Gói thầu: Mua dụng cụ, vật tư phục vụ nâng cấp, sửa chữa trang thiết bị tại các Trạm, xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vật tư phục vụ nâng cấp, sửa chữa trang thiết bị tại các Trạm, xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phúc lợi khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 12:44:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 979,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt sắt (Makita LW1401 hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Công suất: 2200 W - Đường kính đá cắt: 355mm - Tốc độ không tải: 3800rpm - Kích thước (L x W x H): 500mm x 290mm x 620mm - Trọng lượng: 18.3 kg | ||
| 2 | Máy mài góc cầm tay (Makita GA5020 hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Đường kính lưỡi kim cương: 125mm - KT: 356 x 139 x 120mm - Đường kính lưỡi mài: 125mm - Công suất: 1.050W - Tốc độ không tải: 11.000 - Đường kính đĩa ráp: 125mm - Trọng lượng tịnh: 2.7kg | ||
| 3 | Máy bơm mỡ khí nén (Palada PD-A9 hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Tỷ lệ áp lực: 50:1 - Áp lực nén: 0.6- 0,8 MPa - Lượng mỡ ra: 0.85 Lít/phút - Truyền dẫn áp lực: 30-40MPa - Thùng chứa: 30L - Súng bơm mỡ: HCG-200 - Ống thủy lực cao áp: 4 mét - Trọng lượng: 19/21kg | ||
| 4 | Máy hàn điện tử (Hồng ký HK 250E hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Điện áp vào: 1 pha 220 V - Công suất đầu ra: 9.5 KVA - Cường độ ra: 20 - 250 A - Điện áp ra: 50 - 70 V - Hiệu suất: 60 % - Trọng lượng: 6.5 Kg - Sử dụng que hàn: 2.6 - 4.0 | ||
| 5 | Bộ cờ lê vòng miệng 14 chi tiết (Yeti hoặc tương đương) | 5 | Bộ | - Dải nhiệt độ gia nhiệt: tới 350 độ C. - Độ ổn định nhiệt: ±5 độ C. - Công suất gia nhiệt: 2000W. - Phụ kiện đi kèm: 02 khay chứa mẫu | ||
| 6 | Bộ tuýp 24 chi tiết (Kingtony 4026MR01 1/2" hoặc tương đương) | 3 | Bộ | - Dùng để vặn mở, siết bu lông... - Chất liệu: hợp kim thép chrome vanadi - Bộ dụng cụ gồm: 18 đầu tuýp: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32; 1 cần xiết đảo chiều 10”; 1 cần xiết lắc léo 15”; 2 cần nối dài 5” & 10”; 1 đầu nối; 1 cần xiết chữ T | ||
| 7 | Bộ tô vít đóng 6 chi tiết (KTC SD6 hoặc tương đương) | 3 | Bộ | - Dùng để vặn mở, siết bu lông... - Chất liệu: hợp kim thép chrome vanadi - Bộ dụng cụ gồm: 18 đầu tuýp: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32; 1 cần xiết đảo chiều 10”; 1 cần xiết lắc léo 15”; 2 cần nối dài 5” & 10”; 1 đầu nối; 1 cần xiết chữ T | ||
| 8 | Kích thủy lực 5 tấn (Masada MS-5Y hoặc tương đương) | 3 | Cái | -Tải trọng: 5 tấn - Hành trình xy lanh 120 mm, hành trình ren 70 mm - Chiều cao chưa làm việc: 200 mm - Chiều cao Max: 390 mm - Trọng lượng: 4.5 kg | ||
| 9 | Thước cặp cơ khí (Mitutoyo 530-312 hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Dải đo : 0-150mm/ 0-6" - Độ phân giải : 0.02mm /0.001" - Độ chính xác : ±0.03mm - Hệ đơn vị : mét /inch | ||
| 10 | Panme đo ngoài cơ khí (Mitutoyo 103-129 hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Dải đo: 0~25mm - Độ chia: 0.001mm - Cấp chính xác: ±2µm | ||
| 11 | Cáp điện Trần phú 3 pha 3x10+1x6 mm | 300 | Mét | - Cấp điện áp (kV): 0,6/1 - Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm - Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 10 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 16 mm2 | ||
| 12 | Cáp điện Trần phú 3 pha 3x16+1x10 mm | 300 | Mét | - Cấp điện áp (kV): 0,6/1 - Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm - Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 16 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 10 mm2 | ||
| 13 | Kìm hàn | 12 | Cái | - Kìm hàn hồ quang kẹp que - Trọng lượng: 2 kg - Dòng chịu tải 800 -1000a - Kẹp được tất cả các loại que hàn trên thị trường | ||
| 14 | Cáp hàn | 300 | Mét | - Điện áp sử dụng: 1,6KV - Tiết diện: 16mm2 - Chất liệu: lõi đồng, vỏ cao su - Nhiệt độ chịu tối đa: 90 độ C | ||
| 15 | Mỏ hàn (Goot HP-150 hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Nguồn: 220v - Công xuất: 150w - Chiều dài: 360 mm - Trọng lượng: 450g | ||
| 16 | Thang nhôm gấp chữ A (Nikita Nik64 hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Chiều cao tối đa chứ A: 3,5 m - Chiều cao tối đa chữ L: 7,1m - Độ dày: 1,5 - 2 mm - Số bậc: 2x12 bậc | ||
| 17 | Giá để thiết bị (Hòa Phát GS2K2 hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | - KT: W2030 x D457 x H2000 mm - Thiết kế kiểu giá thép đa năng 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy) - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 18 | Tủ hồ sơ (Hòa Phát TU09K4 hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | - Tủ sắt cao có 4 khoang đều nhau, cánh sắt mở, mỗi khoang có 1 đợt di động, khóa và tay nắm nhựa riêng biệt - KT: W1000 x D500 x H1830 mm | ||
| 19 | Tủ hồ sơ (Hòa Phát TU09K3 hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở, khoang dưới có 2 cánh sắt mở | ||
| 20 | Bàn để máy tính (Hòa Phát TH12 hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Chân sắt mặt gỗ melamin, dày25mm, sơn tĩnh điện màu ghi kết hợp gỗ - Kiểu dáng: bàn chữ nhật - KT: W1200xD600xH750 | ||
| 21 | Giá để mô hình học tập | 5 | Cái | Gồm 4 khung (02 khung một tầng, 02 khung hai tầng) - KT khung một tầng: 1,25x0,4x0,73m - KT khung hai tầng: 1,25x0,4x1,23m | ||
| 22 | Giá đựng mẫu thí nghiệm 3 tầng | 5 | Cái | - Chất liệu: Khung sắt, mặt giá bằng tôn dày 1,5mm - KT: W2000xD450xH1500 | ||
| 23 | Cờ lê lực (Insize IST-WP6 hoặc tương đương) | 7 | Bộ | - Dải đo: 1.2 ~ 6 N.m - Độ chính xác: thuận chiều kim đồng hồ: ±3% ngược chiều kim đồng hồ: ±4% - Độ phân giải: 0.001 N.m - Tương thích đầu típ (L): 1/4" - Nguồn điện: Pin 1xAAA. 110 giờ làm việc - Kích thước: 260mm | ||
| 24 | Cờ lê lực (KTC TB206WG1 hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Bao gồm: - Cờ lê lực GEK030-R2 với dải đo từ 6-30 Nm (đầu nối khẩu cỡ 1/4 inch) và bộ đầu khẩu 1/4 inch với 5 đầu khẩu 12 cạnh cỡ: 7, 8, 10, 12, 14 - Hộp nhựa chuyên dùng cùng với thanh giữ khẩu GHB205 - Trọng lượng: 0.95 kg | ||
| 25 | Tô vít lực (ELORA 2011-1000 hoặc tương đương) | 4 | Bộ | - Momen xoắn: 2-10 N.m - Độ chính xác: ±6% giá trị đặt - Độ chia, vạch chia: 0.2 cNm - Tổng chiều dài: 160mm - Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN EN ISO 6789:2003 Type II Class D - Đầu lục giác âm đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 3120-A 6,3, ISO 1174 - Trọng lượng: 280g | ||
| 26 | Cáp nhôm xoắn 2Cx16mm2 | 220 | Mét | - Ruột dẫn: Nhôm 99,7% - Số lõi: 2 - Kết cấu: Bện tròn ép chặt cấp 2 - Mặt cắt danh định của ruột dẫn: 16 mm2 - Điện áp danh định: 0,6/1kV - Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 90 độ C | ||
| 27 | Đá mài | 8 | Viên | - Kích thước: 203x350x40 mm | ||
| 28 | Dây curoa máy tiện | 10 | Cái | - Kích thước: 1400x30x30 mm | ||
| 29 | Dây curoa máy Phay | 6 | Cái | - Kích thước: 1600x45x35 mm | ||
| 30 | Dây curoa máy Nén khí | 6 | Cái | - Kích thước: 1200x30x30 mm | ||
| 31 | Cụm công tắc áp suất của máy nén khí | 1 | Cụm | - Kích thước: 120x100 mm | ||
| 32 | Quạt chân quỳ (Komasu BS35TN hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Loại quạt: Quạt quay - Sải cánh 350mm, - Công suất cực đại 75W | ||
| 33 | Quạt cây công nghiệp (Vinawind QĐ-650Đ hoặc tương đương) | 7 | Cái | - Điện áp: 220V-50Hz - Công xuất: 180w - Đường kính sải cánh: ~ 650mm - KT phủ bì: 710x460x1900-1700mm | ||
| 34 | Cánh quạt CN Điện cơ | 30 | Cái | - Sải cánh: 350 mm | ||
| 35 | Bóng đèn tuýp LED | 50 | Cái | - Kích thước: 1,2 m - Công suất: 18w - Điện áp: 220V/50Hz - Quang thông: 2140 lm | ||
| 36 | Bộ đèn Led | 10 | Bộ | - Công xuất: 40 W - Điện áp: 220V/50Hz - Đầu đèn: E27 - Quang thông: 3700/3400 lm | ||
| 37 | Khung tranh | 30 | Cái | - Chất liệu khung bằng nhôm nhập ngoại, màu vàng, lót bằng tấm Alumine, mặt bằng mica trắng dày 3mm - Kích thước: (1,2x 0,8) m | ||
| 38 | Bảng nội quy cho các CSKT | 30 | Cái | - Chất liệu khung bằng nhôm nhập ngoại, màu vàng, lót bằng tấm Alumine, mặt bằng mica trắng dày 3mm, in 2 màu trên bạt. - Kích thước: (1,2 x 0,8) m | ||
| 39 | Giấy in A4 (PLus ĐL70 hoặc tương đương) | 350 | Ram | - Kích thước: A4 210x297mm - Định lượng: 70 gsm - Độ trắng: 92 ISO | ||
| 40 | Giấy in A3 (PLus ĐL70 hoặc tương đương) | 100 | Ram | - Kích thước : A3 297x420mm - Định lượng : 70 gsm - Độ trắng : 92 ISO | ||
| 41 | Túi Clear khổ F dày | 500 | Cái | - Kích thước: 240x320 mm | ||
| 42 | Bút bi (Thiên long TL 036 hoặc tương đương) | 200 | Cái | - Ngòi 0,5mm - Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g | ||
| 43 | Dập ghim nhỏ ( Thiên Long 10 FO-ST02 hoặc tương đương) | 500 | Cái | - Chất liệu: Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. - Trọng lượng 75 gram | ||
| 44 | Ghim các loại cỡ 23/10 đến 23/17 | 50 | Hộp | - Cỡ 23/10: dập được 70 tờ - Cỡ 23/13: dập đươc 100 tờ - Cỡ 23/15: dập đươc 120 tờ - Cỡ 23/17: dập đươc 140 tờ | ||
| 45 | Băng dính gáy | 20 | Cây | - Loại 5F dày - Chiều ngang băng dính: 47mm - Độ dày cuộn băng: 6mm - Màu sắc: xanh dương - 1 cây có 6 cuộn | ||
| 46 | Tủ gỗ di động | 10 | Cái | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp - Tủ di động 3 ngăn kéo. - Thiết kế khóa dàn tiện dụng - Kích thước: 480 x500 x700 mm | ||
| 47 | Tủ bàn gỗ | 10 | Cái | - Loại: 3 cửa - Kích thước: 1000 x 700 x480 mm | ||
| 48 | Bàn gỗ nối | 5 | Cái | - Loại 03 ngăn kéo - Kích thước: 500 x 750 x750 mm | ||
| 49 | Bảng kế hoạch công tác | 5 | Cái | - Kích thước: 1,6m x 1,2 m - Khung nhôm, kính | ||
| 50 | Biển hành động "Dân chủ, kỷ cương, chất lượng, hiệu quả" | 3 | Cái | - Khung nhôm kính, cắt chữ vàng, nền vải đỏ - Kích thước: 3200 x 400 mm | ||
| 51 | Ghế gấp mặt tròn (Hòa phát GD02M hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Khung ghế đôn bằng thép mạ. - Đệm ghế bằng mút bọc PVC, đệm có nhiều màu sắc ( xanh, đỏ, vàng, ca ro ) để chọn - Ghế có thể xếp chồng lên nhau tiết kiệm không gian khi không sử dụng - Kích thước: W310 x D365 x H460 mm | ||
| 52 | Tôn sóng mạ màu Hoa Sen | 50 | Tấm | -Kích thước: (1,07x2,5)m, độ dày 4 dem 50 - Trọng lượng: 4kg | ||
| 53 | Bộ dụng cụ cơ khí đa năng (Licota ALK-8009F hoặc tương đương) | 2 | Bộ | - 143 chi tiết | ||
| 54 | Giá để máy chiếu 3 chân (W615 hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Chất liệu: Làm từ nhôm cao cấp - KT: Chiều cao sử dụng từ 565 đến 1600 mm - Tải trọng: 8 kg | ||
| 55 | Encoder tương đối (Autonics E40H8-400-6-L-5 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Độ phân giải: 400 xong/vòng - Điện áp nguồn: 5 VDC - Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz - Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C - Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH | ||
| 56 | Ghế gấp Inox (Hòa phát G02 | 30 | Cái | - Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát - Chân khung ống thép Ø22 - Kích Thước: W440 x D500 x H985 mm | ||
| 57 | Giá sắt để thiết bị 5 ngăn | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép lỗ định hình - Kích Thước: (DxRxC) 2,5x0,5x2 m | ||
| 58 | Bàn dập ghim loại to (Deli 0395 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Sử dụng gim số từ 23/08-->23/23 - Dập tối đa 250 tờ | ||
| 59 | Sổ lý lịch thiết bị (Có Scand sổ mẫu kèm theo) | 1.000 | Cuốn | - Kích Thước: 13x19cm, - Số trang: 24 trang | ||
| 60 | Tủ tài liệu (Hoà phát CAT-09K3 hoặc tương đương) | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. - KT kính : 1027 x 363 x 3 (mm) - Kích thước: 1000 x450x1830 mm | ||
| 61 | Tủ tài liệu (Hoà phát CAT - 09K2 hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. - Kích Thước: W1000 x D500 x 1830 mm - Màu sắc: Màu kem - Chất liệu: Sơn tĩnh điện | ||
| 62 | Bàn + ghế giáo viên (Bàn Hoà phát BGV101 hoặc tương đương; Ghế Hòa phát GGV101 hoặc tương đương) | 20 | Bộ | - Kiểu Dáng + Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. - Kích Thước: + BGV101: W1200 x D600 x H750 mm + GGV101: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm - Chất liệu:Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | ||
| 63 | Bàn máy tính (Hòa phát ATM120S hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Kiểu Dáng + Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. + Bàn sử dụng ke nhựa đỡ mặt, chân tăng chỉnh cách điệu. + Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím. - KT: W1200xD600xH750 mm - Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | ||
| 64 | Bảng từ + giá di động | 5 | Bộ | - Kích thước bảng: 1800 x1200 (mm) - Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) - Giá có bánh xe, chất liệu sắt hộp | ||
| 65 | Giá treo tranh gắn tường | 20 | Mét | - Chất liệu: Suốt treo bằng thép không rỉ Ф20, giá gắn tường bằng thép mạ kẽm V3 | ||
| 66 | Vỏ tủ điện điều khiển | 3 | Cái | - Chất liệu: Thép tấm CT3 sơn tĩnh điện - Kích thước: 300x300x1200 mm | ||
| 67 | Đồ gá calíp cảm biến mô men xoắn (DG-K21 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Chất liệu thép CT45 - Calíp cho mô men xoắn dải 0-50 Nm, Độ chính xác 3%. | ||
| 68 | Đầu chắn gió máy đo độ ồn (Rion NL-42 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Đường kính đầu chắn: 90 mm - Vật liệu: Cao su tổng hợp - Trọng lượng: 30g | ||
| 69 | Kệ đựng inox | 30 | Cái | - Kích thước: 550 x 500 x 50 mm - Chân Inox: 5 cm - Dùng để kê linh kiện trang thiết bị dưới hộc bàn | ||
| 70 | Thùng gỗ | 20 | Thùng | - KT:700 x 400 x 400 mm - Chất liệu: Gỗ thịt, dầy 10 mm - Tay nắm chất liệu inox - Khóa chất liệu inox - Dùng đựng đầu đo và phụ kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi