Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429842-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:14:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,845,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Đông Hưng - Bắc Hưng - Hùng Thắng - Vinh Quang đoạn từ cống ông Đầy xã Đông Hưng đi xã Vinh Quang (gần trạm bơm Văn Vấn, Hùng Thắng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - CHIỀU DÀI 1.030,53M
B Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II305,4741m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II27,4927100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I131,099m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I8,2765100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công227,349m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9015,2737100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,955,1914100m3
8Vật liệu đất núi - Tận dụng 50% đất đào nền đường và đánh cấp895,344m3
C Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB401.149,614m3
2Thi công khe co1.133m
3Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày)48,0667công
4Rải lớp ni lông cách lớp5.667,57m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,5014100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới11,3351100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công170,0271m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9515,3024100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II24,8612100m3
D Biện pháp kỹ thuật thi công tuyến 1
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I26,238100m
2Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất349,84m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 2 (TUYẾN NHÁNH DÀI 413,89M)
F Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II93,731m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II8,4357100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I56,735m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I5,1061100m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công51,964m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I2,0786100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công239,03m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,96,9763100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9514,5327100m3
10Vật liệu đất núi - Tận dụng 70% đất đào nền đường và đánh cấp2.030,8392m3
G Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40461,354m3
2Thi công khe co455,279m
3Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày)19,32công
4Rải lớp ni lông cách lớp2.276,4m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,4146100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,5528100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công68,292m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,956,1463100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II10,6684100m3
H Thi công xây dựng cống mới C1, C2 (tuyến nhánh 1 cống C1 BT D600, số lượng 01 cống, dài L=8m; cống C2 BT D600, số lượng 01 cống, dài L=8m)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3465100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II5,9821m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I14,2425100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công2,11m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,11m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,29m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB404,9575m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2293100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm161 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm14mối nối
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,6439m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,2444m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,2607100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,15100m3
I Xây dựng cống hộp (CH1 - 1 cống; CH2 - 1 cống; CH3 - 1 cống)
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép2,43m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông8,406m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0423100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II67,74091m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I34,9272100m
J Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,31m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤64,446m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB308,664m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB407,2m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4026,4459m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước121 rọ
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69,075m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB407,7m3
9Thi công khe dọc11,4m
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1061tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,2667tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0214tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm1,8444100m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4092,196m2
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB4037,29m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB4018,09m2
17Lắp dựng lan can sắt4,76m2
18Gia công lan can0,0706tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,5725100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,2877100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,29100m3/1km
22Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép2,025m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông6,576m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,8525m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4784100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II5,31561m3
27Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I22,113100m
28Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công2,73m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,73m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,73m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB404,095m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB405,67m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,775m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,1128100m2
36Ván khuôn gỗ sàn mái0,231100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5891tấn
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4092,4m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4061,32m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,1777100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,4973100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,5100m3/1km
44Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép7,2m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông14,4m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,405m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,36m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,64m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,24m3
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3266tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8518tấn
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,9208100m2
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3037100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,2100m3/1km
K Biện pháp kỹ thuật thi công tuyến 2
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I95,4100m
2Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất1.272m2
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I25,5100m
4Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất299,032m2
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m374,758m3
6Khối lượng đất đắp ( đất đấu đào tận dụng vùng phụ cân )89,712m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II0,7476100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II0,8971100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,8971100m3/1km
10Nhân công trực bơm nước khi thi công14công
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,2621m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0109m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,108m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1888100m2
15Gia công cột bằng thép hình0,0635tấn
16Lắp cột thép các loại0,06tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4612m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0411tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1236100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu201cấu kiện
21Gia công tấm tôn biển báo ( tấm tôn ĐK = 700 , tôn dày 1,5 ly , 11,7Kg/1m2)1,176m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,541m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Trọng lượng máy ≥ 70kg2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)1
9 Máy đào ≥ 0,8m32
10 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Cần cẩu tự hành ≥ 3 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->