Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408271-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220408102
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:04:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,310,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.465.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải và giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.217.291.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.291.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực và liên tục trong vòng 10 năm trở lại đây.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; - Đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự trong vai trò quản trị dự án được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bảo trì, nâng cấp và phát triển hệ thống phần mềm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ MS Application Developper, MS Solution Developer và chứng chỉ MS Profesional. - Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm ít nhất phải có 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm thử và triển khai phần mềm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ kiểm thử hệ thống ISTB.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực. Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản trị và vận hành hệ thống phần cứng và phần mềm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trực vận hành và giải quyết các yêu cầu về kỹ thuật nghiệp vụ
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi phí sản xuất kinh doanh của công ty mẹ sau đó được các công ty CPVTĐS Hà Nội, Sài Gòn thanh toán thông qua Hợp đồng cung cấp và dịch vụ điều hành GTĐS, các dịch vụ có liên quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39425.972; Fax: 024.39422.866. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số nhà 95-97 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra nhiệm vụ - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư công nghệ DTM Việt Nam. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39425.972; Fax: 024.39422.866. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số nhà 95-97 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
+ Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải. + Một trong các văn bản sau: • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu (Văn bản xác nhận trong thời gian từ ngày phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu) • Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39425.972; Fax: 024.39422.866. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số nhà 95-97 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số diện thoại 02439422943
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra kiểm toán - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943
E-CDNT 36

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Qui định tại Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin để quản trị, vận hành và phát triển hệ thống. Qui định chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Giá dự thầu = tỉ lệ % x doanh thu bán vé thực tế của Tổng công ty ĐSVN trong thời gian thực hiện hợp đồng (Doanh thu bán vé của Tổng công ty ĐSVN trong thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến 1.499.474.694.000 đồng)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546558E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.465.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải và giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.217.291.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.291.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực và liên tục trong vòng 10 năm trở lại đây.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; - Đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự trong vai trò quản trị dự án được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)101
2 Bảo trì, nâng cấp và phát triển hệ thống phần mềm 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ MS Application Developper, MS Solution Developer và chứng chỉ MS Profesional. - Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm ít nhất phải có 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)51
3 Kiểm thử và triển khai phần mềm 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ kiểm thử hệ thống ISTB.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực. Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)21
4 Quản trị và vận hành hệ thống phần cứng và phần mềm 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)51
5 Trực vận hành và giải quyết các yêu cầu về kỹ thuật nghiệp vụ 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->