Gói thầu: Gói thầu số 4: Thuê thiết bị, máy móc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Hoàng Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thuê thiết bị, máy móc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:50:00 đến ngày 2022-04-20 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,472,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thuê thiết bị, máy móc Nghiên cứu, chế tạo thiết bị đẩy thợ lặn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.472.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.251.685 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Lê Hoài Phương - Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.642.702 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị in 3D | Công nghệ in FDM. Khổ in: 1000*1000*1000mm. Độ phân giải: 0,1mm. Độ dày lớp nhỏ nhất: 0,05mm. Đường kính sợi nhựa: 1,75mm. Hỗ trợ các loại nhựa: ABS, PLA, cacbon fiber, Nylon, PC. Đường kính đầu ra: 1,0mm. Định dạng hỗ trợ: STL, OBJ, AMF, Gcode. Nhiệt độ đầu in lớn nhất: 420độ C. Nhiệt độ bàn in lớn nhất: 100độC. Nhiệt độ buồng in lớn nhất: 60độ C. Phần mềm cắt lớp: CreatWare, Slimplify 3D, CỦa, Slice 3r. Tương thích: Win7/8/10, MacOS. Tốc độ in tốt nhất: 60mm/s. Tốc độ in nhanh: 120mm/s. Điện áp: 220V, 50Hz. Công suất lớn nhất: 4000W. Kích thước và khối lượng máy: 1740*1300*1920mm; 550kg. Năm sản xuất: Sau năm 2014 | Lần | 1 | |
| 2 | Thiết bị đo quét 3D (scan 3D) | Dạng cầm tay. Độ chính xác: 0,02mm. Tốc độ quét 3D: 1.350.000 phép đo/s. Khu vực quét lên đến 1440 x 860mm. Độ chính xác thể tích lên đến 0,010 + 0,015mm/m. Độ phân giải: 0,01mm. Định dạng đầu ra: stl, .ply, .obj, .igs, .stp, .wrl, .xyz, .dae, .fbx, .ma, .asc. Nhiệt độ hoạt động: Từ -10 độ C ÷ 40độ C. Năm sản xuất: Sau năm 2014 | Lần | 1 | |
| 3 | Máy ép nhựa (CLF 500 tấn hoặc tương đương) | Lọt lòng khuôn : (760 x 670) mm. Cao: 70 mm. Hành trình lấy keo: 500 mm. Phun keo tối đa 1 lần: 1200g (PP). Kích thước: (7900 x 2160 x 1900) mm. Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 30 | |
| 4 | Máy tiện CNC(CK6141 hoặc tương đương) | Chiều cao tâm: 250 mm Khoảng cách tâm: max 3000 mm. Công suất: 4 KW. Đường kính sản phẩm: max 224 mm. ĐK cặp qua băng máy: max 410 mm. Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 | |
| 5 | Máy phay CNC (VF-3D hoặc tương đương) | Kích thước bàn: (1215 x 460) mm.X/Y/Z: 1016/510/635 mm. Tổng công suất động cơ: 22,4 KW. Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 | |
| 6 | Máy cắt dây (7725 hoặc tương đương) | Hành trình trục X/Y: 320x250 mm. Hành trình trục Z: 280 mmGóc cắt: 60. Tốc độ cắt tối đa: ≥ 90 mm2/min . Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 | |
| 7 | Máy dập 100 tấn (AIDA PC-10 hoặc tương đương) | Lực dập: 100 tấn- Hành trình dập: 170 mm- Tốc độ dập: 50 spm- Kích thước bàn gá trên: ( 600 x 450) mm- Kích thước bàn gá dưới: (1060 x 560) mm- Công suất động cơ: 5.5 KW- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 15 | |
| 8 | Máy ép 60 tấn (WSPE60 hoặc tương đương) | Lực ép tối đa: 60 tấn- Hành trình của xylanh: 380mm- Lưu lượng dầu của bơm: 2.82 lít/ phút- Dung tích thùng dầu: 41 lít- Tốc độ làm việc: 2.07 mm/ giây- Tốc độ tối đa: 8.69mm/giây- Tốc độ hồi về: 10.79mm/giây- Công suất motor điện: 1.5 kW- Điện áp làm việc: 220VAC, 3 pha- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 9 | Máy ép 25 tấn | Lực ép tối đa: 25 tấn- Kích thước bàn làm việc: (700x 300) mm- Điện áp sử dụng: 3 pha 380 V, 1 pha 220 V, tần số 50 Hz- Công suất: 2.2kw - 5.5 kw- Trọng lượng: ± 1000 kg- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 10 | Máy tiện (16K20 hoặc tương đương) | Đường kính tiện qua băng: 400 mm- Chiều dài chống tâm: 1000 mm- Tốc độ: 12,5-2000 v/p- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 40 | |
| 11 | Máy tiện (1M63 hoặc tương đương) | Đường kính tiện: 700 mm- Đường kính tiện: 350 mm- Lỗ trục chính: 70 mm- Chống tâm: 2800 mm- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 | |
| 12 | Máy phay (6P13 hoặc tương đương) | Kích thước bàn máy: 400x1600 mm- Tốc độ trục chính: 28 – 1400 v/phút- Chạy dao nhanh (xoáy tốc)- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 30 | |
| 13 | Thiết bị sơn, in ký hiệu(Z3040X10/1 hoặc tương đương) | Sơn được các chi tiết có kích thước đến: DxR = 3000 x 2000 mm | Ca | 6 | |
| 14 | Máy khoan | Phạm vi làm việc 300-1000 mm- Đường kính khoan lớn nhất 40 mm- Ta rô lớn nhất M30- Có hệ thống tưới nước làm mát tự động- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 15 | Máy hàn TIG, (HK TIG 200 hoặc tương đương) | Công suất đầu ra: 7,0 KVA- Sử dụng que hàn: (1,6÷3,2) mm- Sử dụng kim hàn: (1,6÷2,4) mm | Ca | 20 | |
| 16 | Máy búa 400 kG | Trọng lượng phần rơi xuống : 400 kg- Chiều cao bàn làm việc: 530 mm- Trục cần búa đến đế trên: 520 mm- Kích thước mặt đe trên: (250x120) mm- Kích thước mặt đe dưới: (250x120) mm- Điện áp: 30 KW- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 17 | Máy búa rèn 250 kG | Trọng lượng phần rơi xuống : 250 kg- Chiều cao bàn làm việc: 450 mm- Trục cần búa đến đế trên: 420 mm- Kích thước mặt đe trên: (210x100) mm- Kích thước mặt đe dưới: (210x100) mm- Điện áp: 22 KW;- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 18 | Máy phay CNC (GS E600 hoặc tương đương) | Hành trình trục X, Y, Z: (530 x 600 x 250) mm- Hành trình bàn máy: (500 x 600) mm- Tốc độ di chuyển nhanh: 10 m/min- Đầu kẹp dao: ER25 - Đường kính lắp dao lớn nhất: 16 mm- Công suất động cơ: 4 KW- Tốc độ quay trục chính: 24000 rpm- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 20 | |
| 19 | Máy mài phẳng (3B722, M7140-GM hoặc tương đương) | Kích thước bàn: (400 x 1000) mm- Công suất: 11.9 KW- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 19 | |
| 20 | Máy mài tròn (3A164, MW1332B x1500 hoặc tương đương) | Đường kính mài: (8÷ 320) mm- Hành trình: 3000 mm- Công suất: 4.2 KW | Ca | 15 | |
| 21 | Máy mài lỗ (BDU-250A hoặc tương đương) | Công suất: 150W- Tốc độ: 25000 vòng/phút- Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 | |
| 22 | Lò nhiệt luyện | Kích thước buồng lò tối đa (3000x1500x1000) mm, - Nhiệt độ max: 1200 độ C - Năm sản xuất: Sau năm 2000 | Ca | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi