Gói thầu: Xây dựng nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325792 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:08:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,226,546,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68398199E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36796398E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc và hóa đơn để chứng minh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm thương mại và xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ (trong đó có nội dung về LGSP), trong đó giá trị phần mềm thương mại tối thiểu là 661.230.000 VND, giá trị phần mềm nội bộ tối thiểu là 7.238.770.000 VND. Số lượng hợp đồng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật.- Nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu.- Sau thời gian bảo hành, đơn vị sử dụng phần mềm có nhu cầu nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm thì sẽ tiến hành ký kết bảo trì các sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích nghiệp vụ/phân tích thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình (KS1) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình (KS2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình (KS3) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình (KS4) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 11 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình (KS5) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 14 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 11 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, hỗ trợ kỹ thuật mềm thương mại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh Xây dựng nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với phần mềm ArcGIS Enterprise Standard hoặc tương đương: + Giấy chứng nhận bản quyền tác giả đối với hàng hóa sản xuất trong nước hoặc tài liệu tương đương hoặc Cam kết về bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. + Tài liệu kỹ thuật/catalogue do hãng sản xuất phát hành. - Đối với Laptop Core i5 / 8GB / 256 GB / 13.5 inches: + Tài liệu kỹ thuật/catalogue do hãng sản xuất phát hành. - Đối với Hệ thống nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh: + Văn bản cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền + Văn bản cam kết cung cấp và bàn giao đầy đủ: Bộ đĩa mã nguồn (Source Code) và tài liệu hướng dẫn sử dụng của phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất (Hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/công ty con của hãng sản xuất/chi nhánh của hãng sản xuất/ nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu/ xác nhận phát hành) đối với phần mềm ArcGIS Enterprise Standard hoặc tương đương. Đối với nhà thầu liên danh, Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất phải được cấp cho liên danh tham gia thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của Hãng sản xuất hoặc của văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 66, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393686586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 1, Đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239.385.7717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 66, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393686586 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 66, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393686586 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm ArcGIS Enterprise Standard hoặc tương đương | 1 | License | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Laptop Core i5 / 8GB / 256 GB / 13.5 inches | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xây dựng nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Hà Tĩnh | 1 | Bộ phần mềm | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68398199E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36796398E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc và hóa đơn để chứng minh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm thương mại và xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ (trong đó có nội dung về LGSP), trong đó giá trị phần mềm thương mại tối thiểu là 661.230.000 VND, giá trị phần mềm nội bộ tối thiểu là 7.238.770.000 VND. Số lượng hợp đồng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật.- Nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu.- Sau thời gian bảo hành, đơn vị sử dụng phần mềm có nhu cầu nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm thì sẽ tiến hành ký kết bảo trì các sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ phân tích nghiệp vụ/phân tích thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập trình (KS1) | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ lập trình (KS2) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập trình (KS3) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 8 | 5 |
| 6 | Cán bộ lập trình (KS4) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 11 | 9 |
| 7 | Cán bộ lập trình (KS5) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 14 | 11 |
| 8 | Cán bộ kiểm thử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ cài đặt, hỗ trợ kỹ thuật mềm thương mại | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (danh hiệu kỹ sư/cử nhân) thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi