Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429351-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220377589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:33:00 đến ngày 2022-04-23 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,579,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường mầm non Đại Hà, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bếp và các nhà chức năng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hà; xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Đức, + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Kiến Thụy; Địa chỉ: Số 8 Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng BICO, địa chỉ: Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng; ĐT: 0225.3804008; Fax: 0225.3804008; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện kiến thụy, Địa chỉ: Thị trấn Núi Đôi, Kiến Thuỵ, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hà; xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) + Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; + Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; + Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); + Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hà; xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Hà; Địa chỉ: xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đâu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện kiến thụy, Địa chỉ: Thị trấn Núi Đôi, Kiến Thuỵ, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà hiệu bộ+nhà bếp
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,1182m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8191tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,2848m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1024m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,9316m
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,4m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cả gạch lát nền hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,462m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6028m3
12Phá lớp vữa trát láng granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V488,4316m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V291,5124m2
15Phá lớp vữa trát dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,598m2
16Cạo bỏ lớp sơn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,0325m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,4m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5165m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5165m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5165m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4869100m2
B CẢI TẠO NHÀ ĂN NHÀ BẾP
1Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1698m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2966m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1093m3
5Lát nền, sàn bằng gạch men liên doanh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,7355m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch liên doanh 400x900mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,1173m2
7Lát nền gạch liên doanh 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7086m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,305m2
9Láng căn chỉnh độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8032m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,1421m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,8079m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,89m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2655m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3325m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V604,37m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,488m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V491,0501m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,8079m2
19Gia công hoa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
20Lắp dựng hoa inox 304 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1024m2
21Vật liệu cửa đi nhôm hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7365m2
22Lắp đặt khóa tay gạt cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Vật liệu cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2511m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9876m2
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7666tấn
28Gia công xà gồ thép thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7538tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7538tấn
30Lợp mái tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,759100m2
31Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5941100m2
32Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V755cái
33Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0463m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn chế biến, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bàn chế biến thực phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bàn chế biến thực phẩm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
41Lát đá granit tự nhiên mặt bàn chế biến thực phẩm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9736m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464m3
43Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,18m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,302m2
45Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,302m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa (tấm nhựa loại thả KT 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,4m2
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt đèn Leo âm trần loại tấm KT 600x600mm (30W-50W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Lắp đặt đèn ốp trần D32 bóng leo loại 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
53Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt tủ điện Sino âm tường KT500x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
67Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
77Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT430x180x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
80Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
81Lắp đặt cáp đồng tiếp địa CEV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
82DS58 mũ đóng cọc có renMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83CR58 khớp nối cọc có renMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
85Đường ống dẫn gas inox 304, DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9521kg
86Lắp đặt van bi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
87Lắp đặt van điều áp cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt van an toàn + van bi 8AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt van một chiều 8AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 2.0 MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 0.4 MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Tê cân inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
94Cút góc inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Dây cao áp bình gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Dây cấp bếp gasMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Bình gas 45kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
102Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
103Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
107Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32>25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
118Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25>20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32>25mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=20mm (van ren) hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=32mm (van ren) hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng đường kính van d=40mm (van ren) hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đường kính van d=20mm (van lò so)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đường kính van d=40mm (van lò so)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt kép 2 đầu ren ngàiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
130Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
133Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
136Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
138Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
139Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
142Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt tê xiên nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
150Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
155Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
158Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
159Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
161Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
162Bích bịt xả thông tắc, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Bích bịt xả thông tắc, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Đầu bịt nhựa u.PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
169Lắp đặt chậu rửa inox 304 nhà bếp (loại 1 hố chế tạo sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Lắp đặt xipon chậu rửa inox nhà bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
171Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt xipon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu inox nhà bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
183Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
184Lắp đặt thoát sàn inox 100x100mm, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp đặt thoát sàn inox 150x150, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt dây cấp nước mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
189Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,925100m
190Đắp đất đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8214m3
201Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m2
202Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,102m2
203Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất (tính 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0475kg
204Màng giữ mỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m2
205Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8845m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1701m3
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097m3
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3234m3
211Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m3
214Lát nền gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m2
C CẢI TẠO KHO GA
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
4Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m2
8Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt bò nóc, bò máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62md
10Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,272m2
11Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246m2
12Lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,518m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T2
2 Máy trộn vữa ≥80L2
3 Máy trộn bê tông ≥250L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
8 Máy hàn ≥23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
10 Máy mài ≥ 2,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->