Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm tập trung thiết bị nội thất đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429572-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính – Sở tài chính Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm tập trung thiết bị nội thất đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220412400
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu viện phí, học phí, dự án của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Điều 70, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:53:00 đến ngày 2022-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,300,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2451E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp tủ tài liệu; bàn ghế; đồ chơi cho giáo dục mầm non.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 5.810.500.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 11.621.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.621.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nội thất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kiến trúc sư, thiết kế nội thất, lâm nghiệp hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đồ chơi ngoài trời
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính – Sở tài chính Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm tập trung thiết bị nội thất đợt 1 năm 2022
Mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu viện phí, học phí, dự án của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Điều 70, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính - Sở Tài Chính tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 142, Phố Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính – Sở tài chính Thái Bình , địa chỉ: Số 142, Đường Lê Lợi, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính - Sở Tài Chính tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 142, Phố Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Với các yêu cầu về tính năng của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận của hãng sản xuất hàng hóa hoặc đơn vị được hãng ủy quyền cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài); - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và các quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu tại Chương III hoặc tương đương đối với đơn vị sản xuất hàng hóa chào thầu; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng;
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa là giá tại địa điểm lắp đặt, đã bao gồm giá gốc hàng hóa, chi phí vận chuyển, hướng dẫn, lắp đặt, bảo hành….
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính - Sở Tài Chính tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 142, Phố Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ tài liệu (loại 1)107CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Tủ tài liệu (loại 10)9CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Tủ tài liệu (loại 11)52CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Tủ tài liệu (loại 12)8CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Tủ tài liệu (loại 2)40CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Tủ tài liệu (loại 3)7CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Tủ tài liệu (loại 4)55CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Tủ tài liệu (loại 5)7CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Tủ tài liệu (loại 6)52CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Tủ tài liệu (loại 7)31CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Tủ tài liệu (loại 8)1CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Tủ tài liệu (loại 9)39CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Tủ đựng chăn chiếu2CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Bàn giáo viên có hộc142CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Bàn giáo viên mầm non25CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Bàn làm việc (kiểu dáng 1)38CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Bàn làm việc kiểu dáng 104CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Bàn làm việc kiểu dáng 235CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Bàn làm việc kiểu dáng 320CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Bàn làm việc kiểu dáng 434CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Bàn làm việc kiểu dáng 513CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Bàn làm việc kiểu dáng 619CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Bàn làm việc kiểu dáng 75CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Bàn làm việc kiểu dáng 82CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Bàn làm việc kiểu dáng 92CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Bàn làm việc nhân viên mặt lượn chữ L10CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Bàn làm việc kiểu dáng 115CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Ghế gấp 8187CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Ghế gấp 9201CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Ghế giáo viên137CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Ghế giáo viên mầm non79CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Ghế làm việc kiểu dáng 162CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Ghế làm việc kiểu dáng 106CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Ghế làm việc kiểu dáng 2121CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Ghế làm việc kiểu dáng 437CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Ghế làm việc kiểu dáng 521CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Ghế làm việc kiểu dáng 621CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Ghế làm việc kiểu dáng 7166CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Ghế làm việc kiểu dáng 84CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Ghế làm việc kiểu dáng 93CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Ghế xoay lưới nhân viên4CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Ghế nhân viên đệm nỉ bọc lưới6CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Bàn máy tính kiểu dáng 137CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Bàn máy tính kiểu dáng 2 (Bàn máy tính phòng đọc)71CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Bàn máy tính kiểu dáng 34CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Bàn máy tính kiểu dáng 465CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Bàn cho trẻ Từ 3 tuổi đến 6 tuổi1.103CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Bàn cho trẻ dưới 36 tháng tuổi138CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học 260BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học loại 1369BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Bàn ghế học sinh tiểu học1.096BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Bàn ghế học sinh THCS1.744BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Bàn ghế học sinh Trung học phổ thông484BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Ghế cho trẻ 3 tuổi đến 6 tuổi1.442CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Ghế cho trẻ dưới 36 tháng tuổi405CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Bập bênh đế cong Bập bênh 2 con giống2CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Bập bênh đôi2CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Bập bênh đơn2CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Bộ vận động đa năng (Thang leo Cầu trượt Ống chui)1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Cầu trượt đơn loại 11BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Con vật nhún di động - Nhà trẻ2conTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Con vật nhún di động-Mẫu giáo2conTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Con vật nhún khớp nối Song Mã - Nhà trẻ2conTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Con vật nhún lò xo - Nhà trẻ3conTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Con vật nhún lò xo - Mẫu giáo1conTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Cột ném bóng - Mẫu giáo14CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Đu quay mâm không ray Mâm quay 6 con giống - Mẫu giáo1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Đu quay mâm trên ray Đu đạp chân 6 con giống - Nhà trẻ1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Khung thành - Mẫu giá7CáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Nhà bóng - Mẫu giáo3BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Nhà leo nằm ngang - Mẫu giáo2BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Thang leo thể dục chữ A-Mẫu giáo3BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSM
73Xích đu sàn lắc Đu treo xe buýt 5 chỗ - Nhà trẻ1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Xích đu sàn lắc Xích đu rồng vàng - Mẫu giáo2BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Xích đu treo - Mẫu giáo1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Nàng Bạch Tuyết và Bẩy chú Lùn1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Thánh gióng cưỡi ngựa1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Xà đu thang leo liên hoàn1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Xà đu1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Bộ cổng chui chú chuột xòe tay1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Bộ cầu trượt1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Ô tô đạp chân - Mẫu giáo1BộTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2451E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp tủ tài liệu; bàn ghế; đồ chơi cho giáo dục mầm non.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 5.810.500.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 11.621.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.621.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nội thất 5 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kiến trúc sư, thiết kế nội thất, lâm nghiệp hoặc tương đương53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đồ chơi ngoài trời 2 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->