Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430010-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220230167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu thực hiện dự án, ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:19:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,618,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thi công cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cầu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cầu Ông Hổ
300 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ mục tiêu thực hiện dự án, ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Minh Trung; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Phúc Kiến; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông móng mố trụ cầu trên cạn C30 (M350) đá 1x2 (bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69,1196m3
2Bê tông mũ mố cầu trên cạn C30 (M350) đá 1x2 (bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,5899m3
3Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,2846m3
4Vữa xi măng tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0912m3
5Thép tròn Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0266tấn
6Thép tròn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,9867tấn
7Thép tròn Ø > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,8257tấn
8Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 2,5T, trên cạn, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,472100m
9Nối cọc bê tông cốt thép 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,264m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8826100m2
12Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64,32m2
13Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7933100m3
14Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9053100m3
15Bê tông bản quá độ C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK38,8125m3
16Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,408m3
17Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1762100m2
18Thép tròn Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1431tấn
19Thép tròn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,7814tấn
20Thép tròn Ø > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,9131tấn
21Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,4m2
22Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,8m2
23Ống nhựa PVC D50mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,119100m
24Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,8183100m3
25Bê tông cọc đá 1x2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK134,317m3
26Ván khuôn thép cọc bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,0099100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,9753tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5168tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28,3368tấn
30Gia công thép tấm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,389tấn
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,611100m2
2Nhựa dính bám 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,611100m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK161,1m2
4Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6dầm
5Hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6dầm
6Lắp dựng dầm cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6dầm
7Gối cầu dầm I, L=18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
8Bê tông C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35,8716m3
9Cốt thép mặt cầu/gờ chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,1293tấn
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2479100m2
11Bê tông dầm ngang, đá 1x2, C30 (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,4357m3
12Cốt thép dầm ngang, dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7255tấn
13Cốt thép dầm ngang, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6579tấn
14Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3654100m2
15Bê tông dầm ngang, đá 1x2, C30 (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3938m3
16Cốt thép dầm ngang, dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0042tấn
17Cốt thép dầm ngang, dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2466tấn
18Cốt thép dầm ngang, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0265tấn
19Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0338100m2
20Vữa không co ngót (QĐ 1230)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0218m3
21Nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0218m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0366tấn
23Tấm đệm đàn hồi dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,26m2
24Bê tông tấm ván khuôn C25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,8217m3
25Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,846tấn
26Ván khuôn tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2631100m2
27Lắp đặt tấm ván khuôn đúc sẵn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK175cái
28Lắp đặt khe co giãn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,48m
29Vữa không co ngót (QĐ 1230)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,585m3
30Cốt thép mặt cầu/gờ chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3125tấn
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0828100m2
32Bê tông bệ lan can, gờ chắn lề bộ hành C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,4732m3
33Cốt thép mặt cầu/gờ chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1981tấn
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,463100m2
35Ống dẫn điện PVC D90 trong lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3718100m
36Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,978tấn
37Mạ kẽm thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,978tấn
38Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,978tấn
39Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48cái
40Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK96cái
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0672100m
42Sản xuất tấm thép đúc - thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0184tấn
43Lắp đặt tấm thép đúc - thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0184tấn
44Bê tông bệ máy C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,22m3
45Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0385tấn
46Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0385tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0604tấn
48Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0168100m2
49Bu lông chữ U M24, L=820Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4con
C HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Bê tông C20 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20m3
2Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2100m3
4Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK257,64m3
5Thép đà giáo thi công mố (khấu hao: 1,5% x 2 tháng x2 mố + 5% x 2 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,076tấn
6Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,152tấn
7Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,152tấn
8Thép neo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1919tấn
9Thép đà giáo thi công (khấu hao: 1,5% x 1 tháng x1 ck + 5% x 1 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4631tấn
10Lắp dựng hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4631tấn
11Tháo dỡ hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4631tấn
12Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0491tấn
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đắp đất tứ nón (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0955100m3
2Lát gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK245,5308m2
3Gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.534viên
4Bê tông viên gạch, C20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,874m3
5Cốt thép viên gạch DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9005tấn
6Ván khuôn viên gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,7123100m2
7Bê tông chân khay C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK43,615m3
8Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8147100m2
9Đá dăm đệm chân khay dày 10cm (đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,2692m3
10Ống thoát nước PVC D90 dài 2.55mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,925100m
11Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK85,46100m
12Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2108m3
13Vải địa kỹ thuật, R=12 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5085100m2
14Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3085100m3
15Lấp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7996100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,2833100m2
17Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,158100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,5925100m2
19Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,6892100m2
20Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (không VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9077100m3
21Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120,0344m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,3885100m3
23Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK491,0536m3
24Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa có VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1305100m3
25Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK145,6313m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7815100m3
27Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0273100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0273100m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5533100m2
30Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,9395100m2
31Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,8999100m2
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,329tấn
2Cào bóc lớp bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,027100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,5m3
4Tháo dỡ dầm cầu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4dầm
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,3502m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3185100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG KHI KHAI THÁC
1Cung cấp biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,8m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK71,8155m2
7Bê tông chôn cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2m3
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72m
9Tấm đầu cong dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8tấm
10Cột thép D140x4.5x2150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cột
11Cung cấp Bản đệm 5x70x700Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
12Cung cấp mũ cột D150x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
13Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK320cái
14Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
15Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1(tính khấu hao vật liệu theo số lần luân chuyển, tháng: 1,5%*6tháng+5%*lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,14
2Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x1,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
6Cung cấp biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
7Cung cấp biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật 2x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật 1,6x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
10Lắp đặt cột và biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
11Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
12Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Cái
13Băng rônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
14Còi (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
15Bộ đàm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
16Gậy điều kiển (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
17Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
18Cờ hiệu (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
19Công nhân điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120công
20Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
21Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK114m
23Bê tông chôn cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thi công cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cầu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu có giá trị tối thiểu 3.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần cẩu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->