Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:28:00 đến ngày 2022-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây bổ sung phòng học bộ môn, nâng cấp sửa chữa trường THCS Quảng An và trường TH Quảng An 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TH QUẢNG AN | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7908 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4236 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lấp đất tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | m3 |
| 20 | Xây ốp chân móng, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8928 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9084 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0697 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | m3 |
| 27 | Tôn cấp phối nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7803 | m3 |
| 28 | Láng nền bục giảng VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 29 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3718 | 100m2 |
| 34 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1505 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1345 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6377 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4791 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,986 | m3 |
| 40 | Cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | tấn |
| 41 | Láng chống thấm sê nô VXM M75 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0076 | m2 |
| 42 | Xây tường thu hồi VXM M75 D=220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2464 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi VXM M75 D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 44 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | m3 |
| 46 | Cốt thép giằng tường thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 47 | Cốt thép giằng tường thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 48 | SXLD xà gồ thép U100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 49 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,384 | m2 |
| 50 | Lợp tôn mái D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2572 | 100m2 |
| 51 | Lợp tôn phẳng úp nóc R=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 52 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 53 | Trát tường trong nhà VXM M75 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3744 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,3725 | m2 |
| 55 | Trát cột + má cửa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1376 | m2 |
| 56 | Trát dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6512 | m2 |
| 57 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9256 | m2 |
| 58 | Đắp phào chỉ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,36 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m |
| 60 | Gờ chỉ kép nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m |
| 61 | Đắp gờ chỉ nổi đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 62 | Lát nền nhà gạch LD 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5104 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường gạch LD 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6224 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 66 | Sơn thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9408 | m2 |
| 67 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2636 | kg |
| 68 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,0888 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,3725 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi nhôm mở 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ nhôm mở 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 73 | Đào móng hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 74 | Lấp đất hố tiếp địa đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 75 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Thép phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 78 | Thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m |
| 79 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 80 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 81 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Đèn led đôi L=1,2m 2*18W (loại D1234XR235XC 128) chống cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 84 | Quạt trần D=1,4m*80W+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 88 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 90 | Atomat 30A đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Atomat 15A đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 93 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 95 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 96 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa L63*63 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 98 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 99 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 101 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 102 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 103 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác không rỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Côn thu D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lọ |
| 111 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 113 | Biển báo phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ CẦU ĐƯỜNG DẪN THỰC PHẨM TRƯỜNG TH QUẢNG AN | |||
| 1 | Cắt mạch nền đường đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cột bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | SX khung cột thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung cột đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | SX xà gồ mái thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 10 | Lợp mái tấm nhựa trong dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG TH QUẢNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2138 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5865 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6501 | m3 |
| 6 | Đục tẩy lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5415 | m2 |
| 7 | Phá lớp ốp tường gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,176 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa trát trong (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1319 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát ngoài (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4826 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, sê nô nhà (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2698 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường, cột trong nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1871 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường, cột ngoài nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3437 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve dầm, trần, sê nô (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4286 | m2 |
| 14 | Giáp lại hoa sắt cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m2 |
| 15 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7119 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải phần khối lượng phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 10m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6501 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đổ tấm đan bàn bếp, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan bàn bếp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9844 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 27 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7161 | m2 |
| 28 | Trát tường, cột ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4826 | m2 |
| 29 | Trát tường dầm, trần sê nô nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0686 | m2 |
| 30 | Trát hèm má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,298 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch LD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9502 | m2 |
| 32 | Ốp tường trong nhà gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,216 | m2 |
| 33 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0213 | m2 |
| 34 | SXLD giá đỡ bàn lavabo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7585 | kg |
| 35 | Lát đá granite bàn bếp, bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 36 | SXLD tủ bếp pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3116 | m2 |
| 37 | SXLD khung hút mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | SXLD quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | SX hoa thép cửa sổ bổ sung (06 bộ hoa sắt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 40 | Sơn hoa thép cửa sổ bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2736 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4824 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8263 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi cửa nhôm 2 cánh mở quay hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi cửa nhôm 1 cánh mở quay hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| D | PHẦN SÂN ĂN TRƯỜNG TH QUẢNG AN | |||
| 1 | Cắt mạch nền sân đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8908 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cột bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8908 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ tường ngăn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0814 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bù phụ phần tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,345 | m3 |
| 10 | SX khung cột thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 11 | LD khung cột thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4699 | m3 |
| 13 | Trát tường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1878 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1878 | m2 |
| 15 | SXLD vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 16 | SXLD xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 17 | Mái lợp tôn chống nóng chống ồn D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m2 |
| 18 | Tôn mái D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | cái |
| 20 | Lát nền gạch coto màu đỏ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5696 | m3 |
| 21 | SXLD khung cửa thép hộp mạ kẽm (SL 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 22 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Bộ then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | SXLD khung kẽm vách lưới sân nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | tấn |
| 27 | SXLD lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,003 | m2 |
| E | NHÀ SƠ CHẾ TRƯỜNG TH QUẢNG AN | |||
| 1 | Cắt mạch phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,363 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ tường ngăn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 6 | Lấp đất tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2439 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0683 | m3 |
| 8 | Xây tường ngăn gạch chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0129 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | m3 |
| 10 | Trát tường ngăn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0404 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngăn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0404 | m2 |
| 12 | SXLD cột thép mạ kẽm nhà sơ chế D114x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 13 | SXLD vì kèo thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 14 | SXLD xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 15 | Lợp tôn lạnh D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 16 | Lợp tôn thường D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 18 | SXLD khung cửa thép hộp mạ kẽm (SL 01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 19 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bộ then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | SXLD khung hộp kẽm vách lưới sân nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 24 | SXLD lới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,024 | m2 |
| 25 | Lát nền khu sơ chế gạch chống trơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8858 | m2 |
| 26 | Đào móng cột giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | SXLD giá đỡ téc nước thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 29 | Giá đỡ chân téc nước đứng 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W (loại D1234XR235XC 128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 32 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80w+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 35 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Hộp điện đặt atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 43 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 44 | Băng dính cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 45 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 46 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 47 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 48 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 49 | Ống nhựa PVC CL2 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC CL2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC CL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC CL2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Cút góc PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút góc PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Hạ PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Mang sông thu nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Téc nước 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van vặn tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Bơm tăng áp 750w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ công tắc điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC CL2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Phễu thu sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | chậu rửa đôi inox 304 + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lavabo đặt trên bàn đá tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Vòi rửa tay chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 89 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 90 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lọ |
| F | NHÀ HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG THCS QUẢNG AN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0056 | 10m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,537 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0676 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0327 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0468 | tấn |
| 11 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0955 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4811 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1183 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1413 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7116 | m3 |
| 21 | Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7071 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4687 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8257 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6638 | tấn |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,949 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2543 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4932 | m3 |
| 30 | Tôn cát bục giảng, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 31 | Láng nền VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3128 | m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lam treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, lam treo ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô, lam treo ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lam treo đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6825 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4545 | tấn |
| 39 | SXLDốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5801 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3342 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1844 | tấn |
| 43 | SXLD thép D20 thang lên mái A=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4455 | m3 |
| 45 | Con kê thép sàn bằng bê tông H8 (5 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,75 | viên |
| 46 | Láng chống thấm VXM M775 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3756 | m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0176 | m3 |
| 51 | SXLD xà gồ thép U100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 52 | Sơn xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6171 | 100m2 |
| 54 | Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,49 | md |
| 55 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172 | cái |
| 56 | SXLD cột thép mạ kẽm mái nhà cầu D110x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 57 | SXLD vì kèo thép mạ kẽm D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 58 | GCLDxà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 59 | Mái đường cầu nhựa poly màu xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 60 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 61 | SXLD cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 62 | Cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm cầu thang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 64 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 65 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 66 | SXLD cốt thép sàn cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | m3 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,6364 | m2 |
| 69 | Trát thành sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3972 | m2 |
| 70 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,7202 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4776 | m2 |
| 72 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,0042 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,88 | m |
| 74 | Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,68 | m |
| 75 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,6898 | m2 |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1752 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch LD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,247 | m2 |
| 78 | Ốp gạch chân tường LD 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4652 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,753 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8748 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722,0678 | m2 |
| 82 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Sơn PU 3 nước gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 84 | SXLD lan can, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1849 | kg |
| 85 | SXLD inox304 đầu chụp vị trí các đầu lan can D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 88 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6336 | m2 |
| 89 | Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,271 | 100m2 |
| 90 | SX vách tường trang trí bằng tấm Alumex dày 3mm+ khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7556 | m2 |
| 91 | Gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | md |
| 92 | Cắt dán cữ nổi Alumix dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m2 |
| 93 | Đóng, dán trần gỗ công nghiệp vơ lia (phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi nhôm mở 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 96 | Đèn led đôi L=1,2m 2*18W (loại D1234XR235XC 128) loại chống cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 97 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 98 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 100 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 103 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 104 | Mặt Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Hộp điện đặt aptomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 108 | Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Atomat 15A đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 111 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 113 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 114 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 115 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 117 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 118 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 119 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 120 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 121 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 122 | Bóng led D150 16W (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Dây đèn led 20x20 ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 124 | Ống nhựa PVC (CL2) D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Cút chếch 45 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Côn thu D120*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Đào đất móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất sét móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 131 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 136 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 137 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x800x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 139 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 140 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| G | HẠNG MỤC RÃNH THÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS QUẢNG AN | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9757 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| H | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 02 TẦNG TRƯỜNG THCS QUẢNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0738 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,228 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cầu thang rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2978 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4221 | m3 |
| 8 | Đuc tẩy nền lát gạch, lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5958 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,9787 | m2 |
| 10 | Đục tẩy tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1839 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp VXM chống thấm mãi cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4992 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9129 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2381 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5591 | 10m3/1km |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 20 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0106 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 22 | BTCT đế móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9638 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8742 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép móng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giắng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 29 | BTCT giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9909 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép giằng móng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 32 | móng xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4529 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 34 | BTCT Giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 37 | Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 38 | Tôn đất nền sảnh chính đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 39 | BT nền sảnh sính đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 40 | Tam cấp + bồn hoa xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0487 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 42 | BTCT cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5168 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép cột ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | 100m2 |
| 46 | BTCT dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6854 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép dầm ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép dầm ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép dầm >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1521 | tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái sảnh chính + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mái sảnh chính, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0814 | m3 |
| 52 | SXLD cốt thép Sàn mái sảnh chính + thành sê nô D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9394 | tấn |
| 53 | Xây ốp cột gạch chỉ vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4368 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7921 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2345 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9371 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4478 | m2 |
| 58 | Trát thành sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9924 | m2 |
| 59 | Trát hèm má cửa + cột VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2872 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm mái VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9392 | m2 |
| 61 | Đắp phào chỉ + gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m |
| 62 | Đắp chữ nổi VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,4576 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.951,5313 | m2 |
| 65 | SXLD lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,9639 | kg |
| 66 | SX khung thép sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8761 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8761 | tấn |
| 68 | Sơn khung thép sảnh sơn tĩnh điện màu cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,712 | m2 |
| 69 | Nền sảnh lát gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,913 | m2 |
| 70 | Nền nhà vệ sinh lát gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2444 | m2 |
| 71 | Tường nhà vệ sinh ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,584 | m2 |
| 72 | SXLD gạch thông gió 190x190x62mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5714 | m2 |
| 74 | SXLD khung đỡ bản rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,814 | kg |
| 75 | Bàn rửa ốp đá granitr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 76 | Mái lợp tôn sóng 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0738 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc tôn phẳng 0.4mm rộng 0.4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | md |
| 78 | Ke chống báo 6 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.044 | cái |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 81 | Sơn hoa thép cửa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0627 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 84 | SXLD vách compact vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 85 | SXLD trần nhôm 600x600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2444 | m2 |
| 86 | SXLD tấm Alumex + chữ nổi alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3416 | m2 |
| 87 | Đèn Led đôi L=1.2 2*18W (loại D1234XR235XC128) loại chống cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 88 | Đèn ốp hiên D250*11W (compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 89 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Quạt trần ĐK cánh D=1.4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 91 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 94 | Mặt 1 triết áp 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 96 | Mặt Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 98 | Hộp điện đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 99 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 100 | Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 104 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 105 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | m |
| 106 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | Cọc tiếp đại thép A L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 108 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 109 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 110 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 111 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | m |
| 112 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 113 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Mang sông thu nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Mang sông thu nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van chặn tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Bơm nước P=750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bộ công tắc điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Khẩu nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Hạ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Mang sông thu nhựa PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Mang sông thu nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Mang sông thu nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Phễu thu sàn Inox KT:120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Xí bệt (Inax AC504VAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xịt xí bệt (Inax CF-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Hộp giấy (Inax CF-22H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lavabo tròn dương vành đặt trên bàn đá (Inax AL-2395V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Gương Tráng Bạc Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Dây cấp nước (Inax A701-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 162 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 163 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 164 | Vòi xả Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Xi phông (Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Giá để xà phòng Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Đào móng chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 169 | Lấp đất chôn dây đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 170 | Gia công kim thu sét, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 174 | Qủa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 175 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi