Gói thầu: Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:30:00 đến ngày 2022-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,569,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưởng Chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô các loại ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 9Bao gồm Xây lắp+ thiết bị học tập+ Dự phòng) Nhà chức năng Trường mầm non Mỹ Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 20/3/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch; Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch.Số điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,288 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1656 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1505 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,5642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,288 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9297 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1098 | 1m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3998 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,8923 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,9312 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4536 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3754 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,691 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1681 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8579 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7352 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9897 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7553 | 100m3 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,1942 | m2 |
| 20 | Ốp chân móng gạch thẻ Hạ Long 40x120mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,1942 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5437 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1549 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,8057 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,5944 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,7533 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8964 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2679 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1766 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8581 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2186 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,519 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1478 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4363 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2819 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6896 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7665 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4867 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3823 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0064 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6507 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2908 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4936 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7281 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,3006 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,4818 | m3 |
| 33 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,463 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,6737 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,1072 | m3 |
| 36 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3244 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,618 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4515 | m3 |
| 39 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5097 | m3 |
| 40 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5097 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1128 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1128 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0542 | 100m2 |
| 44 | Lợp tôn úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2304 | 100m2 |
| 45 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0972 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.621,6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,782 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, chống tràn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1325 | 100m |
| 50 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 51 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 291,3152 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 370,1605 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 737,1366 | m2 |
| 55 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 209,92 | m2 |
| 56 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,059 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 417,7 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 685,8 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 131,58 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,9 | m2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190,1118 | m2 |
| 62 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190,1118 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,2 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,15 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,91 | m |
| 66 | Kẻ roang vào trụ hiên, sâu 1 cm, rộng 2cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,45 | m |
| 67 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,6396 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 584,5526 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,7936 | m2 |
| 70 | Lát ram dốc bằng gạch lá dừa KT 200x200, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,757 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 464,616 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường gạch Granite Đồng Tâm, KT 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6672 | m2 |
| 73 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6672 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinh tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,8968 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,856 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,1088 | m2 |
| 77 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151,3 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 370,161 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.040,9475 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,06 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,16 | m2 |
| 83 | SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,6 | m2 |
| 84 | Gia công thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1791 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép hộp gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1791 | tấn |
| 86 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,32 | m2 |
| 88 | SXLD lan can Inox cầu thang, hành lang (gia công sẵn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,8536 | m2 |
| 89 | SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 1.8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,581 | 100m |
| 90 | SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0487 | 100m |
| 91 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,672 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8972 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 333 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 726 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK65/50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,07 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M RẠNG ĐÔNG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 cực 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 2 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 2 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 3 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 3 cực 63A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 800x600x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 8-10 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều treo tường Panasonic 12.000BTU CU/CS-PU12UKH-8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều treo tường Panasonic 18.000BTU 2 HP CU/CS-N18UKH-8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0225 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0225 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6871 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0099 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0501 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cột điện NPC.I.8,5-160-3.0 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 49 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,8 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,8 | m3 |
| 51 | Băng báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 52 | Lát gạch đặc bảo vệ đường cáp, vữa lót M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 194 | m |
| 56 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,156 | m |
| 59 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87 | m |
| 63 | AMP Outlet 1 ports - CAT6 (mặt 1 Ports+nhân+đế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 64 | TP-Link Switch cisco 24 cổng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87 | m |
| 66 | Đầu bấm cáp RJ45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 67 | Tủ mạng HQ-Rack 10U-D600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VAN/SG9 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 2 | Vòi xịt Inax CFV-102M | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-288VEC/BW1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 5 | Chân chậu rửa Inax L-288VC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6075VAR | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu Inax LFV-12AP | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V/BW1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Lắp phễu thu sàn bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,87 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 38 | Đào đất đặt đường ống cấp nước - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,4 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,4 | m3 |
| 40 | Khoan giếng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,64 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa cong 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 59 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3498 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1167 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 4x6, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1865 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8578 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2484 | tấn |
| 64 | Ván khuôn đáy bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0499 | 100m2 |
| 65 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8722 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,704 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,688 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,688 | m2 |
| 69 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5984 | m2 |
| 70 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,4 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,99 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4628 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,104 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0635 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0206 | tấn |
| 8 | Bulong neo M16x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,825 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo, KT400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,5 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung thép mái vòm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8662 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép mái vòm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8662 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,6012 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,715 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 286 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ HỌC TẬP | |||
| H | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Tủ để đồ cá nhân TMG983-6K (Tủ sắt sơn tĩnh điện 15 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho học sinh mẩu giáo. Trên mổi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm, KT 1350x450x1830 mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X8000H | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Đàn Organ Yamaha PSR E373 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn học sinh BHS20-1 (Bàn gấp, khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ sơn PU, KT 900x450x500) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 5 | Ghế học sinh GHS20-1 (Ghế tĩnh, khung thép sơn tỉnh điện đệm tựa gỗ sơn PU, KT 420-320x320-650mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 6 | Bộ các loại nhạc cụ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Thảm xốp SG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m2 |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thảm cỏ nhân tạo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m2 |
| 2 | Bộ gym chạy bộ mẫu giáo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ gym lắc eo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ gym xe đạp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Bóng YOGA phi 65 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Bộ gym cử tạ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ gym chèo thuyền đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Bập bênh con ngựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ gym đấm bốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Cầu trươt con voi đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu chui con sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu bằng gỗ tư nhiên, sơn PU 3 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Bàn họp hội đồng, chất liệu gổ cao su tự nhiên, sơn phủ PU. KT 450x2000x750mm. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 3 | Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PU | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc chất liệu gổ cao su tự nhiên dài 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PU | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu, KT 1350x450x1830. Chất liêu bằng sắt sơn tinh điên, sản phẩm của tâp đoàn Hoà Phát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách, Bàn ghế tiếp khách . Gổ sồi tự nhiên. Gồm có 1 ghế dài 1,95m, rộng 0,55m; 2 ghế đơn 0,65x0,55m; 1 bàn to KT 0,6x1,2, cao 0,4m; 1 bàn nhỏ KT 0,6x0,6, cao 0,4m; 2 đôn KT 0,4x0,4. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bô |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc chất liệu gổ cao su tự nhiên dài 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gổ cao su tự nhiên phun bóng PU | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu, KT 1350x450x1830. Chất liêu bằng sắt sơn tinh điên, sản phẩm của tâp đoàn Hoà Phát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Tủ lanh Sharp Inverter 605 lít SJ-FX680V-ST | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chia soạn 2 tầng phẳng, KT 1800x800x800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 3 | Bàn inox sơ chế, KT 1500x850x750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 4 | Chậu rửa inox đôi Inox CR-25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | Bếp Á 3 họng kiềng tô Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 6 | Tủ nấu cơm công nghiệp 30KG bằng điện và Gas THC-30/DG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Inox có kệ trên TUI-22 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Thùng đưng rác nhưa HDPE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Chụp hút khói có phin lược mỡ. KT 1000x900x450mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 10 | Ống hút và thải hơi nóng. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m |
| 11 | Quạt hút ly tâm công nghiệp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống quạt hút và hệ thống thoát nước dưới thiết bị | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưởng Chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại ≥5T | Ô tô các loại ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 l | Máy trộn BT 250 l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 l | Máy trộn vữa 150 l | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Máy khoan cầm tay 0,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện 23KW | Máy phát điện 23KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 1,5KW | Máy bơm nước 1,5KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi