Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:23:00 đến ngày 2022-04-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3126E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa trực tiếp cho các cơ sở đào tạo nghề công lập (ít nhất 01 hợp đồng), nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.318.820.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp , CNTT hoặc tương đương.Đã tham gia chủ trì lắp đặt ít nhất 01 gói thầu với các đơn vị dạy nghề.+ Bằng ĐH chuyên môn và Chứng chỉ An toàn Lao động (ATLĐ), Chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy (PCCC) (Công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp,CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC (Công chứng kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt và hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp, CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC (Công chứng kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị năm 2022 Mua sắm trang thiết bị năm 2022 của Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019-2021 cùng với xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực. Nhà thầu phải có chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 về lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, dạy nghề. Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc tương đương còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu cần nêu rõ: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Tên nước xuất xứ của thiết bị; - Năm sản xuất: 2021 hoặc 2022; - Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào đã bao gồm thuế GTGT và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì tại Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội. Địa chỉ: Số 56 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội. theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng được nêu tại mục Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội. Địa chỉ: Số 56 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội. Địa chỉ: Số 56 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội. Địa chỉ: Số 56 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3835 8868 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt điều hòa | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Âmly | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ tịch | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đại biểu | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Micro cổ ngỗng | 11 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Camera | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ xử lý kỹ thuật số (Đầu ghi kỹ thuật số + ổ cứng) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | 1 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Quạt thổi khô công nghiệp | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Micro cài áo không dây | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Webcam | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Live Stream Sound Card | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tay cầm chống rung | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chân máy ảnh | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Video capture card HDMI | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây cáp HDMI | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn led | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chân đèn | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lò nướng điện 1 tầng, 1 khay | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bếp điện từ công nghiệp đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nồi inox đáy 3 lớp chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bếp điện từ công nghiệp mặt lõm | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chảo inox dùng cho bếp từ công nghiệp | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy xay cầm tay | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn chế biến mặt bằng đá | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy chiếu + Màn chiếu | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế học sinh | 60 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giường 2 tầng bằng sắt | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống đèn, quạt cho các phòng ký túc xá | 20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3126E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa trực tiếp cho các cơ sở đào tạo nghề công lập (ít nhất 01 hợp đồng), nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.318.820.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp , CNTT hoặc tương đương.Đã tham gia chủ trì lắp đặt ít nhất 01 gói thầu với các đơn vị dạy nghề.+ Bằng ĐH chuyên môn và Chứng chỉ An toàn Lao động (ATLĐ), Chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy (PCCC) (Công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp,CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC (Công chứng kèm theo); | 3 | 3 |
| 3 | Lắp đặt và hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng | 1 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp, CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC (Công chứng kèm theo); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi