Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428530-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:19:00 đến ngày 2022-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,418,073,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.192.651.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.770.605.572 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng,
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tông cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Hoa Tường Vi, xã Nguyễn Việt Khái
240 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Tiến Đạt (Địa chỉ: Ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú (Địa chỉ: Số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp sân đường nội bộ, mương thoát nước
1Tháo dỡ sân gạch hiện trạngChương V của E-HSMT780m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt7,6217100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt7,6217100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7153100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt1.100,06m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmnt710,06m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmnt390m2
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,016m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt70,4m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,7434m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt18,352m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt88,752m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,918m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,486m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt5,6779m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt5,2764m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,8018m3
18Ván khuôn móng dàint0,3792100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1681100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt81cái
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,6269tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,161tấn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int90,3046m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,2709100m3
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,3321m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt208,304m2
27Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int3,888100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmnt0,2777100 m
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgnt57cấu kiện
30Nạo vét mương hiện trạngnt1,6845m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,8749m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt71,872m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,35m3
34Ván khuôn móng dàint0,1651100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,021100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,8256m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0339tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1097tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt57cái
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt7,567m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt76,67m2
B Hạng mục 2: Cải tạo khối hiện trạng
1Tháo dỡ lan cannt81,6m
2Phá dỡ móng xây gạchnt7,344m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7128m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,04m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt29,56m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt29,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt328,9891m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt225,96m2
10Bả bằng bột bả vào tườngnt559,6691m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt230,68m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt328,9891m2
13Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện (TT)nt1toàn bộ
14Tháo dỡ trầnnt179,54m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt179,54m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt2,64m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75nt5,112m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt36,92m2
19Lắp dựng lan cannt16,578m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt54,5m2
21Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmnt2,73m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt91m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt91m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,03100m
25Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmnt1,044m3
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt296,02m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt274,44m2
28Bả bằng bột bả vào tườngnt570,46m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt274,44m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt296,02m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt92,4m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt92,4m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt122,5m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,225100m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75nt2,592m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt18,72m2
37Khung lan can INOXnt9,432m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt314,9m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt205,82m2
40Bả bằng bột bả vào tườngnt528,07m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt209,495m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt318,575m2
43Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện (TT)nt1công
44Tháo dỡ trầnnt383,76m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt383,76m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt50,6m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt28,6m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt7,65m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt21,84m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,6295m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,318m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt5,74m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,88m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt5,59m2
55Phá dỡ nền gạch lá nemnt4,08m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,856m3
57Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt4,08m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0077100m2
59Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmnt0,025100kg
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,315m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2312m3
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt14,78m2
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòint2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
65Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt1cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,15100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt5cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt1cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt1cái
77Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt1cái
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt58,43m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt44,12m2
80Bả bằng bột bả vào tườngnt102,55m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt44,12m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,43m2
83Tháo dỡ bệ xínt6bộ
84Lắp đặt xí bệtnt6bộ
85Phá dỡ nền gạch lá nemnt6,3m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt4,41m3
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt6,3m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,2100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt1cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt2cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,15100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt4cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
96Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt1cái
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt32,5m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt20,22m2
99Bả bằng bột bả vào tườngnt52,72m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt20,22m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,5m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,37m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,104m3
104Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt2,6m2
105Phá dỡ nền gạch lá nemnt18,86m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt13,202m3
107Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt18,86m2
108Tháo dỡ bệ xínt2bộ
109Lắp đặt xí bệtnt2bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,15100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt1cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,1100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,2100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,1100m
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
123Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt1cái
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt121,4m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint74,125m2
126Bả bằng bột bả vào tườngnt121,4m2
127Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt121,4m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt74,1251m2
C Hạng mục 3: Xây dựng mới khối 05 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int9,8339100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int9,2078m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp Int507,8938100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt43,225m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,9336100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt43,225m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt66,308m3
8Ván khuôn móng cộtnt1,2232100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt3,2396tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt13,5577m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,1428100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2815tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3627tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,086tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt13,3361m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,9831100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3274tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,8249tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt6,8172m3
20Cao su lótnt57,08m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,5796100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,2716tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,3877tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,0115tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt22,1244m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt3,8785100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt317,5367m2
28Bả bằng bột bả vào tườngnt317,5367m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt317,5367m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5397tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,53tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,5247tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt88,4092m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,9073100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,242100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,6531100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,1901100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75nt675,468m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,008tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,074tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8074tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt11,2815tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,489tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt86,943m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt9,772100m2
46Trát trần, vữa XM M75nt261,715m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt184,74m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt184,74m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt73,08m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt73,08m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,8482tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt6,9712tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6357tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,3662tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt12,6141m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,8391100m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt256,522m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt256,522m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt256,522m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3474tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0791tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1301tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt1,5904tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0312tấn
65Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,5256m3
66Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,1142m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,612m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt21,0384m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt38,1204m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)nt54,56m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt68,7708m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt88,14m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,908m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt446,1102m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt863,83m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2nt494,02m2
77Bả bằng bột bả vào tườngnt1.329,8482m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt466,0182m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt863,83m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,7161m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt119,72m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt321,6m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt329,6m2
84Lát gạch bậc cầu thangnt70,302m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75nt258,815m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt153,7m
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt465,62m2
88Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏnt293,445m2
89Gia công xà gồ thépnt1,03tấn
90Lắp dựng xà gồ thépnt1,03tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt63,74m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt37,75m2
93Lắp dựng khung lam đầu cửant44,4m2
94Lắp khung bảo vệ cửant60,386m2
95Khung lan can Inoxnt110,7777m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt8,6992100m2
97Gia công xà gồ thépnt2,255tấn
98Lắp dựng xà gồ thépnt2,255tấn
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,6325100m3
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt25,3m3
101Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int27,3100m
102Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền)nt2,289m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,289m3
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt1,872m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,555m3
106Ván khuôn móng dàint0,03100m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0755100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt3cái
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt15cái
110Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,5058m3
111Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,866m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt116,094m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2089tấn
114Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,115tấn
115Lắp đặt tủ điện tổng MDBnt1hộp
116Lắp đặt tủ điện BD -01nt1hộp
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt27bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt12bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt24bộ
120Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant10cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtnt6cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtnt10cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtnt13cái
124Lắp đặt quạt ốp trầnnt22cái
125Lắp đặt MCB âm tườngnt4cái
126Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt1.010m
127Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt85m
128Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt240m
129Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt16m
130Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt50m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt550m
132Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, 16x30nt200m
134Lắp đặt kim thu sét, dài 2mnt1cái
135Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2nt35m
136Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt5cọc
137Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtnt1hộp
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt15m
139Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kgnt4cái
140Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgnt4cái
141Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCnt4cái
142Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểmnt4cái
143Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt100m
144Lắp đặt xí bệtnt24bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòint12bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòint32bộ
147Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt42cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,95100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt1,658100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,91100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,042100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt1,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt1,5100m
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt28cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt24cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt57cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt38cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt38cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt38cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt44cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt71cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt56cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt56cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt106cái
165Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt6cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt157cái
167Móc giấynt62cái
168Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3nt3bể
169Máy bơm 1HPnt1máy
170Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt11bộ
171Lắp đặt Phễu thu nước mái Inox đúcnt14cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int4,55m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3,185m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt2,5175m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,247100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0177tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0574tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhnt0,3179tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,094tấn
9Lắp cột thép các loạint0,4119tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,6649tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2252tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,4572tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,1221tấn
14Gia công xà gồ thépnt1,2121tấn
15Gia công xà gồ thépnt0,0179tấn
16Lắp dựng xà gồ thépnt1,23tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt4,2307100m2
18Lắp đặt bu lôngnt120cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới đài nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp Int8,424m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp Int5100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,4m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,4m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0259tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,006100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,9m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0056tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0333tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0176100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,176m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0152tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0657tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,112100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,672m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,8968m3
17Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bểnt0,5531tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bểnt0,1068tấn
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpnt0,6599tấn
20Cung cấp bu lôngnt16cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
22Lắp đặt máy bơm 200Wnt1Cái
23Lắp đặt Rờ-le phao tự động ngắt điệnnt1Cái
F Hạng mục 6: Xây mới lò đốt rác
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt0,576m3
2Ván khuôn móng cộtnt0,0096100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0329tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2589tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,576m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt5,76m2
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,8976m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0252100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0126tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,0013m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt25,2m2
G Hạng mục 7: Xây dựng mới hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,424m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,8496100m2
3Cao su lótnt86,4
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,336tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0931tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,0354tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,0216tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int2,16100m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngnt0,576m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,2339100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0664100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,0844m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,599m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2nt12,348m3
15Ván khuôn móng cộtnt1,008100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1199tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8438tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6874tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,3516100m2
20Cao su lótnt22,464m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt11,021m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5316tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1525tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7363tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4022tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1393tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75nt76,1904m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt3,66m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,732100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0746tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3335tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0312100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmnt0,1438100kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,2028m3
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,0897m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt76,022m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt118,8m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M50nt144m
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt10,7179m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,3653m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt112,82m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt242,0604m2
43Bả bằng bột bả vào tườngnt398,1608m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt398,1608m2
45Ốp đá chẻ không quy cáchnt117,0736m2
46Gia công lắp dựng mũi giáont15,6795m2
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75nt38,08m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75nt122,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.192.651.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.770.605.572 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 2 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít2
6 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít2
7 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW2
9 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW2
10 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW2
11 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW4
12 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW2
13 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg1
14 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->