Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu thực hiện dự án, ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:19:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,618,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thi công cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cầu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cầu Ông Hổ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu thực hiện dự án, ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng mố trụ cầu trên cạn C30 (M350) đá 1x2 (bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 69,1196 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố cầu trên cạn C30 (M350) đá 1x2 (bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,5899 | m3 |
| 3 | Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,2846 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0912 | m3 |
| 5 | Thép tròn Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0266 | tấn |
| 6 | Thép tròn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9867 | tấn |
| 7 | Thép tròn Ø > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,8257 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 2,5T, trên cạn, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,472 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8826 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64,32 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7933 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9053 | 100m3 |
| 15 | Bê tông bản quá độ C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38,8125 | m3 |
| 16 | Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1762 | 100m2 |
| 18 | Thép tròn Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1431 | tấn |
| 19 | Thép tròn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7814 | tấn |
| 20 | Thép tròn Ø > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,9131 | tấn |
| 21 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,4 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,8 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D50mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,119 | 100m |
| 24 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,8183 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cọc đá 1x2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 134,317 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,0099 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,9753 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5168 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28,3368 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,389 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,611 | 100m2 |
| 2 | Nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,611 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 161,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | dầm |
| 5 | Hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | dầm |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | dầm |
| 7 | Gối cầu dầm I, L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 8 | Bê tông C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35,8716 | m3 |
| 9 | Cốt thép mặt cầu/gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,1293 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2479 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,4357 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7255 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6579 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3654 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3938 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0042 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2466 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0265 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0338 | 100m2 |
| 20 | Vữa không co ngót (QĐ 1230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0218 | m3 |
| 21 | Nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0218 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0366 | tấn |
| 23 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,26 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm ván khuôn C25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,8217 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,846 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2631 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm ván khuôn đúc sẵn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 175 | cái |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,48 | m |
| 29 | Vữa không co ngót (QĐ 1230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,585 | m3 |
| 30 | Cốt thép mặt cầu/gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3125 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0828 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bệ lan can, gờ chắn lề bộ hành C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,4732 | m3 |
| 33 | Cốt thép mặt cầu/gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1981 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,463 | 100m2 |
| 35 | Ống dẫn điện PVC D90 trong lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3718 | 100m |
| 36 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,978 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,978 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,978 | tấn |
| 39 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | cái |
| 40 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0672 | 100m |
| 42 | Sản xuất tấm thép đúc - thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0184 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm thép đúc - thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0184 | tấn |
| 44 | Bê tông bệ máy C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,22 | m3 |
| 45 | Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0385 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0385 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0604 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 49 | Bu lông chữ U M24, L=820 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | con |
| C | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông C20 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 257,64 | m3 |
| 5 | Thép đà giáo thi công mố (khấu hao: 1,5% x 2 tháng x2 mố + 5% x 2 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,152 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,152 | tấn |
| 8 | Thép neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1919 | tấn |
| 9 | Thép đà giáo thi công (khấu hao: 1,5% x 1 tháng x1 ck + 5% x 1 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4631 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4631 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4631 | tấn |
| 12 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0491 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0955 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 245,5308 | m2 |
| 3 | Gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.534 | viên |
| 4 | Bê tông viên gạch, C20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,874 | m3 |
| 5 | Cốt thép viên gạch D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn viên gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,7123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,615 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8147 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm chân khay dày 10cm (đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,2692 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước PVC D90 dài 2.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,925 | 100m |
| 11 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,46 | 100m |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2108 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật, R=12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5085 | 100m2 |
| 14 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3085 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7996 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,2833 | 100m2 |
| 17 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,158 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,5925 | 100m2 |
| 19 | Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,6892 | 100m2 |
| 20 | Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (không VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9077 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120,0344 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,3885 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 491,0536 | m3 |
| 24 | Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1305 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 145,6313 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7815 | 100m3 |
| 27 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0273 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0273 | 100m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5533 | 100m2 |
| 30 | Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9395 | 100m2 |
| 31 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,8999 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,329 | tấn |
| 2 | Cào bóc lớp bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | dầm |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17,3502 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3185 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG KHI KHAI THÁC | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,8 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 71,8155 | m2 |
| 7 | Bê tông chôn cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | m |
| 9 | Tấm đầu cong dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | tấm |
| 10 | Cột thép D140x4.5x2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cột |
| 11 | Cung cấp Bản đệm 5x70x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp mũ cột D150x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 13 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 320 | cái |
| 14 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 15 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | (tính khấu hao vật liệu theo số lần luân chuyển, tháng: 1,5%*6tháng+5%*lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,14 | |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 2x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,6x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 13 | Băng rôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 14 | Còi (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 15 | Bộ đàm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Gậy điều kiển (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Cờ hiệu (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Công nhân điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120 | công |
| 20 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 114 | m |
| 23 | Bê tông chôn cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thi công cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cầu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi