Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm hệ thống thiết bị phục vụ nghiên cứu và phân tích mẫu vật; Hệ phẫu thuật động vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm hệ thống thiết bị phục vụ nghiên cứu và phân tích mẫu vật; Hệ phẫu thuật động vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án sử dụng Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:04:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,934,856,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 448,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô: Có giá trị các phần công việc Cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥10.454.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.362.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc nhà sản xuất thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết trong thời hạn bảo hành, trong thời hạn tối đa là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng (bằng văn bản) Nhà thầu bằng chi phí của mình phải tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, … và cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông tin yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nếu nhà thầu không tiến hành bảo hành theo cam kết (hoặc có nhưng không đáp ứng yêu cầu, được Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng chấp thuận) thì Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng có quyền thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện, mọi kinh phí được trừ vào kinh phí của nhà thầu mà không cần ý kiến chấp thuận của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ phụ trách gói thầu/ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện hoặc Vật lý hoặc Cơ khí.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp;- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã làm Quản lý chung/ phụ trách gói thầu/ chỉ huy trưởng hợp đồng/gói thầu tương tự có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện hoặc Vật lý hoặc Cơ khí.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp;- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng/gói thầu tương tự có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Mua sắm hệ thống thiết bị phục vụ nghiên cứu và phân tích mẫu vật; Hệ phẫu thuật động vật Tăng cường trang thiết bị phục vụ nghiên cứu môi trường sinh địa hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án sử dụng Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa, thiết bị theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp hàng hóa, thiết bị phải đáp ứng). 3. Bảng kê khai quy cách, xuất xứ các chủng loại hàng hóa, thiết bị dùng cho gói thầu theo “mẫu Bảng số 02, Mục 3.1, Chương V. E-HSMT” và bắt buộc nhà thầu phải đưa vào E-HSDT. 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. 2. Có Catalô cho tất cả các chủng loại hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu, thể hiện rõ các thông số kỹ thuật/tính năng do nhà sản xuất phát hành phù hợp với thông số kỹ thuật/tính năng nhà thầu chào thầu. (Nếu catalô không thể hiện đủ các thông tin theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận của đại diện nhà sản xuất về các thông tin còn thiếu). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Gói thầu này yêu cầu dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành, Nhà thầu phải có cam kết các nội dung cụ thể như sau: + Cung cấp Phiếu bảo hành của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành. + Trong suốt thời gian bảo hành, nhà thầu cung cấp phương thức hỗ trợ trực tiếp, cụ thể là: tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại và thư điện tử; hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm lắp đặt: kiểm tra, xác định các biện pháp xử lý sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải thay thế cấu phần của hàng hóa, thiết bị hoặc hàng hóa, thiết bị trong vòng 72 giờ kể từ khi hai bên xác nhận lỗi đối với hàng hóa, thiết bị cần thay thế. Trong thời gian chờ thay thế, nhà thầu phải bố trí hàng hóa, thiết bị có tính năng và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn để tạm thời thay thế hàng hóa bị lỗi nhằm đảm bảo tính sẵn sàng hoạt động của hàng hóa. Hàng hóa, thiết bị hoặc cấu phần của hàng hóa, thiết bị được thay thế phải chính hãng, mới 100%, có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với các hàng hóa, thiết bị hoặc cấu phần của hàng hóa, thiết bị thay thế. + Bên sử dụng dịch vụ không phải thanh toán các chi phí dịch vụ phát sinh trong suốt thời gian bảo hành khi hàng hóa gặp sự cố không phải do lỗi của bên sử dụng. + Kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng hoạt động định kỳ (3 tháng/lần) của hàng hóa, thiết bị. Đồng thời, lập báo cáo kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng trong đó đưa ra các khuyến cáo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 448.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam
Nhà A20 - 18B Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT/FAX: 024.37568328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3791 0212. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3791 0212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; Nhà A20, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; Nhà A20, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khuấy từ ra nhiệt | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Xử lý mẫu | |
| 2 | Thiết bị trộn ủ nhiệt | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Xử lý tách mẫu thí nghiệm | |
| 3 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Làm khô dụng cụ thủy tinh sau khi rửa | |
| 4 | Máy ly tâm hiệu năng cao | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Phân tách mẫu, làm sạch DNA | |
| 5 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Tách DNA | |
| 6 | Hệ thống điện di biến tính | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Phân tích DNA | |
| 7 | Tủ thao tác PCR | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Thực hiện các thao tác chuẩn bị PCR đảm bảo vô trùng, tránh nhiễm mẫu | |
| 8 | Máy điện di mao quản | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Phân tích DNA | |
| 9 | Máy cô ly tâm mẫu chân không | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Làm khô DNA | |
| 10 | Máy ly tâm thường | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Thao tác tách mẫu DNA | |
| 11 | Tủ ấm lắc | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Nhân nuôi tế bào, vi khuẩn | |
| 12 | Tủ ấm CO2 nuôi cấy tế bào có tiệt trùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Nuôi cấy tế bào | |
| 13 | Máy ly tâm lạnh, 24 ống 1.5/2ml | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Tách lọc mẫu | |
| 14 | Máy lắc | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Trộn hóa chất thí nghiệm | |
| 15 | Máy đo PH | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Chuẩn độ pH pha hóa chất | |
| 16 | Thiết bị định lượng Acid Nucleic và Protein | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Kiểm tra nồng độ DNA, RNA | |
| 17 | Máy gây mê động vật | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Gây mê động vật hoang dã phục vụ nghiên cứu và điều trị | |
| 18 | Bàn mổ động vật | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Bản sử dụng phẫu thuật cho động vật | |
| 19 | Bộ dụng cụ phẫu thuật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Phẫu thuật cho động vật hoang dã | |
| 20 | Bộ Kính lúp phẫu thuật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Xử lý vi phẫu | |
| 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình động vật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Phẫu thuật chỉnh hình | |
| 22 | Bộ dụng cụ và dây cấy ghép xương động vật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Phẫu thuật ghép xương | |
| 23 | Giá để đồ di động | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Đựng dụng cụ có thể di chuyển trong quá trình khám bệnh cho động vật | |
| 24 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hệ phẫu thuật động vật: Xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, trang thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô: Có giá trị các phần công việc Cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥10.454.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.362.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc nhà sản xuất thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết trong thời hạn bảo hành, trong thời hạn tối đa là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng (bằng văn bản) Nhà thầu bằng chi phí của mình phải tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, … và cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông tin yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nếu nhà thầu không tiến hành bảo hành theo cam kết (hoặc có nhưng không đáp ứng yêu cầu, được Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng chấp thuận) thì Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng có quyền thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện, mọi kinh phí được trừ vào kinh phí của nhà thầu mà không cần ý kiến chấp thuận của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ phụ trách gói thầu/ chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện hoặc Vật lý hoặc Cơ khí.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp;- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã làm Quản lý chung/ phụ trách gói thầu/ chỉ huy trưởng hợp đồng/gói thầu tương tự có xác nhận của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 5 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện hoặc Vật lý hoặc Cơ khí.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp;- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng/gói thầu tương tự có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi