Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430263-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220374833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:24:00 đến ngày 2022-04-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Bản sao tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đắk G’Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thương mại Xây dựng 89 (Địa chỉ: Tổ 5, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định Xây dựng (Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột,tỉnh Đắk Lắk); + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T (Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3810428 - Fax: 0262.3810428);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 52 Lê Lai, Phường Nghĩa trung, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Võ Thị Ái Liễu (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3810428, Fax: 0262.3810428;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch và Đầu tư Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V109,3298m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V109,32981m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V109,32981m2
4Đục bê tông thông ống thoát nước (bao gồm cả chèn vữa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V24ống
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V0,144100m
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V150,9575m2
7Bả bằng bột bả vào senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V150,9575m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V195,06181m2
9Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công cửa gổ ( để gia cố, sửa chữa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V96,9984m2
10Thay cửa sổ gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V58,608m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ (Phần cửa còn lại bên ngoài không thay mới)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V100,188m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V100,188m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V96,9984m2 cấu kiện
14Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V6,75991m2
15Cạo bỏ lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V96,5222m2
16Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V868,6998m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 10% tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V3,5845m2
18Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 90% tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V32,2605m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích tường trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V64,0208m2
20Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% diện tích tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V576,1872m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích tường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V22,5592m2
22Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% diện tích tường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V203,0328m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lại diện tích đã đục bỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V64,0208m2
24Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài (10% diện tích cạo bỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V100,1067m2
25Công tác bả bằng bột bả vào tường trong (10 % diện tích trát mới)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V86,58m2
26Sơn tường, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích tường ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V1.001,0671m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích tường trong )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V1.101,481m2
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V4,543100m2
29Tháo dỡ bóng đèn cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V2công
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V43bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V18bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V6bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V6bộ
34vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V29,8374m2
35Sửa chữa cửa chớp, thay chốt bản lề khung vách kính các tầng 2,3 (bao gồm kính bị vỡ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V1T.bộ
36Gia cố lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V1T.bộ
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V14,04m2
B Cổng tường rào, Nhà bảo vệ
1Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V5,905m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80% diện tích ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V23,62m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( 20% diện tích ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V3,3024m2
4Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( 80% diện tích ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V13,2096m2
5Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài (20% diện tích cạo bỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V9,2074m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V46,0371m2
7Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V369,408m2
8Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Chân tường, trụ, đầu trụ cổng hàng rào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V369,4081m2
9Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V176,4273m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt thoáng, cổng chính, cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V176,42731m2
11Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V557,6563m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào xây kín)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V557,65631m2
13Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V27,923m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (chông sắt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V27,9231m2
C Nhà ở tập thể
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V8,5023m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V69,9003m2
3Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V3,1141m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V8,5023m2 cấu kiện
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V30,44m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V30,441m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V30,441m2
8Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V60,3649m2
9Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V241,4596m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, seno (20% ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V21,7944m2
11Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, seno (80% ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V87,1776m2
12Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V53,3937m2
13vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (80% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V213,5748m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà( 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V21,84m2
15Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà( 80% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V87,36m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V60,3649m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V53,3937m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà ( 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V21,7944m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà ( 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V21,84m2
20Sơn tường, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V410,79651m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V376,16851m2
22Tháo dỡ bóng đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V10công
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V10bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Bản sao tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa/bê tông Dung tích ≥ 150l1
2 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW1
3 Giàn giáo thi công Hoạt động tốt5
4 Máy phát điện Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->