Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418389-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220348855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:28:00 đến ngày 2022-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,711,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây bổ sung phòng học bộ môn, nâng cấp sửa chữa trường THCS Quảng An và trường TH Quảng An
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TH QUẢNG AN
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5746m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m2
5Cốt thép móng trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
6Cốt thép móng trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6698tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7908m3
8Lấp đất chân móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m2
10Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953m3
11Cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
12Cốt thép giằng móng D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
13Xây móng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4236m3
14Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
15Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
16Cốt thép giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
17Cốt thép giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
18Lấp đất tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5158100m3
19Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,935m3
20Xây ốp chân móng, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,353m3
21Ván khuôn cột C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7669100m2
22Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8928m3
23Cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
24Cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9084tấn
25Xây tường gạch chỉ D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0697m3
26Xây tường gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8703m3
27Tôn cấp phối nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7803m3
28Láng nền bục giảng VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
29SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
30Cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
31Cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
32Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9782m3
33Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3718100m2
34Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1505m3
35Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
36Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1345tấn
37Cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6377tấn
38Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4791100m2
39Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,986m3
40Cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo chương V2,755tấn
41Láng chống thấm sê nô VXM M75 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V29,0076m2
42Xây tường thu hồi VXM M75 D=220Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2464m3
43Xây tường thu hồi VXM M75 D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
44SXLD ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
45Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7535m3
46Cốt thép giằng tường thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
47Cốt thép giằng tường thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
48SXLD xà gồ thép U100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
49Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,384m2
50Lợp tôn mái D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2572100m2
51Lợp tôn phẳng úp nóc R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
52Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V750cái
53Trát tường trong nhà VXM M75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V215,3744m2
54Trát tường ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,3725m2
55Trát cột + má cửa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1376m2
56Trát dầm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6512m2
57Trát trần VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,9256m2
58Đắp phào chỉ képMô tả kỹ thuật theo chương V188,36m
59Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nước VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m
60Gờ chỉ kép nổi trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V97,76m
61Đắp gờ chỉ nổi đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4m
62Lát nền nhà gạch LD 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V186,5104m2
63Ốp chân tường gạch LD 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6224m2
64Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
66Sơn thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,9408m2
67SXLD lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V177,2636kg
68Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V545,0888m2
69Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V259,3725m2
70Ốp đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
71SXLD cửa đi nhôm mở 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
72SXLD cửa sổ nhôm mở 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
73Đào móng hố tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
74Lấp đất hố tiếp địa đất sét đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
75Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Thép phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m
78Thép phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3m
79Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
80Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
81Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Đèn led đôi L=1,2m 2*18W (loại D1234XR235XC 128) chống cậnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
84Quạt trần D=1,4m*80W+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
88Hộp điện đặt atomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
90Atomat 30A đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Atomat 15A đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
93Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
94Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
95Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
96Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
97Cọc tiếp địa L63*63 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
98Băng dính điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
99Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
100Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
101Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
102Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
103Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
104Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Cút nhựa PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
108Rọ chắn rác không rỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Côn thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3lọ
111SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
113Biển báo phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B NHÀ CẦU ĐƯỜNG DẪN THỰC PHẨM TRƯỜNG TH QUẢNG AN
1Cắt mạch nền đường đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810m
2Phá dỡ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Đào móng trụ cột bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
6SX khung cột thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
7Lắp dựng khung cột đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
8SX xà gồ mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
10Lợp mái tấm nhựa trong dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG TH QUẢNG AN
1Tháo dỡ cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,79m2
2Tháo dỡ khuôn cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
3Phá dỡ tường xây gạch D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2138m3
4Phá dỡ tường xây gạch D Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5865m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,6501m3
6Đục tẩy lớp gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,5415m2
7Phá lớp ốp tường gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28,176m2
8Đục tẩy lớp vữa trát trong (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1319m2
9Đục tẩy lớp vữa trát ngoài (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4826m2
10Phá lớp vữa trát dầm, trần, sê nô nhà (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2698m2
11Cạo bỏ lớp vôi ve tường, cột trong nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1871m2
12Cạo bỏ lớp vôi ve tường, cột ngoài nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,3437m2
13Cạo bỏ lớp vôi ve dầm, trần, sê nô (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,4286m2
14Giáp lại hoa sắt cửa sổ cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,6032m2
15Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,7119100m2
16Vận chuyển đổ thải phần khối lượng phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,94510m3
17Bê tông lót nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6501m3
18Xây tường gạch DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4747m3
19Xây tường gạch DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9689m3
20Ván khuôn đổ bê tông tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
21Cốt thép đổ tấm đan bàn bếp, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
22Bê tông tấm đan bàn bếp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4689m3
23Ván khuôn đổ bê tông dầm, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
24Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9844m3
25Cốt thép dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
26Cốt thép dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
27Trát tường trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7161m2
28Trát tường, cột ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4826m2
29Trát tường dầm, trần sê nô nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0686m2
30Trát hèm má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,298m2
31Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,9502m2
32Ốp tường trong nhà gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,216m2
33Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,0213m2
34SXLD giá đỡ bàn lavabo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7585kg
35Lát đá granite bàn bếp, bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12,852m2
36SXLD tủ bếp pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,3116m2
37SXLD khung hút mùi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38SXLD quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39SX hoa thép cửa sổ bổ sung (06 bộ hoa sắt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
40Sơn hoa thép cửa sổ bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V9,2736m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
42Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V402,4824m2
43Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V214,8263m2
44SXLD cửa đi cửa nhôm 2 cánh mở quay hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
45SXLD cửa đi cửa nhôm 1 cánh mở quay hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
46SXLD cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL-450 phụ hiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
47SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
D PHẦN SÂN ĂN TRƯỜNG TH QUẢNG AN
1Cắt mạch nền sân đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6810m
2Phá dỡ nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,8908m3
3Đào móng trụ cột bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
4Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8908m3
6Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
7Xây móng gạch chỉ tường ngăn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0814m3
8Lấp đất chân móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8552m3
9Đổ bê tông bù phụ phần tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,345m3
10SX khung cột thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678tấn
11LD khung cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678tấn
12Xây tường gạch D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4699m3
13Trát tường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1878m2
14Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,1878m2
15SXLD vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
16SXLD xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
17Mái lợp tôn chống nóng chống ồn D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2056100m2
18Tôn mái D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m2
19Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V786cái
20Lát nền gạch coto màu đỏ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5696m3
21SXLD khung cửa thép hộp mạ kẽm (SL 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
22Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Bộ then cài cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Bộ chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26SXLD khung kẽm vách lưới sân nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097tấn
27SXLD lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,003m2
E NHÀ SƠ CHẾ TRƯỜNG TH QUẢNG AN
1Cắt mạch phá dỡ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37210m
2Phá dỡ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,4543m3
3Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,363m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4543m3
5Xây móng gạch chỉ tường ngăn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677m3
6Lấp đất tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2439m3
7Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0683m3
8Xây tường ngăn gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0129m3
9Xây bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5182m3
10Trát tường ngăn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0404m2
11Sơn tường ngăn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,0404m2
12SXLD cột thép mạ kẽm nhà sơ chế D114x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
13SXLD vì kèo thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
14SXLD xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
15Lợp tôn lạnh D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796100m2
16Lợp tôn thường D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
17Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
18SXLD khung cửa thép hộp mạ kẽm (SL 01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
19Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Bộ then cài cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bộ chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23SXLD khung hộp kẽm vách lưới sân nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
24SXLD lới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,024m2
25Lát nền khu sơ chế gạch chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8858m2
26Đào móng cột giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
27Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
28SXLD giá đỡ téc nước thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
29Giá đỡ chân téc nước đứng 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W (loại D1234XR235XC 128)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
32Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80w+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
35Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Hộp điện đặt atomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
38Atomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Atomat 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
43Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
44Băng dính cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
45Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
46Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
47Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
48Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
49Ống nhựa PVC CL2 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
50Ống nhựa PVC CL2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
51Ống nhựa PVC CL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
52Ống nhựa PVC CL2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
53Ống nhựa PVC CL2 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Cút góc PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Cút góc PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Hạ PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Tê nhựa PVC D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Mang sông thu nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Mang sông thu nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Mang sông thu nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Téc nước 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Van phao tự động D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van vặn tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Bơm tăng áp 750wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Bộ công tắc điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Khẩu nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Ống nhựa PVC CL2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
76Ống nhựa PVC CL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Mang sông thu nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Phễu thu sàn inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82chậu rửa đôi inox 304 + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lavabo có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lavabo đặt trên bàn đá trònMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Vòi rửa tay chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11sợi
89Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
90Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6lọ
F NHÀ HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG THCS QUẢNG AN
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2744100m3
2Đào móng băng rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
3Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3958100m3
4Mua đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1006100m3
5Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11,005610m3/1km
6Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,537m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0676100m2
8SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
9SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0327tấn
10SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0468tấn
11Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0955m3
12SXLD tháo dỡ ván khuông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4653100m2
13Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
14Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4811tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1183m3
16Xây móng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1413m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
18SXLD cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
19SXLD cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2709tấn
20Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7116m3
21Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7071m3
22Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4687m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8257100m2
24SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
25SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2752tấn
26SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6638tấn
27Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,949m3
28Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2543m3
29Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4932m3
30Tôn cát bục giảng, sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
31Láng nền VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3128m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lam treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
33SXLD cốt thép lanh tô, lam treo ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
34SXLD cốt thép lanh tô, lam treo ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,6005tấn
35Bê tông lanh tô, lam treo đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,407m3
36Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,316100m2
37SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,6825tấn
38SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,4545tấn
39SXLDốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5801tấn
40Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6174m3
41Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3342100m2
42SXLD cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V7,1844tấn
43SXLD thép D20 thang lên mái A=350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
44Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4455m3
45Con kê thép sàn bằng bê tông H8 (5 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.393,75viên
46Láng chống thấm VXM M775 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,3756m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
48SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
49SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871tấn
50Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0176m3
51SXLD xà gồ thép U100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
52Sơn xà gồ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V136,44m2
53Lợp mái tôn múi D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6171100m2
54Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,49md
55Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.172cái
56SXLD cột thép mạ kẽm mái nhà cầu D110x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
57SXLD vì kèo thép mạ kẽm D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
58GCLDxà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
59Mái đường cầu nhựa poly màu xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495100m2
60SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
61SXLD cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
62Cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023tấn
63Cốt thép dầm cầu thang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
64Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
65SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
66SXLD cốt thép sàn cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
67Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8616m3
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V587,6364m2
69Trát thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3972m2
70Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V377,7202m2
71Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V392,4776m2
72Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V232,0042m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,88m
74Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,68m
75Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V548,6898m2
76Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V83,1752m2
77Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V620,247m2
78Ốp gạch chân tường LD 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4652m2
79Lát đá bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V117,753m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V469,8748m2
81Sơn tường trong nhà không bả 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.722,0678m2
82Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
83Sơn PU 3 nước gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
84SXLD lan can, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1849kg
85SXLD inox304 đầu chụp vị trí các đầu lan can D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8627tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
88Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,6336m2
89Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,271100m2
90SX vách tường trang trí bằng tấm Alumex dày 3mm+ khung xương đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,7556m2
91Gờ chỉ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V26,5md
92Cắt dán cữ nổi Alumix dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m2
93Đóng, dán trần gỗ công nghiệp vơ lia (phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
94SXLD cửa đi nhôm mở 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-HALL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,36mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
95SXLD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL 4400 phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
96Đèn led đôi L=1,2m 2*18W (loại D1234XR235XC 128) loại chống cậnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
97Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
98Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
100Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
104Mặt AtomatMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Hộp điện đặt aptomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
108Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Atomat 15A đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
111Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
113Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
114Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
115Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
117Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
118Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
119Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
120Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
121Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
122Bóng led D150 16W (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
123Dây đèn led 20x20 ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
124Ống nhựa PVC (CL2) D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
125Cút nhựa PVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Cút chếch 45 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
128Côn thu D120*110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Đào đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
130Đắp đất sét móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
131Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Kéo rải dây chống sét Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1m
134Kéo rải dây chống sét Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
135Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
136Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
137Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x800x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
139Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
140Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
G HẠNG MỤC RÃNH THÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS QUẢNG AN
1Đào móng băng đất cấp 3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m3
2Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
4Lấp đất rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
5Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
6Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9757m3
9SXLD cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
H SỬA CHỮA NHÀ HỌC 02 TẦNG TRƯỜNG THCS QUẢNG AN
1Tháo dỡ cửa gỗ cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m2
2Tháo dỡ mái tôn cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0738100m2
3Tháo dỡ lan can thép cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V26,228m2
4Tháo dỡ cửa cầu thang rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,2978m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,4221m3
8Đuc tẩy nền lát gạch, lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V46,5958m2
9Vệ sinh tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.756,9787m2
10Đục tẩy tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V401,1839m2
11Đục tẩy lớp VXM chống thấm mãi cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V71,4992m2
12Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
13Tháo dỡ mái tôn cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1715100m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V54,9129m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,2381m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
17Vận chuyển vật liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,559110m3/1km
18Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
20BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0106m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
22BTCT đế móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9638m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891100m2
24Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8742m3
25SXLD cốt thép móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
26SXLD cốt thép móng D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
27SXLD cốt thép móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn giắng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m2
29BTCT giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9909m3
30SXLD cốt thép giằng móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
31SXLD cốt thép giằng móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023tấn
32móng xây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4529m3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
34BTCT Giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3714m3
35SXLD cốt thép giằng móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
36SXLD cốt thép giằng móng D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
37Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605100m3
38Tôn đất nền sảnh chính đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m3
39BT nền sảnh sính đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
40Tam cấp + bồn hoa xây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0487m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
42BTCT cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5168m3
43SXLD cốt thép cột ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
44SXLD cốt thép cột >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268tấn
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9316100m2
46BTCT dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6854m3
47SXLD cốt thép dầm ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
48SXLD cốt thép dầm ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
49SXLD cốt thép dầm >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521tấn
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái sảnh chính + thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9513100m2
51Bê tông mái sảnh chính, thành sê nô đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0814m3
52SXLD cốt thép Sàn mái sảnh chính + thành sê nô D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9394tấn
53Xây ốp cột gạch chỉ vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4368m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,7921m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,2345m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9371m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4478m2
58Trát thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9924m2
59Trát hèm má cửa + cột VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2872m2
60Láng chống thấm mái VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V144,9392m2
61Đắp phào chỉ + gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m
62Đắp chữ nổi VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m2
63Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V574,4576m2
64Sơn tường trong nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.951,5313m2
65SXLD lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V671,9639kg
66SX khung thép sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8761tấn
67Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8761tấn
68Sơn khung thép sảnh sơn tĩnh điện màu cà phêMô tả kỹ thuật theo chương V170,712m2
69Nền sảnh lát gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,913m2
70Nền nhà vệ sinh lát gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2444m2
71Tường nhà vệ sinh ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,584m2
72SXLD gạch thông gió 190x190x62mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5714m2
74SXLD khung đỡ bản rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,814kg
75Bàn rửa ốp đá granitrMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
76Mái lợp tôn sóng 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0738100m2
77Tôn úp nóc tôn phẳng 0.4mm rộng 0.4cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,25md
78Ke chống báo 6 cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.044cái
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
81Sơn hoa thép cửa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V13,0627m2
82SXLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
83SXLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
84SXLD vách compact vệ sinh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
85SXLD trần nhôm 600x600 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2444m2
86SXLD tấm Alumex + chữ nổi alumexMô tả kỹ thuật theo chương V88,3416m2
87Đèn Led đôi L=1.2 2*18W (loại D1234XR235XC128) loại chống cậnMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
88Đèn ốp hiên D250*11W (compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
89Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Quạt trần ĐK cánh D=1.4m*80WMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
91Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Mặt 2 triết áp 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
94Mặt 1 triết áp 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
96Mặt AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
98Hộp điện đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
99Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
100Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
104Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
105Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.096m
106Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
107Cọc tiếp đại thép A L63*63*6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
108Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
109Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
110Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
111Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.096m
112Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
113Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
114Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
115Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
117Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Cút góc 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Mang sông thu nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Mang sông thu nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Mang sông thu nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Mang sông thu nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Mang sông thu nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Van phao tự động D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van chặn tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Bơm nước P=750WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Bộ công tắc điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Khẩu nối ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
143Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
144Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
145Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Hạ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Mang sông thu nhựa PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Mang sông thu nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Mang sông thu nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Phễu thu sàn Inox KT:120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Xí bệt (Inax AC504VAN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Xịt xí bệt (Inax CF-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Hộp giấy (Inax CF-22H)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lavabo tròn dương vành đặt trên bàn đá (Inax AL-2395V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
160Gương Tráng Bạc Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Dây cấp nước (Inax A701-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
162Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
163Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
164Vòi xả InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Xi phông (Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Giá để xà phòng InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Đào móng chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
169Lấp đất chôn dây đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
170Gia công kim thu sét,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt kim thu sét,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V179m
173Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
174Qủa sứMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
175Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->