Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:33:00 đến ngày 2022-04-23 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,579,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường mầm non Đại Hà, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bếp và các nhà chức năng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) + Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; + Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; + Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); + Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Hà; xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Hà; Địa chỉ: xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đâu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện kiến thụy, Địa chỉ: Thị trấn Núi Đôi, Kiến Thuỵ, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà hiệu bộ+nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,1182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8191 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2848 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1024 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9316 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cả gạch lát nền hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,462 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6028 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát láng granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,4316 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,5124 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,598 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0325 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5165 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5165 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5165 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4869 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1698 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2966 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1093 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch men liên doanh 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,7355 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch liên doanh 400x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1173 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch liên doanh 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7086 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 9 | Láng căn chỉnh độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8032 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,1421 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,8079 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2655 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3325 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,37 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,488 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,0501 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,8079 | m2 |
| 19 | Gia công hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa inox 304 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1024 | m2 |
| 21 | Vật liệu cửa đi nhôm hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7365 | m2 |
| 22 | Lắp đặt khóa tay gạt cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Vật liệu cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2511 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9876 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7666 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7538 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7538 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,759 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | cái |
| 33 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0463 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn chế biến, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bàn chế biến thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bàn chế biến thực phẩm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn chế biến thực phẩm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9736 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,302 | m2 |
| 45 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,302 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tấm nhựa loại thả KT 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Leo âm trần loại tấm KT 600x600mm (30W-50W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần D32 bóng leo loại 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường KT500x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT430x180x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | CR58 khớp nối cọc có ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 85 | Đường ống dẫn gas inox 304, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9521 | kg |
| 86 | Lắp đặt van bi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt van điều áp cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van an toàn + van bi 8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van một chiều 8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 2.0 MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 0.4 MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Tê cân inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 94 | Cút góc inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Dây cao áp bình gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Dây cấp bếp gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Bình gas 45kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32>25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32>25mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=20mm (van ren) hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=32mm (van ren) hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=40mm (van ren) hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đường kính van d=20mm (van lò so) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đường kính van d=40mm (van lò so) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép 2 đầu ren ngài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Bích bịt xả thông tắc, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Bích bịt xả thông tắc, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 nhà bếp (loại 1 hố chế tạo sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt xipon chậu rửa inox nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt xipon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu inox nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt thoát sàn inox 100x100mm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt thoát sàn inox 150x150, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây cấp nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 189 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 100m |
| 190 | Đắp đất đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8214 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m2 |
| 203 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất (tính 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0475 | kg |
| 204 | Màng giữ mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m2 |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8845 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1701 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | m3 |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m3 |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 214 | Lát nền gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHO GA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bò nóc, bò mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | md |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,518 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi