Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430214-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220376525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:28:00 đến ngày 2022-04-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,062,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC/hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học Trường Tiểu học Vinh Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6275100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,6388m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.8m, đất cấp II - mật độ 30 cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT475,8201100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,6453m3
5Đệm cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,6453m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,6453m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220,5392m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0227m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5325m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4849100m2
11Ván khuôn chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6238100m2
12Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6702100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9838tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5954tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5849tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0982tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8718tấn
18Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2866tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1001tấn
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,3034m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4006m3
22Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,423m2
23Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,757m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,18m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
26Lắp đặt côn, cút PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9838100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2102100m3
29Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,6257m3
30Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4306m3
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3739tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1311tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7546tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2814tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0782tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6325tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0241tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9315tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9788tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5497tấn
41Cốt thép lanh tô, chớp bê tông, lan can,.., đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6774tấn
42Cốt thép lanh tô, chớp bê tông, lan can,.., đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1209tấn
43Công tác cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4059tấn
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8987tấn
45Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,789tấn
46Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,6422m3
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,2844m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,1819m3
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,047m3
50Đổ bê tông lanh tô, lan can, máng tiểu, chớp BT, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,9877m3
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1183m3
52Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8036100m2
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,641100m2
54Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4278100m2
55Ván khuôn lanh tô, lan can, máng tiểu, chớp BTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,912100m2
56Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1105100m2
57Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,4067m3
58Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,7510m
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,25m2
60Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7798m3
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3855m3
62Xây tường thẳng gạch (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT183,2948m3
63Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,78410m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT257,352m2
65Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,6269m3
66Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,0633m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,2626m3
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường khu WC cao 2.1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT383,994m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.416,9582m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.229,266m2
71Trát tường thu hồi, tường chân mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT337,3776m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT664,9268m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT865,1352m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.276,404m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.589,64m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT839,02m
77Lắp dựng cấu kiện ô thoáng cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62cái
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,794m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,098m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5364m2
81Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm nền WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,6816m2
82Bê tông gạch vỡ tôn nền khu WC & bục giảng ( Gạch vỡ tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,1728m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,6816m2
84Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,7648m2
85Tôn nền sàn trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT697,1932m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.150,8758m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,8328m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,6025m2
89Vách ngăn WC bằng tấm nhựa Compact HPL chống ẩm - phụ kiện bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,68m2
90Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inoc hộp 40*40 dày 1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,412kg
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,976m2
92Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái khu WC và sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,788m2
93Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT369,2648m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 ( láng 2 lần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT376,824m2
95Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT337,3776m2
96Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,152tấn
97Lắp dựng xà gồ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,152tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7068100m2
99Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái/1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.699,65cái
100Nắp Inoc 304 che cửa lên mái (KT 800*800)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.531,7889m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.848,417m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.312,9724m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.167,2335m2
105Đắp khẩu hiệu trên thành sê nô (Tham khảo nội dung đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
106Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12*12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9762tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT252,288m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,144m2
109Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT317,007kg
110Trụ thang bằng Inoc 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.002,9648kg
112Lắp dựng lan can InocTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,454m2
113Gia công cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - pano dưới kính trên- kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,484m2
114Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,184m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,668m2
116Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT311bộ
117Lắp chốt ngang, dọc - chốt InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT551bộ
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1021100m2
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cái
121Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
122Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
123Lắp đặt vòi máng tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
124Lắp đặt giá treo InốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
125Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51cái
126Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
127Lắp đặt ga thoát sàn bằng InốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
129Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
130Lắp đặt van một chiều d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
131Lắp đặt van khoá d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
132Lắp đặt van khoá d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
133Lắp đặt van khoá d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
140Lắp đặt cút ren trong d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm ( thoát nước mái vào rãnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,62100m
142Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
143Rọ chắn rác bằng InocTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( thoát hơi )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
149Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
154Lắp đặt tủ điện vỏ tôn âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
155Bảng điện nhựa âm tường chứa 4-8 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
156Lắp đặt aptomat loại 2P-80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
157Lắp đặt aptomat loại 2P-50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
158Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( chờ điều hòa, ổ cắm , máy bơm...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
159Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang gắn trần có máng thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108bộ
162Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
163Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
164Hạt đèn báo SinoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13hạt
165Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
166Lắp đặt hộp nối ,đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150hộp
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
168Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
169Lắp đặt bu lông các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
172Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x25+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( chờ điều hoà, máy chiếu -TT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.200m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.200m
179Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
180Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4m3
181Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cọc
182Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
183Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
184Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
185Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
186Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4m3
187Vật tư phụ (hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
C Phá dỡ nhà 2 tầng hiện trạng - nhà số 6
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,94m2
2Tháo dỡ tay vịn lan lan can thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,88m
3Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , dây điện, quạt trần ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
4Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT270,638m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7753tấn
6Bốc xếp, vận chuyển mái tôn & cửa từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,8721m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,0613m3
9Phá dỡ nền nhà đến cốt sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,6069m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT338,5403m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT338,5403m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.692,7015m3
D Phá dỡ nhà 1 tầng - nhà số 12
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,9m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , hệ thống dây điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305,916m2
4Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT207,692m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1041tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6446m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,1068m3
8Phá dỡ nền nhà đến cốt sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,4803m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,2317m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,2317m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.091,1585m3
E Phá dỡ nhà công vụ 1 tầng - nhà số 13
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,44m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,648m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4925m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5091m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,7065m3
6Phá dỡ nền nhà đến cốt sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,7121m3
7Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,9277m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,9277m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT554,6385m3
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
G Bể nước PCCC - 30m3
1Đào móng công trình, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,6096m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,4496100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,744m3
4Đắp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,744m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,616m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1886m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5204100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6865tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1334tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,401tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5687m3
13Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,1512m2
14Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165,1512m2
15Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,9512m2
16Lấp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,1096m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,595100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,975100m3/1km
H Rãnh thoát nước quanh công trình - L= 115m
1Đào móng ga, rãnh, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,5515m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9719m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2848m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,14m2
5Láng ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 ( láng 2 lần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,16m2
6Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,28m3
7Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3616100m2
8Công tác cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,535tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1181 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4067m3
11Ghi chắn rác đầu gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
I Bồn cây phía sau - SL : 05 cái
1Đào đất móng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,072m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,28m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22 thành bồn cây vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3936m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,92m2
5Công tác ốp gạch vào thành bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4m2
J Sân bê tông - S=950m2
1Lu lèn & đầm chặt nền sân tạo cốt phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5100m2
2Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,95100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m3
4Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.042,5m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 zoneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,610 đầu
4Linh kiện báo cháy - vỏ tổ hợp chuông, đèn nút ấn khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25 nút
8Lắp đặt đèn báo phòng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
9Điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
10Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
12Lắp đặt ống sun d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
13Lắp đặt hộp nối chia ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
14Lắp đặt các aptomat 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15kẹp C bắt ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160cái
16Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7,5kw,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 máy
19Lắp đặt bình tích áp 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
21Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt ống thép DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m
24Lắp đặt ống thép D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
25Cung cấp, lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Khớp chống rung D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Lắp đặt van D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
28Lắp đặt van D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
29Lắp đặt van chặn bể nước mồi D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
30Lắp đặt côn cút thép D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
31Lắp đặt côn cút thép D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
32Lắp đặt côn cút thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
33Lắp đặt tê thép D100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
34Lắp bích thép D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cặp bích
35Lắp bích thép D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cặp bích
36Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
37Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Cung cấp, lắp đặt hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
39Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cuộn
40Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
41Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
42Lắp đặt ống thép DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9100m
43Lắp đặt ống thép D65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
44Lắp đặt ống thép D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
45Lắp đặt côn cút thép D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
46Lắp đặt côn cút thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
47Lắp đặt đầu ren D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2100m
49Cung cấp, lắp đặt Bình MT3 - CO2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bình
50Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bình
51Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
52Cung cấp, lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9chiếc
53Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,85 đèn
54Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,45 đèn
55Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
56Lắp đặt ống sun d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
58Lắp đặt các aptomat 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
59kẹp C bắt ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cái
60Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC/hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->