Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:34:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,884,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: lực áp 150T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng, nâng cấp hội trường 300 chố (S3)/BCPB 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 01: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7869 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6236 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7705 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1552 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8422 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7958 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7431 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0991 | m3 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0086 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6266 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 1m |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4647 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7992 | m3 |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1573 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7284 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng của khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,692 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,692 | m3 |
| B | Hạng mục 02: Cải tạo mái, chống thấm hội trường | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | m3 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp, tấm tôn 3 lớp chống nóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,2254 | 1m2 |
| 7 | Gia công hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 9 | Cạo rỉ, vệ sinh các kết cấu thép, hệ xà gồ vì kèo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5965 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3379 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7284 | 1m2 |
| 12 | Thi công lớp màng khò chống thấm bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7284 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép chống nứt vữa sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3283 | 100kg |
| 14 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7284 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7284 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ và dịch chuyển vị trí phễu thu mưa D150 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 19 | Khoét lỗ đèn trên nền trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | lỗ |
| C | Hạng mục 03: Xây mới nhà 2 tầng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Mua cọc BTCT đúc sẵn KT 200x200 mác 250 thép 4D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m |
| 4 | Cọc dẫn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9611 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0382 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3624 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1262 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6269 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9418 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6811 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0055 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,364 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6407 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6399 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9653 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7345 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0046 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5286 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9359 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4466 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3993 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0618 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5211 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9726 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2232 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,2001 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,7838 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9902 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9948 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1553 | m2 |
| 56 | Đóng lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8315 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2005 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2005 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,1106 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,0416 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9127 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2882 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3777 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,137 | m2 |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5235 | m2 |
| 66 | Cửa đi gỗ Lim Pano đặc dày 50, huỳnh 2 mặt, cánh có gắn phù điêu chạm trổ (tính bằng 2 lần CBG Hà Nam Q3/2021 STT2250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7312 | m2 |
| 67 | Ốp gỗ lim trang trí tường, cột vị trí cửa chính, có gắn phù điêu chạm trổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1858 | m2 |
| 68 | Cửa đi gỗ Lim Pano đặc dày 40, huỳnh 2 mặt (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8626 | m2 |
| 69 | Cửa sổ gỗ Lim pano kính trắng dày 6.38mm (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2254) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa kép gỗ Lim KT 60x250 (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2278) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | md |
| 71 | Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x245 (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2278) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,44 | md |
| 72 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,56 | md |
| 73 | Lắp khóa tay gạt cửa chính, (KHÓA TAY NẮM HUY HOÀNG HC 8528 PVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp khóa tay gạt cửa đi (KHÓA TAY NẮM HUY HOÀNG EX 8510 MẠ TITAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ (CREMONE EX 2905 MẠ ĐỒNG RÊU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi (CHỐT CREMONE HC 2605) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3698 | m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,78 | m cấu kiện |
| 79 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Việt Pháp 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình, kính cường lực xanh đen dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Việt Pháp 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, NHôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm định hình, kính cường lực xanh đen dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Vietj Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | 0.0 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, nhôm Vietj Pháp 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, nhôm Vietj Pháp 2600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 0.0 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt rèm vải 2 lớp màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,044 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3663 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,397 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường bằng gạch granite 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8042 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,467 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5936 | m2 |
| 92 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0517 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1427 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6126 | m2 |
| 95 | Lát gạch lá nem KT 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8675 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8675 | m2 |
| 97 | Dán ngói trang trí mái nghiêng bê tông, loại 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7525 | m2 |
| 98 | Gia công cầu phong, lito thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cầu phong, li tô mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | tấn |
| 100 | Lan can thang bộ inox cao 900: Tay vịn gỗ Lim tròn D60, nan inox 304 D14 dày 1.2mm, trụ kính inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | md |
| 101 | Lan can inox 304 cao 900 vị trí thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | md |
| 102 | Thang lên mái thép chữ U D20 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 103 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,202 | m2 |
| 104 | Con tiện xi măng 12x12x46 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 105 | Cột đầu hồi tròn bằng xi măng đúc sẵn D400 cao 1160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Bộ phù điêu trang trí hoa bằng xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Cột tròn trang trí bằng xi măng đúc sẵn D600 cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85m, cột C.Ô1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85m, cột C.Ô2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85, cột C.Ô3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85, cột C.Ô4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 6m, cột C.Ô5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 6m, cột C.Ô6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Con bọ hoa ăn trang trí dưới mái che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Bộ chữ "HỘI TRƯỜNG" bằng đồng đúc cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Logo binh chủng đúc đồng D2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Đắp phào trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,81 | m |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4848 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6648 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4105 | 100m2 |
| 124 | Vỏ tủ điện bằng kim loại, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đèn báo pha 220 vac (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Cầu chì kèm ruột chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | MCCB 3P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | MCB 3P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Vật tư phụ cho tủ điện tổng: thanh cái, cầu nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 131 | Tủ điện module âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | MCB 1P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Vật tư phụ cho tủ điện tổng: thanh cái, cầu nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 137 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x1cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 138 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x1cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 139 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 142 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 144 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 145 | Vật tư phụ cho hệ thống cáp nguồn: Ty treo, quang treo, cút, chia 2-4, kẹp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 146 | Đèn led âm trần 600x600 3x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 147 | Đèn Led âm trần tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 148 | Khoét lỗ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | lỗ |
| 149 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Công tắc ba đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 16A/250V, 3 cực lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 157 | Vật tư phụ, phụ kiện cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 158 | Ống đồng D6,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 159 | Ống đồng D9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống đồng D6,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng D9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 162 | Ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 165 | Dây điều khiển 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Dây nguồn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m (Bao gồm cả ống gốm trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 169 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 172 | Hộp đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| D | Hạng mục 04: Cải tạo sân đường, tường ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,9849 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9639 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9639 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,9849 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch tezaro 400x400 trả lại mặt bằng sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| E | Hạng mục 05: Phần thiết bị | |||
| 1 | Màn hình Led P2.5 (4.1x8.6m), bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều, công nghệ inveter, công suất 12.000 BTU | Loại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng | 2 | máy |
| 4 | Điều hòa 1 chiều, công nghệ inveter, công suất 18.000 BTU | Loại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 5 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1kw | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 3 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích | Đặc điểm thiết bị: ≥10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. | 3 |
| 10 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | Đặc điểm thiết bị: lực áp 150T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 15 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi