái
14CC- hàn hóa nhiệt14lot
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,521m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1352100m3
H NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1996100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0721m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1331100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1195100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,872m3
6Nylong1,4388100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,872m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,8675m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,64m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,952m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,1968m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40246,28m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x44,810m
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,72m2
15Ván khuôn móng cột0,184100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,128100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3952100m2
18Ván khuôn móng dài (nền nhà xe)0,055100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,111tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0839tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3349tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,3536tấn
25Gia công cột bằng thép hình0,4544tấn
26Cung cấp cột thép tráng kẽm Þ90 dày 2,5mm333,27kg
27Cung cấp thép tấm dày 8mm121,08kg
28Lắp cột thép các loại0,4544tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6463tấn
30Cung cấp thép STK Þ60 dày 2,9mm mạ kẽm646,27kg
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,6463tấn
32Gia công giằng mái thép0,2891tấn
33Cung cấp thép hộp kẽm 30x30x1,4276,97kg
34Cung cấp Xà gồ thép tráng kẽm 30x60x2767,2kg
35Cung cấp thép V30x30x316,2kg
36Lắp dựng giằng thép bu lông0,2891tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,7713tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45dzem2,466100m2
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45dzem0,178100m2
40Cung cấp Bulon M16, l=40080Cái
41Cung cấp Bulon M10, l=15040Cái
42Gia công hàng rào lưới thép70,168m2
43Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 sản xuất khung rào lưới B40256,18kg
44Cung cấp lưới B40 cỡ lưới 40x40x3mm74,05kg
45Cung cấp Máng trượt chữ U dài 3m1Cái
46Cung cấp con lăn cửa lùa ĐK 30mm4Cái
47Thép La 20x41,88kg
48Cung cấp tắc kê thép M1017Cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,1321m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,31m2
I CỔNG,HÀNG RÀO, SẤN ĐAN,BỒN HOA, CỘT CỜ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công101,155m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,63m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0398tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0574tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1416100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,834m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0244tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0833tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1808100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2056m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1492m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7467m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,948m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,3656m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4026,865m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4053,73m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4022,8m
19Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0795m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0239100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg191 cấu kiện
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4037,2m
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột43,32m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại134,225m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà53,73m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà93,2406m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,3506m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,0651m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt101,155m2
30Cung cấp thép V50x50x5 (thép liên kết bảng tên)34,68kg
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I40,42611m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5391100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,70741m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,1661100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4063100m3
36Đóng cừ đá TD 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I4,0824100m
37Đóng cừ tràm L=3m, ngọn >=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I107,25100m
38Vét bùn đầu cừ14,3m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,2155m3
40Nilong tránh mất nước2,3723100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4021,2748m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4044,8851m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4029,1088m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,7296m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,44m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,385m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,7672m3
48Ván khuôn móng cột0,6641100m2
49Ván khuôn móng dài0,6768100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m3,9928100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,0539100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1684100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,0222m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,0864m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40339,2354m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40108,8m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4064,796m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,2671tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,4484tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm3,4784tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,7226tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,6313tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,4607tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2214tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,5894tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,3855tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,217tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,7014tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m3,1516tấn
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu303,96m2
71Gia công hàng rào song sắt.0,1371m2
72Cung cấp thép mũi giáo D14mm106,73kg
73Cung cấp thép la 14 uốn hoa văn hàng rào30,33kg
74Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60x2,8mm, L=0,5m80cái
75Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống3,2m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,74321m2
77Lắp lưới B40 khổ 1,8m cọng 3mm130m
78Lưới B40, mắc lưới 40x40x3 khổ 1,8m305,5kg
79Cung cấp thép đường kính 8mm (căng lưới B40)153,89kg
J NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,8142m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,89m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,222m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột17,91m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,16m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,032100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,0846tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0784100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,779m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0217tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0467tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1515100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0392100m3
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 Dzem0,16100m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0515tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0515tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm0,0864tấn
24Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm86,41kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng)6,89m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,566m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,9m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406,72m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,26m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,8m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,3456m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài31,51m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,3456m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà26,71m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2,4m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,1m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,8556m2
38Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB409m2
39Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khung thép 600x6009m2
40Lắp đặt quạt treo tường1cái
41Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 18W1bộ
42Lắp đặt MCB 2P - 10A1cái
43Lắp đặt công tắc đơn1cái
44Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
45Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm212m
46Lắp đặt dây điện đơn CV 3mm24m
47Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x5mm245m
48Lắp đặt hộp + mặt âm tường CB, CT3hộp
49Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm45m
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm45m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm6m
K HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0056100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6739100m3
3Đóng Cừ đá TD 100x100, L= 1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I8,4888100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,65m3
5Trải nilong chống mất nước xi măng0,675100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB406,65m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,576m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,864m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,7184m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,136m3
11Ván khuôn móng dài0,1082100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6577100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4403100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,6345tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1285tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m3,2602tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,7802tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm0,0081tấn
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4094,76m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4072,504m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4097,3696m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0384100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I34,921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3703100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,5m3
6Ván khuôn móng cột0,12100m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0713tấn
8Bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20x1000 + thép tấm + khung thép ĐK10mm6Bộ
9Lắp Bộ đèn led 100W + phụ kiện6bộ
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m61 cần
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy61 cột
12Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m6cọc
13Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²9m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm9m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây dẫn CVV 2x1,5mm2)0,63100m
16Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2245m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm233m
18Làm tiếp địa lặp lại cho trụ đèn21 bộ
19Lắp đặt MCB 2P-6A6cái
20Lắp đặt MCCB 2P-20A1cái
21Lắp đặt Contactor 3P-220V-32A1cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE ĐK = 32/25mm238m
23Luồn cáp ngầm cửa cột61 đầu
24Lắp bảng điện cửa cột6bảng
25Lắp đặt tủ điện composite 300x400x15011 tủ
26Đầu cos đồng 10mm226Cái
27Cung cấp Đồng hồ đo thời gian - Timer1bộ
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,07641m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,3136100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3108100m3
4Nilong chống mất nước xi măng0,0048100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0224m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,012m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,001tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0008tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
10Ván khuôn móng cột0,0018100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0011100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0308m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB400,616m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm1,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm1,28100m
16Lắp đặt co PVC- Đường kính 27mm10cái
17Lắp đặt co PVC- Đường kính 34mm8cái
18Lắp đặt Tê PVC- Đường kính 27mm2cái
19Lắp đặt Tê PVC- Đường kính 34mm2cái
20Lắp đặt van 1 chiều PVC D213cái
21Lắp đặt van 1 chiều PVC D273cái
22Lắp đặt van 2 chiều PVC D343cái
23Cung cấp bộ van điện tự đóng mở cấp nước3bộ
24Cung cấp bộ phao điện tự bơm, ngắt3bộ
25Cung cấp tủ điều khiển 2 máy bơm (trọn bộ điều khiển cho 3 bồn)1bộ
26Lắp đặt dây đơn 7mm2140m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2858m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm128m
29Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm128m
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3467100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,4273100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,751100m3
33Nilong chống mất nước xi măng3,3301100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4019,7774m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,2888m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4024,97m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,1144m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0799tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,169tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,4918tấn
41Cung cấp thép L50x3118,78kg
42Ván khuôn móng cột0,1536100m2
43Ván khuôn móng dài0,4992100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m5,7828100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,45100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm0,1466100m
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2661cấu kiện
N SÂN ĐAN
1Trải nilong chống mất nước xi măng12,798100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40102,384m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm3,4043tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4127,9810m
O BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,44081m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,564m3
3Trải nilong chống mất nước xi măng0,6564100m2
4Ván khuôn móng dài0,4376100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,564m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0761100m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4065,64m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu65,64m2
P CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0089100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5121m3
4Nilong tránh mất nước0,01100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6346m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1445m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
8Ván khuôn móng cột0,0072100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,016100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,277m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,623m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
13Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ7,623m2
14Lắp dựng con lăn2Cái
15Dây treo quốc kỳ1Bộ
16Lắp dựng quốc kỳ1Bộ
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0056tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0091tấn
20Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)0,0374tấn
21Cung thép hộp chân cột 50x100x1,5mm (3,46kg/m)10,38kg
22Cung cấp thép ống inox D90x1,519,62kg
23Cung cấp thép ống inox D76x1,56,348kg
24Cung cấp thép ống inox D34x1,51,08kg
25Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư)0,0374tấn
26Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ1Cái
Q SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km.18,1431100m3
2Cung cấp cát san lâp1.814,31m3
R THIẾT BỊ PCCC
1Bể chứa nước bằng nhựa, nằm ngang 2,0m33Cái
2Máy bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP2bộ
3Máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=89,5-71,7m2bộ
4Bình chữa cháy MFZ830bình
5Bình chữa cháy CO2-MT530bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng; X ≥ 9.899.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.899.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.100 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.899.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn Máy ép cọc ≥ 100 tấn- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.250
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->