Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:24:00 đến ngày 2022-04-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Bản sao tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đắk G’Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Võ Thị Ái Liễu (Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, phường Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3543 667 - Fax: 0261.3543 667); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3810428, Fax: 0262.3810428; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch và Đầu tư Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 109,3298 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 109,3298 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 109,3298 | 1m2 |
| 4 | Đục bê tông thông ống thoát nước (bao gồm cả chèn vữa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 24 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 0,144 | 100m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt seno | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 150,9575 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào seno | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 150,9575 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 195,0618 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công cửa gổ ( để gia cố, sửa chữa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 96,9984 | m2 |
| 10 | Thay cửa sổ gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 58,608 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ (Phần cửa còn lại bên ngoài không thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 100,188 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 100,188 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 96,9984 | m2 cấu kiện |
| 14 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6,7599 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 96,5222 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 868,6998 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 10% tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,5845 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 90% tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 32,2605 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 64,0208 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% diện tích tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 576,1872 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích tường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 22,5592 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% diện tích tường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 203,0328 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lại diện tích đã đục bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 64,0208 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài (10% diện tích cạo bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 100,1067 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong (10 % diện tích trát mới) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 86,58 | m2 |
| 26 | Sơn tường, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.001,067 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích tường trong ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1.101,48 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 4,543 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | công |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 43 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 18 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | bộ |
| 34 | vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 29,8374 | m2 |
| 35 | Sửa chữa cửa chớp, thay chốt bản lề khung vách kính các tầng 2,3 (bao gồm kính bị vỡ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | T.bộ |
| 36 | Gia cố lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 1 | T.bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 14,04 | m2 |
| B | Cổng tường rào, Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 5,905 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 23,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( 20% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,3024 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( 80% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 13,2096 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài (20% diện tích cạo bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 9,2074 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 46,037 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 369,408 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Chân tường, trụ, đầu trụ cổng hàng rào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 369,408 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 176,4273 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt thoáng, cổng chính, cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 176,4273 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 557,6563 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào xây kín) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 557,6563 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 27,923 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (chông sắt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 27,923 | 1m2 |
| C | Nhà ở tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8,5023 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 69,9003 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 3,114 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 8,5023 | m2 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 30,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 30,44 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 30,44 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60,3649 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 241,4596 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, seno (20% ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,7944 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, seno (80% ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 87,1776 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 53,3937 | m2 |
| 13 | vệ sinh lớp sơn, matic cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 213,5748 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà( 80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 87,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 60,3649 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 53,3937 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà ( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,7944 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà ( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 21,84 | m2 |
| 20 | Sơn tường, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 410,7965 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 376,1685 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | công |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và mô tả công việc chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Bản sao tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa/bê tông | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 3 | Giàn giáo thi công | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi