Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426642-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220420713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:34:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,884,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: lực áp 150T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, nâng cấp hội trường 300 chố (S3)/BCPB
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần ADCC Việt Nam, địa chỉ: Số 20 ngõ 116 phố Trần Tử Bình, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số nhà 07, hẻm 268/136/7, tổ 27, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 01: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,1136m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,59m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7869m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6236m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7705m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,1552m3
7Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,8422m2
8Phá dỡ nền lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V111,7958m2
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,7431m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0991m3
11Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3841m2
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0086m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6266m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V30,81m
15Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,4647m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V270,7992m3
17Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
18Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,1573100m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V214,7284m2
20Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V158,64m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
22Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng của khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V483,692m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V483,692m3
B Hạng mục 02: Cải tạo mái, chống thấm hội trường
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2619m3
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp, tấm tôn 3 lớp chống nóng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V433,22541m2
7Gia công hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
8Lắp dựng hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
9Cạo rỉ, vệ sinh các kết cấu thép, hệ xà gồ vì kèo cũMô tả kỹ thuật theo chương V169,5965m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,33791m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V214,72841m2
12Thi công lớp màng khò chống thấm bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V214,72841m2
13Cốt thép chống nứt vữa sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3283100kg
14Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V214,7284m2
15Quét nước xi măng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V214,72841m2
16Tháo dỡ và dịch chuyển vị trí phễu thu mưa D150 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
17Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
18Lắp đặt đèn Led Panel KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
19Khoét lỗ đèn trên nền trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V70lỗ
C Hạng mục 03: Xây mới nhà 2 tầng
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
3Mua cọc BTCT đúc sẵn KT 200x200 mác 250 thép 4D16Mô tả kỹ thuật theo chương V819m
4Cọc dẫn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V63mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2565100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9611m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0382100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3624m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5574m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7325100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5793tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5449tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1262tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6269m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9418100m2
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4614tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6811tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0055tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V111,364m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6407100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6399100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3277tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9653tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7345tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0046m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4112100m2
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1513tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5286100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9359m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8475m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177100m2
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4466m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3993m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0618m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5211m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9726m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,2232m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V726,2001m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,7838m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9902m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9948m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1553m2
56Đóng lưới chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V316,8315m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V259,2005m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,2005m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V849,1106m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.137,0416m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V201,9127m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2882m2
63Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V144,3777m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V206,137m2
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5235m2
66Cửa đi gỗ Lim Pano đặc dày 50, huỳnh 2 mặt, cánh có gắn phù điêu chạm trổ (tính bằng 2 lần CBG Hà Nam Q3/2021 STT2250)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7312m2
67Ốp gỗ lim trang trí tường, cột vị trí cửa chính, có gắn phù điêu chạm trổMô tả kỹ thuật theo chương V13,1858m2
68Cửa đi gỗ Lim Pano đặc dày 40, huỳnh 2 mặt (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2250)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8626m2
69Cửa sổ gỗ Lim pano kính trắng dày 6.38mm (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2254)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,776m2
70Khuôn cửa kép gỗ Lim KT 60x250 (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2278)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34md
71Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x245 (CBG Hà Nam Q3/2021 STT2278)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,44md
72Nẹp khuôn cửa gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V297,56md
73Lắp khóa tay gạt cửa chính, (KHÓA TAY NẮM HUY HOÀNG HC 8528 PVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp khóa tay gạt cửa đi (KHÓA TAY NẮM HUY HOÀNG EX 8510 MẠ TITAN)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
75Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ (CREMONE EX 2905 MẠ ĐỒNG RÊU)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
76Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi (CHỐT CREMONE HC 2605)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V53,3698m2 cấu kiện
78Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V148,78m cấu kiện
79Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Việt Pháp 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
80Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình, kính cường lực xanh đen dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Việt Pháp 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m2
81Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, NHôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
82Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm định hình, kính cường lực xanh đen dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, Nhôm Vietj PhápMô tả kỹ thuật theo chương V33,750.0
83Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, nhôm Vietj Pháp 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
84Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm màu xanh đen. Phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, nhôm Vietj Pháp 2600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,80.0
85Cung cấp và lắp đặt rèm vải 2 lớp màu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V31,044m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3663m2
87Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,397m2
88Ốp chân tường bằng gạch granite 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8042m2
89Ốp chân tường bằng gạch ceramic 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m2
90Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,467m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5936m2
92Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,0517m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1427m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6126m2
95Lát gạch lá nem KT 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8675m2
96Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8675m2
97Dán ngói trang trí mái nghiêng bê tông, loại 10v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,7525m2
98Gia công cầu phong, lito thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7163tấn
99Lắp dựng cầu phong, li tô mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7163tấn
100Lan can thang bộ inox cao 900: Tay vịn gỗ Lim tròn D60, nan inox 304 D14 dày 1.2mm, trụ kính inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,28md
101Lan can inox 304 cao 900 vị trí thông tầngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7md
102Thang lên mái thép chữ U D20 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8md
103Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V41,202m2
104Con tiện xi măng 12x12x46Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
105Cột đầu hồi tròn bằng xi măng đúc sẵn D400 cao 1160Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Bộ phù điêu trang trí hoa bằng xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
107Cột tròn trang trí bằng xi măng đúc sẵn D600 cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85m, cột C.Ô1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85m, cột C.Ô2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85, cột C.Ô3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 7,85, cột C.Ô4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 6m, cột C.Ô5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Cột vuông trang trí bằng xi măng đúc sẵn cao 6m, cột C.Ô6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Con bọ hoa ăn trang trí dưới mái che cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Bộ chữ "HỘI TRƯỜNG" bằng đồng đúc cao 600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Logo binh chủng đúc đồng D2200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Đắp phào trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V729,81m
118Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1101 cấu kiện
119Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
120Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4848100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6648100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4105100m2
124Vỏ tủ điện bằng kim loại, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Đèn báo pha 220 vac (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Cầu chì kèm ruột chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127MCCB 3P 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128MCB 2P 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129MCB 3P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Vật tư phụ cho tủ điện tổng: thanh cái, cầu nối,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
131Tủ điện module âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132MCB 2P 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134MCB 1P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Vật tư phụ cho tủ điện tổng: thanh cái, cầu nối,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
137Cáp Cu/PVC/PVC 1x1cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.930m
138Cáp Cu/PVC/PVC 1x1cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
139Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105m
140Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
141Cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
142Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
143Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105m
144Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
145Vật tư phụ cho hệ thống cáp nguồn: Ty treo, quang treo, cút, chia 2-4, kẹp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
146Đèn led âm trần 600x600 3x20wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
147Đèn Led âm trần tròn 12wMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
148Khoét lỗ đènMô tả kỹ thuật theo chương V167lỗ
149Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Công tắc ba đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Ổ cắm đôi 16A/250V, 3 cực lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
157Vật tư phụ, phụ kiện cho hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1
158Ống đồng D6,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
159Ống đồng D9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
160Bảo ôn ống đồng D6,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
161Bảo ôn ống đồng D9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
162Ống nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
163Bảo ôn ống nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
164Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
165Dây điều khiển 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
166Dây nguồn Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
167Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m (Bao gồm cả ống gốm trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
169Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
172Hộp đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
D Hạng mục 04: Cải tạo sân đường, tường ngoài nhà
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V993,9849m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9639m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9639m3
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,9849m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
6Lát gạch tezaro 400x400 trả lại mặt bằng sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
E Hạng mục 05: Phần thiết bị
1Màn hình Led P2.5 (4.1x8.6m), bao gồm cả lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,26m2
2Bộ xử lý hình ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Điều hòa 1 chiều, công nghệ inveter, công suất 12.000 BTULoại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng2máy
4Điều hòa 1 chiều, công nghệ inveter, công suất 18.000 BTULoại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 5 Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kw Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
3 Đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
4 Cần trục bánh xích Đặc điểm thiết bị: ≥10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
6 Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
8 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.3
10 Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
11 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
12 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
13 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
14 Máy ép cọc Đặc điểm thiết bị: lực áp 150T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
15 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->