Gói thầu: Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423715-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220415885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:30:00 đến ngày 2022-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,569,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưởng Chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô các loại ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng)
Nhà chức năng Trường mầm non Mỹ Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch; Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Phúc Gia Phát, Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thanh Hà. + Thẩm định E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch; Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 20/3/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch; Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch.Số điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo7,288100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1656100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1505100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo21,5642100m3
5Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo7,288100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7887100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9297100m3
3Đào móng bậc cấp - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,10981m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo7,3998m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo15,8923m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo36,9312m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,4536m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo10,3754m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo99,691m3
10Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,1681m3
11Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo9,8579m3
12Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9432100m2
13Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,504100m2
14Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7368100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8385tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7352tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9897tấn
18Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,7553100m3
19Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,1942m2
20Ốp chân móng gạch thẻ Hạ Long 40x120mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,1942m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,5437m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,1549m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo51,8057m3
4Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo22,5944m3
5Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo49,7533m3
6Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo9,8964m3
7Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,5438m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2679100m2
9Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,1766100m2
10Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo6,8581100m2
11Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2186100m2
12Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,519100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1478tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4363tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1583tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2819tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6896tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6214tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7665tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7057tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3218tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4867tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3823tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2522tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo7,7059tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0064tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6507tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2908tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4936tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7281tấn
31Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo33,3006m3
32Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo41,4818m3
33Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,463m3
34Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo39,6737m3
35Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,1072m3
36Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,3244m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,618m3
38Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,4515m3
39Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,5097m3
40Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,5097m3
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1128tấn
42Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1128tấn
43Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,0542100m2
44Lợp tôn úp nócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2304100m2
45Làm máng tônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0972100m2
46Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.621,6cái
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,782100m
48Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
49Lắp đặt ống nhựa thông dầm, chống tràn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1325100m
50Lắp rọ sắt chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
51SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo291,3152m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo370,1605m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo737,1366m2
55Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo209,92m2
56Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo146,059m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo417,7m2
58Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo685,8m2
59Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo131,58m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo51,9m2
61Quét Flinkote chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo190,1118m2
62Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo190,1118m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo69,2m
64Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo130,15m
65Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo142,91m
66Kẻ roang vào trụ hiên, sâu 1 cm, rộng 2cmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,45m
67Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo35,6396m3
68Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo584,5526m2
69Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo81,7936m2
70Lát ram dốc bằng gạch lá dừa KT 200x200, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,757m2
71Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo464,616m2
72Ốp chân tường gạch Granite Đồng Tâm, KT 120x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,6672m2
73Nhân công cắt gạch ốp chân tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,6672m2
74Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinh tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo40,8968m2
75Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,856m2
76Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo49,1088m2
77Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo151,3m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo370,161m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.040,9475m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo51,06m2
81Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo64,5m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo67,16m2
83SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo75,6m2
84Gia công thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1791tấn
85Lắp dựng thép hộp gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1791tấn
86SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
87Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo74,32m2
88SXLD lan can Inox cầu thang, hành lang (gia công sẵn)Như bản vẽ thi công kèm theo32,8536m2
89SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 1.8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,581100m
90SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0487100m
91Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo12,6721m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,8972100m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo22m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo22m
3Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo55m
4Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo85m
5Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo20m
6Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo40m
7Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo20m
8Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo110m
9Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo50m
10Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo333m
11Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo726m
12Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo630m
13Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
14Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK65/50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,07100 m
16Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W Rạng ĐôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
17Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo36bộ
18Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M RẠNG ĐÔNGNhư bản vẽ thi công kèm theo24bộ
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
25Lắp đặt quạt treo tường Thái LanNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
26Lắp đặt quạt đảo trần VinawindNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
27Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
28Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
29Lắp đặt automat 1 cực 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
30Lắp đặt automat 2 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
31Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
33Lắp đặt automat 2 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
34Lắp đặt automat 3 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
35Lắp đặt automat 3 cực 63A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
37Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
38Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 800x600x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
39Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 8-10 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo5hộp
40Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều treo tường Panasonic 12.000BTU CU/CS-PU12UKH-8Như bản vẽ thi công kèm theo3máy
41Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều treo tường Panasonic 18.000BTU 2 HP CU/CS-N18UKH-8Như bản vẽ thi công kèm theo1máy
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,15m3
45Bê tông móng, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo0,6871m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0099tấn
47Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0501100m2
48Lắp dựng cột điện NPC.I.8,5-160-3.0Như bản vẽ thi công kèm theo1cột
49Đào rãnh cáp - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo28,81m3
50Đắp đất rãnh cápNhư bản vẽ thi công kèm theo28,8m3
51Băng báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo80m
52Lát gạch đặc bảo vệ đường cáp, vữa lót M75Như bản vẽ thi công kèm theo17,6m2
53Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8mNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
54Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cọc
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo194m
56Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,0377tấn
57Lắp dựng cấu kiện sắt thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0377tấn
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,156m
59Hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
60Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,61m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,126100m3
62Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6ENhư bản vẽ thi công kèm theo87m
63AMP Outlet 1 ports - CAT6 (mặt 1 Ports+nhân+đế)Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
64TP-Link Switch cisco 24 cổngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo87m
66Đầu bấm cáp RJ45Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
67Tủ mạng HQ-Rack 10U-D600Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt Inax C-108VAN/SG9Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
2Vòi xịt Inax CFV-102MNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy bằng InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
4Lắp đặt chậu rửa Inax L-288VEC/BW1Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
5Chân chậu rửa Inax L-288VCNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
6Lắp đặt gương soi Inax KF-6075VARNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
7Lắp đặt vòi rửa gắn chậu Inax LFV-12APNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V/BW1Như bản vẽ thi công kèm theo10bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
11Lắp phễu thu sàn bằng InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo2bể
13Lắp đặt van phao điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,49100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,87100m
18Lắp đặt tê nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
19Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
22Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
24Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
26Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
28Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo33cái
29Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
30Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
31Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
32Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
33Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
35Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
37Lắp đặt van khóa đồng, ĐK42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
38Đào đất đặt đường ống cấp nước - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo13,41m3
39Đắp đất đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo13,4m3
40Khoan giếng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,64100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45100m
45Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
46Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
47Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
48Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
49Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
50Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
51Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
52Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
53Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
56Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
57Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
58Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
59Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3498100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1167100m3
61Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 4x6, M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,1865m3
62Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,8578m3
63Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2484tấn
64Ván khuôn đáy bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0499100m2
65Xây bể gạch đặc không nung, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo8,8722m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo32,704m2
67Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1)Như bản vẽ thi công kèm theo44,688m2
68Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Như bản vẽ thi công kèm theo44,688m2
69Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo10,5984m2
70Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M50Như bản vẽ thi công kèm theo14,4m2
71Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo87,99m2
72Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,4628m3
73Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,104tấn
74Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0635100m2
75Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo121cấu kiện
76Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư bản vẽ thi công kèm theo61 cấu kiện
F PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0243100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,008100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
4Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,7752m3
5Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0206tấn
8Bulong neo M16x600Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
9Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo6,825m3
10Lát gạch Terazo, KT400x400, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo71,5m2
11Gia công hệ khung thép mái vòmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8662tấn
12Lắp dựng hệ khung thép mái vòmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8662tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo34,60121m2
14Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,715100m2
15Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo286cái
G PHẦN THIẾT BỊ HỌC TẬP
H THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1Tủ để đồ cá nhân TMG983-6K (Tủ sắt sơn tĩnh điện 15 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho học sinh mẩu giáo. Trên mổi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm, KT 1350x450x1830 mm)Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X8000HNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Đàn Organ Yamaha PSR E373Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
4Bàn học sinh BHS20-1 (Bàn gấp, khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ sơn PU, KT 900x450x500)Như bản vẽ thi công kèm theo35cái
5Ghế học sinh GHS20-1 (Ghế tĩnh, khung thép sơn tỉnh điện đệm tựa gỗ sơn PU, KT 420-320x320-650mm)Như bản vẽ thi công kèm theo35cái
6Bộ các loại nhạc cụNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
7Thảm xốp SGNhư bản vẽ thi công kèm theo70m2
I THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Thảm cỏ nhân tạoNhư bản vẽ thi công kèm theo70m2
2Bộ gym chạy bộ mẫu giáoNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
3Bộ gym lắc eoNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
4Bộ gym xe đạpNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
5Bóng YOGA phi 65Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Bộ gym cử tạNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
7Bộ gym chèo thuyền đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
8Bập bênh con ngựaNhư bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
9Bộ gym đấm bốcNhư bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
10Cầu trươt con voi đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
11Cầu chui con sâuNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
J THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bục phát biểu bằng gỗ tư nhiên, sơn PU 3 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
2Bàn họp hội đồng, chất liệu gổ cao su tự nhiên, sơn phủ PU. KT 450x2000x750mm.Như bản vẽ thi công kèm theo6Cái
3Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PUNhư bản vẽ thi công kèm theo12Cái
K THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việc chất liệu gổ cao su tự nhiên dài 1,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
2Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PUNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
3Tủ đựng tài liệu, KT 1350x450x1830. Chất liêu bằng sắt sơn tinh điên, sản phẩm của tâp đoàn Hoà PhátNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Bộ bàn ghế tiếp khách, Bàn ghế tiếp khách . Gổ sồi tự nhiên. Gồm có 1 ghế dài 1,95m, rộng 0,55m; 2 ghế đơn 0,65x0,55m; 1 bàn to KT 0,6x1,2, cao 0,4m; 1 bàn nhỏ KT 0,6x0,6, cao 0,4m; 2 đôn KT 0,4x0,4.Như bản vẽ thi công kèm theo1
L THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc chất liệu gổ cao su tự nhiên dài 1,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
2Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PUNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
3Tủ đựng tài liệu, KT 1350x450x1830. Chất liêu bằng sắt sơn tinh điên, sản phẩm của tâp đoàn Hoà PhátNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
M THIẾT BỊ PHÒNG BẾP
1Tủ lanh Sharp Inverter 605 lít SJ-FX680V-STNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
2Bàn chia soạn 2 tầng phẳng, KT 1800x800x800mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
3Bàn inox sơ chế, KT 1500x850x750mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
4Chậu rửa inox đôi Inox CR-25Như bản vẽ thi công kèm theo1Cái
5Bếp Á 3 họng kiềng tô InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
6Tủ nấu cơm công nghiệp 30KG bằng điện và Gas THC-30/DGNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
7Tủ Inox có kệ trên TUI-22Như bản vẽ thi công kèm theo2Cái
8Thùng đưng rác nhưa HDPENhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
9Chụp hút khói có phin lược mỡ. KT 1000x900x450mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
10Ống hút và thải hơi nóng.Như bản vẽ thi công kèm theo5m
11Quạt hút ly tâm công nghiệpNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống quạt hút và hệ thống thoát nước dưới thiết bịNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưởng Chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥5T Ô tô các loại ≥5T2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy trộn BT 250 l Máy trộn BT 250 l2
5 Máy trộn vữa 150 l Máy trộn vữa 150 l2
6 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw2
9 Máy khoan cầm tay 0,5KW Máy khoan cầm tay 0,5KW2
10 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
12 Máy phát điện 23KW Máy phát điện 23KW1
13 Máy bơm nước 1,5KW Máy bơm nước 1,5KW1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->