Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:19:00 đến ngày 2022-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,418,073,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.192.651.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.770.605.572 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Tường Vi, xã Nguyễn Việt Khái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp sân đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ sân gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 780 | m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 7,6217 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 7,6217 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,7153 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 1.100,06 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | nt | 710,06 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | nt | 390 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,016 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 70,4 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,7434 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 18,352 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 88,752 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,918 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,486 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 5,6779 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,2764 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,8018 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3792 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1681 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 81 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,6269 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,161 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 90,3046 | m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,2709 | 100m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,3321 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 208,304 | m2 |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 3,888 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | nt | 0,2777 | 100 m |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 57 | cấu kiện |
| 30 | Nạo vét mương hiện trạng | nt | 1,6845 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,8749 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 71,872 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1651 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,8256 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0339 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1097 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 57 | cái |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 7,567 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 76,67 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khối hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | nt | 81,6 | m |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | nt | 7,344 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,7128 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,04 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 29,56 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 29,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 328,9891 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 225,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 559,6691 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 230,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 328,9891 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện (TT) | nt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | nt | 179,54 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 179,54 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,64 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | nt | 5,112 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 36,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can | nt | 16,578 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 54,5 | m2 |
| 21 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | nt | 2,73 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 91 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 91 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,03 | 100m |
| 25 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | nt | 1,044 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 296,02 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 274,44 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 570,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 274,44 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 296,02 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 92,4 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 92,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 122,5 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,225 | 100m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | nt | 2,592 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 18,72 | m2 |
| 37 | Khung lan can INOX | nt | 9,432 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 314,9 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 205,82 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 528,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 209,495 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 318,575 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện (TT) | nt | 1 | công |
| 44 | Tháo dỡ trần | nt | 383,76 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 383,76 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 50,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 28,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 7,65 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 21,84 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,6295 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,318 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,74 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,88 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 5,59 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 4,08 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,856 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 4,08 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0077 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,025 | 100kg |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,315 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2312 | m3 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 14,78 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 58,43 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 44,12 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 102,55 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 44,12 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,43 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 6,3 | m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 4,41 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 6,3 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 32,5 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 20,22 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 52,72 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,22 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,5 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,37 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,104 | m3 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 2,6 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 18,86 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 13,202 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 18,86 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 121,4 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 74,125 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 121,4 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 121,4 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 74,125 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới khối 05 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 9,8339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 9,2078 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | nt | 507,8938 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 43,225 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,9336 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 43,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 66,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,2232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,2396 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,5577 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,1428 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2815 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3627 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,086 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 13,3361 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,9831 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3274 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8249 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,8172 | m3 |
| 20 | Cao su lót | nt | 57,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,5796 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,2716 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,3877 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,0115 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 22,1244 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,8785 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 317,5367 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 317,5367 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 317,5367 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5397 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,53 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,5247 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 88,4092 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,9073 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,242 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,6531 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,1901 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 675,468 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,008 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,074 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8074 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 11,2815 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,489 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 86,943 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 9,772 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 261,715 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 184,74 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 184,74 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 73,08 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 73,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8482 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,9712 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6357 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3662 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 12,6141 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,8391 | 100m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 256,522 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 256,522 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 256,522 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3474 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0791 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1301 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5904 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0312 | tấn |
| 65 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,5256 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,1142 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,612 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 21,0384 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 38,1204 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | nt | 54,56 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 68,7708 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 88,14 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,908 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 446,1102 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 863,83 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | nt | 494,02 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.329,8482 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 466,0182 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 863,83 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,7161 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 119,72 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 321,6 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 329,6 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc cầu thang | nt | 70,302 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 258,815 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 153,7 | m |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 465,62 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ | nt | 293,445 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,03 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,03 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 63,74 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 37,75 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung lam đầu cửa | nt | 44,4 | m2 |
| 94 | Lắp khung bảo vệ cửa | nt | 60,386 | m2 |
| 95 | Khung lan can Inox | nt | 110,7777 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 8,6992 | 100m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,255 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,255 | tấn |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,6325 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 25,3 | m3 |
| 101 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 27,3 | 100m |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền) | nt | 2,289 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,289 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,872 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,555 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,03 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0755 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 3 | cái |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 15 | cái |
| 110 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5058 | m3 |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,866 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 116,094 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2089 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,115 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB | nt | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện BD -01 | nt | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 27 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16A | nt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB âm tường | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2 | nt | 1.010 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2 | nt | 85 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2 | nt | 240 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2 | nt | 16 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2 | nt | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 550 | m |
| 132 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, 16x30 | nt | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2 | nt | 35 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 5 | cọc |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kg | nt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | nt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểm | nt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | nt | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 32 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 42 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 1,658 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,91 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,042 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 1,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 1,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 57 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 38 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 38 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 71 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 56 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 56 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 106 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 157 | cái |
| 167 | Móc giấy | nt | 62 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | nt | 3 | bể |
| 169 | Máy bơm 1HP | nt | 1 | máy |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 11 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Phễu thu nước mái Inox đúc | nt | 14 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 4,55 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,185 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,5175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,247 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0574 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3179 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,4119 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,6649 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2252 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,4572 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,1221 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,2121 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,23 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,2307 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bu lông | nt | 120 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | nt | 8,424 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | nt | 5 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0259 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,9 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,176 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0657 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,672 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,8968 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể | nt | 0,5531 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể | nt | 0,1068 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | nt | 0,6599 | tấn |
| 20 | Cung cấp bu lông | nt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt máy bơm 200W | nt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Rờ-le phao tự động ngắt điện | nt | 1 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Xây mới lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0329 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2589 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,576 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,76 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,8976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0126 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,0013 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 25,2 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 8,424 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,8496 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 86,4 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,336 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0931 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0354 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,0216 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 2,16 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 0,576 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,2339 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0664 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,0844 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,599 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | nt | 12,348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6874 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3516 | 100m2 |
| 20 | Cao su lót | nt | 22,464 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,021 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5316 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1525 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7363 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1393 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 76,1904 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 3,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,732 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0746 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3335 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0312 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,1438 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,2028 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,0897 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 76,022 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 118,8 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | nt | 144 | m |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,7179 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,3653 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 112,82 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 242,0604 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 398,1608 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 398,1608 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ không quy cách | nt | 117,0736 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng mũi giáo | nt | 15,6795 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 38,08 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 122,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.192.651.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.770.605.572 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 2 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng, | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn, | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép, | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 10 | Máy hàn, | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá, | có công suất: ≥ 1,7KW | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay, | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay, | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng, | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi