Gói thầu: Ứng dụng Gis vào xây dựng bộ công cụ hỗ trợ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430151-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cần Giờ
Tên gói thầu Ứng dụng Gis vào xây dựng bộ công cụ hỗ trợ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
Số hiệu KHLCNT 20211231710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý nhà nước về hoạt động khoa học và công nghệ năm 2021 (kinh phí không tự chủ của phòng TCKH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:24:00 đến ngày 2022-04-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 874,045,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng về Xây dựng Bản đồ số hóa hoặc Hệ thống thông tin địa lý (GIS) hoàn thành trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.831.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.835.494.848 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hệ thống thông tin CSDL trong thời gian đủ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao sản phẩm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu GIS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công nghệ thông tin; Thông tin địa lý; kỹ thuật môi trường; địa lý môi trường; quản lý đất đai, Toán tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Toán tin; phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cần Giờ
E-CDNT 1.2 Ứng dụng Gis vào xây dựng bộ công cụ hỗ trợ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
Ứng dụng GIS vào xây dựng bộ công cụ hỗ trợ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý nhà nước về hoạt động khoa học và công nghệ năm 2021 (kinh phí không tự chủ của phòng TCKH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: TRUNG TÂM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÍA NAM. Địa chỉ: Số 36 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn phần mềm Tân Viễn Đông. Địa chỉ: 163/24/47 Tô Hiến Thành, Phường 13, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng trang trí nội thất Hưng Thịnh. Địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Phú Dương. Địa chỉ: 14B Đào Cử, Kp Miễu Nhì, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cần Giờ , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Cơ sở dữ liệu GIS nền cho hệ thống được xây dựng từ bản đồ nền địa hình thành phố Hồ Chí Minh tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 theo hệ VN-2000 có nguồn gốc từ Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được của một trong các tài liệu sau (trừ các tài liệu liên quan đến việc kê khai thuế qua mạng thì nộp bản chụp): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng bộ công cụ hỗ trợ quản lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp và hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần GiờA11Phần mềmChương V – Mục 2.1.1 Bộ công cụ hỗ trợ quản lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần Giờ
2Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS chuyên đề hỗ trợ quản lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp và hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần GiờA21GóiChương V – Mục 2.1.2 Xây dựng CSDL cơ sở dữ liệu GIS chuyên đề hỗ trợ quản lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp và hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần Giờ
3Đào tạo hướng dẫn sử dụng bộ công cụ hỗ trợ quản lý kinh doanh doanh nghiệp và hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần GiờA31GóiChương V – Mục 2.1.3 Đào tạo hướng dẫn sử dụng bộ công cụ hỗ trợ quản lý kinh doanh doanh nghiệp và hợp tác xã trên địa bàn huyện Cần Giờ
4Xây dựng bộ công cụ quản lý trồng trọt và chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần GiờB11Phần mềmChương V, Mục 2.2.1 Xây dựng bộ công cụ quản lý trồng trọt và chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
5Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS chuyên đề quản lý trồng trọt và chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần GiờB21GóiChương V, Mục 2.2.2 Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS chuyên đề quản lý trồng trọt và chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
6Đào tạo hướng dẫn sử dụng bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần GiờB31GóiChương V, Mục 2.2.3 Đào tạo hướng dẫn sử dụng bộ công cụ quản lý trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn huyện Cần Giờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng về Xây dựng Bản đồ số hóa hoặc Hệ thống thông tin địa lý (GIS) hoàn thành trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.831.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.835.494.848 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hệ thống thông tin CSDL trong thời gian đủ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao sản phẩm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung gói thầu 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu GIS 1 Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công nghệ thông tin; Thông tin địa lý; kỹ thuật môi trường; địa lý môi trường; quản lý đất đai, Toán tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính.22
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm quản lý 2 Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Toán tin; phần mềm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->