Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát khai thác sử dụng tài nguyên nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát khai thác sử dụng tài nguyên nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:25:00 đến ngày 2022-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống tự động quan trắc lưu lượng nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm trong nhà máy Công nghiệp cho đơn vị sử dụng cuối cùng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục trong nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu). Có chứng giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên và có chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Môi trường. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục cho nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu). Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện và tối thiểu 01 người có chứng giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kết nối truyền thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên và có chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự về tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục trong nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu).Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát khai thác sử dụng tài nguyên nước Kế hoạch đấu thầu 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập kiểm tra hoặc có xác nhận của cơ quan thuế. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà chế tạo: - Tài liệu mô tả về quy mô, năng lực và hoạt động sản xuất của Nhà sản xuất hàng hoá. - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng đối với hàng hoá được chào (ISO 9001/27001) hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Các chứng chỉ hoặc giấy khen đã được cấp (nếu có). - Giấy xác nhận chất lượng của khách hàng đã sử dụng sản phẩm của Nhà sản xuất (nếu có). - Catalogue có đầy đủ tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn kiểm tra thử nghiệm của Nhà sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT phải có cam kết có cấp các loại giấy tờ này và được người đại diện hợp pháp cấp giấy ký: Giấy chứng nhận xuất xứ cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) và tờ khai nhập khẩu xóa giá của đơn vị nhập khẩu. Hàng hoá cung cấp phải có đặc tính kỹ thuật đúng/hoặc tương đương/hoặc tốt hơn căn cứ theo E-HSDT (nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến kho của Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Phải có cam kết có cấp các loại giấy tờ trong E-HSDT: Giấy chứng nhận xuất xứ cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) và tờ khai nhập khẩu xóa giá của đơn vị nhập khẩu được người đại diện hợp pháp cấp giấy ký. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng kẹp ngoài cấu hình 2 cặp sensor | UFL-30 (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền nguồn | A9L40500 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | 2881007 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | |
| 4 | Hệ thống nguồn dự phòng UPS 2KVA. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 5 | Camera giám sát. | DS-2CD1P23G0-1 (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | |
| 6 | Đầu ghi và điều khiển Camera, kèm cứng 2T. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cho nhà trạm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 8 | Thiết bị truyền thông Datalogger | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 9 | Tủ nguồn kích thước,1000Hx600Wx450Dx1.5T, có chân đế cao 200, sơn tĩnh điện, đặt trong nhà, bao gồm đầy đủ các khí cụ điện | 1 | Tủ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 10 | Tủ thiết bị đo lưu lượng, kích thước 800Hx600Wx350Dx1.5T, thép sơn tĩnh điện, bao gồm đầy đủ các khí cụ điện | 2 | Tủ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 11 | Bộ converter quang điện | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 12 | Hộp phân phối cáp quang ODF 4FO | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 13 | Switch 8 cổng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. | ||
| 14 | Cáp quang loại 4FO | 650 | m | Tham chiếu tại mục 2.3. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống tự động quan trắc lưu lượng nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm trong nhà máy Công nghiệp cho đơn vị sử dụng cuối cùng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Kỹ sư môi trường. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục trong nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu). Có chứng giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị) | 2 | có trình độ đại học trở lên và có chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Môi trường. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục cho nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu). Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện và tối thiểu 01 người có chứng giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kết nối truyền thông) | 1 | trình độ đại học trở lên và có chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự về tính chất cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải hoặc nước mặt hoặc nước ngầm tự động, liên tục trong nhà máy Công nghiệp trong vòng 2 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu).Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi