Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429731-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:31:00 đến ngày 2022-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,970,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học và chức năng 2 tầng Trường Trung học cơ sở Kiến Thiết
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ & SAN LẤP MẶT BẰNG
B Dọn dẹp vườn & đất trống
1Dẫy cỏ khu đất trống phía sau nhà Khu ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,00510m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25gốc cây
4Dọn dẹp vườn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
C Phá dỡ nhà thực hành 1 tầng:
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,57m2
2Tháo dỡ thiết bị điện, téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
3Tháo dỡ chớp bê tông cửa, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8537100m2
5Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,6392m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5107tấn
7Bốc xếp mái tôn, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,3692m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9801m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6945m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,5991m3
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7908m3
13Phá dỡ kết cấu nền nhà ( đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,3264m3
14Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,7601m3
D Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng khu D:
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,56m2
2Tháo dỡ thiết bị điện, téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cấu kiện
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8164m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7643m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,8558m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7279m3
8Phá dỡ kết cấu nền nhà ( đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,0949m3
9Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT209,2593m3
E Phá dỡ Khu WC học sinh ( Nhà số 6):
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8308m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4904m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2852m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạch ( tường chân móng đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1832m3
7Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5044m3
9Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,294m3
F Phá dỡ Khu WC học sinh ( Nhà số 11):
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Tháo dỡ thiết bị điện, téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
5Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,48m2
6Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4383100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4425tấn
8Bốc xếp mái tôn, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9672m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3168m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,285m3
12Phá dỡ móng các loại, móng gạch ( tường chân móng đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2853m3
13Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ ( đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2383m3
15Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,0926m3
G Phá dỡ tường rào đặc ( giáp phía mương san lấp) - L=120m
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3626m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3735m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2078m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,8707m3
6Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT497,2767m3
H San lấp mặt bằng
1Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp I (quanh bờ bao khoảng cách 30cm/cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2100m
2Ghép phên tre chắn đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m2
3Đào đất đắp bờ bao đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m3
4Đắp đất bờ bao, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3
I Xây tường rào đặc phía Đông - L= 121,7m
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9223100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,3584m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,671100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,953m3
5Đắp cát đầu cọc ( Tận dụng cát san lấp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,953m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4295m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3651100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,1685m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,7096m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7302100m2
11Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2895tấn
12Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9186tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,303100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0532m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,3913m3
16Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,99110m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,973m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT577,5391m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,385m2
20Trát giằng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,9803m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT685,9044m2
22Gia công hàng rào sắt 16*16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,004m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,008m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,004m2
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0937100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,7546m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,7492100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,2797m3
5Đắp cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,2797m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,2797m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,907m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0269m3
9Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1873m3
10Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3554100m2
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5858100m2
12Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6349100m2
13Ván khuôn giằng chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6456100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5339tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3708tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2431tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1078tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8624tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3005tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1578tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,2221m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2438m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4343m2
24Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,4923m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm ( trong bể phốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát ra rãnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC d140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
29Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4971100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5269100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6345100m3/1km
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5221100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,0681m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,264m3
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,396m3
36Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9625m3
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3185tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3185tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9042tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4307tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0946tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1859tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6008tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3626tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7763tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3228tấn
47Cốt thép lanh tô, tấm chớp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4248tấn
48Cốt thép lanh tô, tấm chớp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7982tấn
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6479tấn
50Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3328tấn
51Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2736tấn
52Bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0806m3
53Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0806m3
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,4159m3
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,2127m3
56Đổ bê tông lanh tô cửa, chớp bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,6416m3
57Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2092m3
58Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8095100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4044100m2
60Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5319100m2
61Ván khuôn lanh tô cửa, chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1924100m2
62Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4247100m2
63Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,6996m3
64Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,8210m
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,46m2
66Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,5145m3
67Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,25410m
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,762m2
69Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0296m3
70Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9518m3
71Đổ bê tông lót, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1093m3
72Tôn cát nền bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0694m3
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT403,465m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,316m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.110,5423m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT551,556m2
77Trát tường tường thu hồi, tường chân mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,9286m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,8042m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT673,5072m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT853,193m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.401,82m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,78m
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,675m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8422m2
86Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300*300 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,7646m2
87Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT611,6272m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT861,3081m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,9508m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT454,7424m2
91Chống thấm mái nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,876m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,876m2
93Quét nước xi măng 2 nước - Tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,9286m2
94Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3311tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3311tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,306100m2
97Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5c/md)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.886,6cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC d 90mm thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,344100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
100Rọ chắn rác bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
101Nắp Inox 304 che cửa lên mái ( KT 800*800)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.662,0983m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.917,5044m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.078,2562m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.501,3465m2
106Khung Inox 304 đỡ chậu rửa - Inox hộp 40*40*15- Phòng chuẩn bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,52kg
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1351tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,584m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,792m2
111Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,145kg
112Trụ thang bằng I nốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
113Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20 ( Theo thiết kế TT 9.2kg/m2 - không tính tay vịn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT756,549kg
114Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,6375m2
115Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,04m2
116Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT221bộ
117Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - Kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,76m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,8m2
119Lắp chốt ngang, dọc ( chốt inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT741bộ
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,0445100m2
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo có chân đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavbo âm bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
127Lắp đặt giá treo InocTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
128Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
129Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
130Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
132Lắp đặt ga thoát sàn InocTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
133Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
134Lắp đặt van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
135Lắp đặt van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR d20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
138Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
140Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
141Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
146Lắp đặt cút PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
147Lắp đặt cút PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
148Lắp đặt cút PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
149Lắp đặt cút PVC d27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
150Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
151Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
152Lắp đặt các aptomat loại 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
153Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
154Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa, ổ cắm & máy chiếu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37cái
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
156Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55bộ
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang gắn trần có máng thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72bộ
158Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
159Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
160Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
161Hạt đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hạt
162Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57cái
163Hộp nối, đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90hộp
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
165Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
166Lắp đặt bu lông treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
168Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
169Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 ( Nối từ nguồn cấp vào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
170Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
177Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
178Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6368m3
179Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cọc
180Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
181Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
183Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210m
184Đắp cát móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6368m3
185Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
186Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
187Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
188Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bình
189Hộp đựng bình cứu hoả ( đặt âm tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
190Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45 đèn
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
K HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng nhà xe, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,2952m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7871m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9525m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0759100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1341tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8828tấn
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5654m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0984m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,302100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51100m3/1km
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7598tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7598tấn
13Lắp đặt bu lông chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120bộ
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,6m3
15Lát gạch terazoo kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1971tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1971tấn
18Lắp đặt bu lông kèo liên kết cột- fi 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
19Gia công xà gồ thép hộp 50*100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6461tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6461tấn
21Gia công hàng rào sắt 14*14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2906m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1552100m2
25Máng tôn mạ kẽm thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,22md
26Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm (thoát ngầm vào rãnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
L HẠNG MỤC: NHÀ WC HỌC SINH
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5642100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,81m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,5302100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0757m3
5Đắp cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0757m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,15m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,7903m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4598m3
9Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3512m3
10Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,118100m2
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4744100m2
12Ván khuôn chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0836100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1552100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2958tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2523tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0104tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1798tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0613tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1798tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,6881m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4065m3
22Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,3807m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,976m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm ( thoát trong bể )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm ( thoát từ ga ra hệ thống thoát chung) )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2866100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1855100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6362m3
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0398tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2437tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0963tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6259tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,882tấn
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5004m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3717m3
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6791m3
39Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2728100m2
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4136100m2
41Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5392100m2
42Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1786m3
43Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,77810m
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,334m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,702m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,2197m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,68m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,742m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,6424m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,92m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,1m
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,9748m2
53Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,76m2
54Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC- Inox hộp 40*40 dày 1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,92kg
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,56m2
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,0724m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,0724m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,9844m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,2197m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,095tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,52m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,76m2
63Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
64Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
65Gia công cửa sổ ( cửa lật) Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,76m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8m2
67Bảng điện nhựa âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
68Lắp đặt các aptomat 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Hạt đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hạt
79Lắp đặt ổ cắm đơn - có màn cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
80Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
81Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu rửa ( vòi gật gù Inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
87Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
88Lắp đặt giá treo InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
91Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
92Lắp đặt van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Lắp đặt van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
100Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC d27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
111Lắp đặt ga thoát sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
112Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC & NÂNG CẤP MẶT SÂN BÊ TÔNG
N Ga rãnh thoát nước - L=468m
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2105100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,8791m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,106m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,3026m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT529,9616m2
6Láng rãnh thoát nước, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,04m2
7Đổ bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8343m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4731100m2
9Cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1264tấn
10Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4791 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,6729m3
12Ghi chắn rác đầu gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28mối nối
O Xây cơi thành rãnh cũ - L=37m
1Tháo dỡ tấm đan rãnh để để xây nâng thành rãnh, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37cấu kiện
2Vét rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37m
3Phá lớp vữa trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,14m2
4Xây gạch nâng thành rãnh thoát nước cũ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,628m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,94m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông (bổ sung những tấm đan gãy vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT371 cấu kiện
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,2573m3
P Cải tạo và nâng cấp sân bê tông
1Tôn nền sân bằng bê tông gạch vỡ tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT531,86m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT465,86m3
3Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660m2
4Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.998,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->