Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408102 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:04:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,310,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.465.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải và giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.217.291.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.291.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực và liên tục trong vòng 10 năm trở lại đây.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; - Đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự trong vai trò quản trị dự án được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bảo trì, nâng cấp và phát triển hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ MS Application Developper, MS Solution Developer và chứng chỉ MS Profesional. - Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm ít nhất phải có 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử và triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ kiểm thử hệ thống ISTB.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực. Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản trị và vận hành hệ thống phần cứng và phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trực vận hành và giải quyết các yêu cầu về kỹ thuật nghiệp vụ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Thuê dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi phí sản xuất kinh doanh của công ty mẹ sau đó được các công ty CPVTĐS Hà Nội, Sài Gòn thanh toán thông qua Hợp đồng cung cấp và dịch vụ điều hành GTĐS, các dịch vụ có liên quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện dịch vụ quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải. + Một trong các văn bản sau: • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu (Văn bản xác nhận trong thời gian từ ngày phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu) • Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39425.972; Fax: 024.39422.866.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số nhà 95-97 đường Lê Duẩn - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số diện thoại 02439422943 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra kiểm toán - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943 |
| E-CDNT 36 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Qui định tại Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin để quản trị, vận hành và phát triển hệ thống. | Qui định chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Giá dự thầu = tỉ lệ % x doanh thu bán vé thực tế của Tổng công ty ĐSVN trong thời gian thực hiện hợp đồng (Doanh thu bán vé của Tổng công ty ĐSVN trong thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến 1.499.474.694.000 đồng) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546558E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.465.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577.596.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản trị, vận hành và phát triển hệ thống bán vé điện tử trong lĩnh vực giao thông vận tải và giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.217.291.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.291.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực và liên tục trong vòng 10 năm trở lại đây.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; - Đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự trong vai trò quản trị dự án được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 10 | 1 |
| 2 | Bảo trì, nâng cấp và phát triển hệ thống phần mềm | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ MS Application Developper, MS Solution Developer và chứng chỉ MS Profesional. - Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm ít nhất phải có 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 3 | Kiểm thử và triển khai phần mềm | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Trong nhóm phải có nhân sự được cấp chứng chỉ kiểm thử hệ thống ISTB.- Nhân sự có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực. Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 2 | 1 |
| 4 | Quản trị và vận hành hệ thống phần cứng và phần mềm | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 5 | Trực vận hành và giải quyết các yêu cầu về kỹ thuật nghiệp vụ | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; Trong nhóm phải có ít nhất 03 nhân sự đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự được chứng minh bằng Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi