Gói thầu: Gói thầu 01: Dây cáp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Dây cáp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:06:00 đến ngày 2021-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,528,278,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,924,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu chín trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng trần C25 | 6.669 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 2 | Cáp đồng trần C50 | 1.275 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 3 | Cáp đồng trần C70 | 502 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép (As/ACSR) 50/8 | 182 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép (As/ACSR) 70/11 | 53 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép (As/ACSR) 95/16 | 483 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép (As/ACSR) 120/19 | 920 | kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 8 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 50 | 3.105 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 9 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 70 | 1.489 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 10 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 95 | 2.417 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 11 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 120 | 2.367 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 12 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 150 | 282 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 13 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 240 | 400 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 14 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 50 | 3.012 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 15 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 70 | 2.691 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | |
| 16 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 95 | 4.020 | mét | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi