Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa điện, nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa điện, nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:16:00 đến ngày 2022-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa khi bàn giao nếu hư hỏng, sai yêu cầu kỹ thuật yêu cầu trong vòng 3 ngày sau khi ký biên bản nghiệm thu bàn giao phải cung cấp lại cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa điện, nước Mua sắm vật tư sửa chữa điện, nước 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.
- Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG HẬU CẦN - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.SĐT 0971.868.860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây diện cadivi 1,5 | 1.000 | m | Dây điện CADIVI 1.5 có thiết diện 1,5 mm2, kết cấu 1/1,38 No/mm, đường kính ruột dẫn 1,38 mm, chiều dày cách điện 0,7 mm, trọng lượng dây 20,63 kg/km, điện trở DC ở 20 độ C 12,1 Ω/km, đường kính tổng 2,78 mm | ||
| 2 | Dây diện cadivi 2,5 | 400 | m | Loại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2, Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km, Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm, Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm, Khối lượng gần đúng: 33 kg/km. | ||
| 3 | Dây diện cadivi 4,0 | 400 | m | Loại dây: dây đơn mềm, Tiết diện : 4.0mm2, Kết cấu: 56/0.30 N0 /mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 4.95 Ω/km, Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm, Đường kính tổng gần đúng: 4.2mm, Khối lượng gần đúng: 49 kg/km, Điện áp danh định: 450/750V. | ||
| 4 | Bóng tuýp Led 1,2m Rạng đông | 450 | Cái | Công suất 18W, Điện áp 170-250V/5-60Hz, Màu ánh sáng trắng, Quang thông 2160lm, Kích thước (26x1213mm) | ||
| 5 | Máng bóng đèn Led 1,2m Rạng đông | 700 | Cái | Máng bóng Led 1.2m rạng đông, vật liệu nhôm, kích thước 1233x48x68mm | ||
| 6 | Bóng Led tròn 12W rạng đông | 250 | Bóng | Bóng led tròn công suất 12W, điện áp đầu vào 220V, xuất xứ Việt Nam | ||
| 7 | Đuôi xoáy gắn trần bòng đèn tròn | 500 | Cái | Đuôi đèn vặn xoáy ốc, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 8 | Đuôi xoáy gắn tường bòng đèn tròn | 300 | Cái | Đuôi đèn vặn xoáy ốc, chân đế gắn tường, Xuất xứ Việt nam | ||
| 9 | Nẹp điện vuông rộng 2,5cm | 900 | m | Nẹp điện nhựa, kích thước 1x1.5x170cm | ||
| 10 | Vít 2cm | 25 | Kg | Kích thước khoan đầu dù 2cm, vật liệu thép hợp kim, xuất xứ Việt Nam | ||
| 11 | Tích kê nhựa 2cm | 500 | Bịch | Kích thước 2cm, vật liệu nhựa màu trắng | ||
| 12 | Công tắc chìm Panasonic | 250 | Cái | Công tác đơn nhãn hiệu Panasonic, xuất xứ Việt Nam | ||
| 13 | Ổ cắm chìm Panasonic | 250 | Cái | Ổ cắm chìm 2 lỗ panasonic, xuất xứ Việt Nam | ||
| 14 | Attomat 20A Panasonic | 80 | Cái | Dòng điện định mức: 20A, Điện áp định mức: 230/400Vac, Tần số: 50/60Hz, Số cực (Pole): 2P, nhãn hiệu Panasonic, xuất xứ Việt Nam | ||
| 15 | Vỏ Attomat nổi | 40 | Cái | Mặt nạ nhựa bảo vệ attomat, xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Đế attomat âm tường và mặt nạ 1 lỗ | 60 | Cái | Đế bảo vệ Attomat, xuất xứ Việt Nam | ||
| 17 | Cầu chì âm tường | 60 | Cái | Dòng điện định mức 10A, Điện áp định mức 220VAC, xuất xứ Việt nam | ||
| 18 | Ổ cắm 2 lỗ | 100 | Cái | Ổ cắm nhựa 2 lỗ, kích thước 35x50x170mm, điện áp hoạt động 250V-10A. | ||
| 19 | Bảng điện nhựa 15x20 cm | 60 | Cái | Bảng điện nhựa, kích thước 15x20x2cm | ||
| 20 | Băng dính điện đen | 60 | Cuộn | Băng keo quấn bảo vệ nối dây, xuất xứ Việt Nam | ||
| 21 | Bộ xả lavabol Inax 325PS nhựa | 80 | Cái | Bộ xả lavabo vật liệu nhựa cao cấp Inax, xuất xứ Việt Nam | ||
| 22 | Sen tắm Inax BFV 1113S-4C | 35 | Bộ | Vòi sen tắm nóng lạnh INAX BFV-1113S-4C Tay sen mạ Cr/Ni nhãn hiệu Inax, áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa, Van điều khiển bằng ceramic có độ bền cao, Tay sen 1 chế độ. | ||
| 23 | Cao su non | 200 | Cuộn | Cao su quấn ống nhựa, xuất xứ Việt Nam | ||
| 24 | Co F21 Bình minh | 200 | Cái | Co nhựa đường kính ống O21, xuất xứ Việt Nam | ||
| 25 | T21 Bình minh | 100 | Cái | Tê nhựa đường kính ống O21, xuất xứ Việt Nam | ||
| 26 | T21 ren trong Bình minh | 80 | Cái | Tê nhựa đường kính ống O21, có nối ren, xuất xứ Việt Nam | ||
| 27 | Nối ren trong 21 Bình Minh | 100 | Cái | Nối ren trong đường kính ống O21, xuất xứ Việt Nam | ||
| 28 | Nối ren ngoài 21 Bình Minh | 100 | Cái | Nối ren ngoài đường kính ống O21, xuất xứ Việt Nam | ||
| 29 | Van 21 Đài Loan | 100 | Cái | Van khóa nhựa, đường kính ống O21 | ||
| 30 | Keo dán PVC 200g | 20 | Hộp | Keo dán ống nhựa, xuất xứ Việt Nam | ||
| 31 | Ống nhựa F21 Bình Minh | 40 | Cái | Ống nhựa Bình Minh đường kính ống O21, dài 4m | ||
| 32 | Cần sen nhựa F21 Bình Minh | 70 | Cái | Cần sen tắm nhựa, đường kính ống O21 | ||
| 33 | Cùm Inox F21 bịch 100 cái | 10 | Bịch | Cùm Inox, đường kính O21, xuất xứ Việt Nam | ||
| 34 | Vòi xịt bồn cầu Inax CFV 102M | 70 | Cái | Vòi vịt bồn cầu, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 35 | Thang chữ A | 2 | Cái | Thang gấp nhôm chữ A, dài 3m, xuất xứ Việt Nam | ||
| 36 | Máy khoan Bê tông Bosch 2-28D | 2 | Cái | Khoan bê tông điện áp 220V, công suất 2000W, xuất xứ Việt Nam | ||
| 37 | Tua vít 2 đầu | 6 | Cái | Tua vít 2 đầu, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 38 | Kìm cắt | 4 | Cái | Kìm cắt lưỡi cắt của kìm phải có độ cứng không thấp hơn 55 HRC | ||
| 39 | Kìm thường | 4 | Cái | Kìm có lưỡi có độ cứng không thấp hơn 55 HRC | ||
| 40 | Cưa cắt ống nhựa | 6 | Cái | Cưa cắt ống nhựa loại cầm tay, xuất xứ Việt Nam | ||
| 41 | Bút điện | 6 | Cái | Bút thử điện, xuất xứ Việt Nam | ||
| 42 | Đồng hồ điện | 2 | Cái | Công tơ điện 3 pha, 220/380V, xuất xứ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa khi bàn giao nếu hư hỏng, sai yêu cầu kỹ thuật yêu cầu trong vòng 3 ngày sau khi ký biên bản nghiệm thu bàn giao phải cung cấp lại cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi