Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377385-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện)
Số hiệu KHLCNT 20220377259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:16:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,010,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8015024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 16.814.022.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.814.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực k inh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: cốt pha, sắt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, nề hoàn thiện, bê tông: 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tự hành 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đầm Bối, thôn Tân Minh, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020,2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện, hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn, Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào bùn, hữu cơ, đất phong hóaYêu cầu chương V, E-HSMT55,1524100m3
2Đào nền đường, đánh cấpYêu cầu chương V, E-HSMT3,5271100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu chương V, E-HSMT58,6795100m3
4Mua đất đá thải để đắpYêu cầu chương V, E-HSMT13.075,3717m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V, E-HSMT101,5011100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chương V, E-HSMT11,2612100m3
7Mua đất đắp K98Yêu cầu chương V, E-HSMT1.306,2992m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V, E-HSMT156,755910m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chương V, E-HSMT5,1583100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu chương V, E-HSMT3,3084100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu chương V, E-HSMT22,3181100m2
12Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu chương V, E-HSMT3,7093100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu chương V, E-HSMT3,7093100tấn
14Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmYêu cầu chương V, E-HSMT22,3181100m2
15Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT14,19m3
16Vữa đệm M75 dày 2cmYêu cầu chương V, E-HSMT141,89m2
17Ván khuôn đan rãnhYêu cầu chương V, E-HSMT1,1036100m2
18Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu chương V, E-HSMT7,09m3
19Lắp đặt tấm đan rãnhYêu cầu chương V, E-HSMT1.577cái
20Mua bó vỉa đáYêu cầu chương V, E-HSMT678,9m
21Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùngYêu cầu chương V, E-HSMT8,924110 tấn/1km
22Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu chương V, E-HSMT1,3578100m2
23Bê tông lót, M150, đá 2x4Yêu cầu chương V, E-HSMT17,65m3
24Vữa đệm M75 dày 2cmYêu cầu chương V, E-HSMT176,51m2
25Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máyYêu cầu chương V, E-HSMT591cái
26Lắp bó vỉa cong bằng thủ côngYêu cầu chương V, E-HSMT220cái
27Ván khuôn móng khóa hèYêu cầu chương V, E-HSMT0,6688100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT5,18m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M50, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT15,45m3
30Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT70,22m2
31Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT280,16m3
32Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT2.801,6m2
33Mua đá lát vỉa hè KT 300x300x40 mm màu xanh xám, băm mặt, vát cạnhYêu cầu chương V, E-HSMT2.801,6m2
34Lát đá vỉa hèYêu cầu chương V, E-HSMT2.801,6m2
35Vận chuyển bó vỉa bằng ô tôYêu cầu chương V, E-HSMT30,817610 tấn/1km
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT1,02m3
2Ván khuôn rãnhYêu cầu chương V, E-HSMT0,216100m2
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT4,44m3
4Ván khuôn mũ mốYêu cầu chương V, E-HSMT0,072100m2
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0348tấn
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT0,63m3
7Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V, E-HSMT0,0394100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0121tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,2374tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT1,07m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT6cái
12Đào móng hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT29,4735m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V, E-HSMT0,1262100m3
14Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT5,25m3
15Ván khuôn móng hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT0,4994100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0099tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V, E-HSMT1,46tấn
18Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT10,5m3
19Ván khuôn thành hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT2,013100m2
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,1312tấn
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V, E-HSMT3,9716tấn
22Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,18tấn
23Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT20,08m3
24Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V, E-HSMT0,4994100m2
25Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,1312tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,9642tấn
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT4,7m3
28Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT19cái
29Ván khuôn cổ hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT0,4104100m2
30Cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0182tấn
31Cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,6941tấn
32Bê tông cổ hố ga M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT4,1m3
33Vữa chèn nắp gang XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT6,08m2
34Mua nắp ga gang D900, tải trọng T=400 kNYêu cầu chương V, E-HSMT19nắp
35Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT191cấu kiện
36Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT3,17m3
37Ván khuôn đáy hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT0,1272100m2
38Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0754tấn
39Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,668tấn
40Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT3,36m3
41Ván khuôn thành hố gaYêu cầu chương V, E-HSMT1,3932100m2
42Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,0772tấn
43Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V, E-HSMT2,4774tấn
44Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT10,45m3
45Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT0,37m3
46Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V, E-HSMT0,0948100m2
47Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,3538tấn
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT1,55m3
49Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT201cấu kiện
50Mua song chắn rác bằng gang, tải trọng T=250 kNYêu cầu chương V, E-HSMT20cái
51Lắp dựng song rác bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT201cấu kiện
52Mua cống ly tâm D300, chịu lựcYêu cầu chương V, E-HSMT72,5m
53Mua đế cống D300Yêu cầu chương V, E-HSMT87cái
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmYêu cầu chương V, E-HSMT291 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmYêu cầu chương V, E-HSMT28mối nối
56Lắp đặt đế cốngYêu cầu chương V, E-HSMT87cái
57Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT0,39m3
58Vữa chèn mối nối cốngYêu cầu chương V, E-HSMT28mối nối
59Mua cống ly tâm D600, chịu lựcYêu cầu chương V, E-HSMT182,5m
60Mua đế cống D600Yêu cầu chương V, E-HSMT219cái
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmYêu cầu chương V, E-HSMT731 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmYêu cầu chương V, E-HSMT72mối nối
63Lắp đặt đế cốngYêu cầu chương V, E-HSMT219cái
64Bê tông đỡ mối nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT2,08m3
65Vữa chèn mối nối cốngYêu cầu chương V, E-HSMT72mối nối
66Mua cống ly tâm D800, chịu lựcYêu cầu chương V, E-HSMT232,5m
67Mua đế cống D800Yêu cầu chương V, E-HSMT279cái
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmYêu cầu chương V, E-HSMT931 đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmYêu cầu chương V, E-HSMT92mối nối
70Lắp đặt đế cốngYêu cầu chương V, E-HSMT279cái
71Bê tông đỡ mối nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT3,35m3
72Vữa chèn mối nối cốngYêu cầu chương V, E-HSMT92mối nối
73Đào hố móng cốngYêu cầu chương V, E-HSMT36,884m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V, E-HSMT0,1614100m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,93100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mmYêu cầu chương V, E-HSMT4,5619100m
77Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keoYêu cầu chương V, E-HSMT93cái
78Lắp đặt cút chếch D160 nối bằng p/p dán keoYêu cầu chương V, E-HSMT127cái
79Lắp đặt cút D160x90° nối bằng p/p dán keoYêu cầu chương V, E-HSMT31cái
80Lắp đặt tê chếch D160 nối bằng p/p dán keoYêu cầu chương V, E-HSMT57cái
81Lắp đặt nút bịt D140 nối bằng p/p dán keoYêu cầu chương V, E-HSMT93cái
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (PN10)Yêu cầu chương V, E-HSMT3,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63mm (PN10)Yêu cầu chương V, E-HSMT5,84100 m
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, D150mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D225*110mm, chiều dày 10mm (PN16)Yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110mm, chiều dày 10mm (PN16)Yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE, D63x63mmYêu cầu chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mmYêu cầu chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đai khởi thuỷ, D110x50mm HDPEYêu cầu chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mmYêu cầu chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt van mặt bích, D100mmYêu cầu chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt van ren, D50mmYêu cầu chương V, E-HSMT6cái
12Zoăng cao su D100Yêu cầu chương V, E-HSMT9cái
13Bu lông + Êcu M16*60Yêu cầu chương V, E-HSMT72cái
14Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, D63x50mmYêu cầu chương V, E-HSMT16cái
15Kép D50 MKYêu cầu chương V, E-HSMT16cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mmYêu cầu chương V, E-HSMT6cái
17Lắp đặt khớp nối mềm, D200mm - EEYêu cầu chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm, D100mm - BEYêu cầu chương V, E-HSMT8cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, D63mmYêu cầu chương V, E-HSMT7cái
20Lắp bích đặc thép, D100mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,5cặp bích
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mai ĐộngYêu cầu chương V, E-HSMT1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, D110mmYêu cầu chương V, E-HSMT3,44100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, D63mmYêu cầu chương V, E-HSMT5,84100m
24Khử trùng ống nước, ĐK 110,63mmYêu cầu chương V, E-HSMT9,28100m
25Nước thau xả đường ốngYêu cầu chương V, E-HSMT80,3716m3
26Băng tanYêu cầu chương V, E-HSMT30cuộn
27Lưới cảnh báoYêu cầu chương V, E-HSMT232m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu chương V, E-HSMT433,561m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu chương V, E-HSMT21m3
30Đắp cát đường ống bằng thủ côngYêu cầu chương V, E-HSMT110,4301m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chương V, E-HSMT325,1299m3
32Đào móng-đất cấp IIYêu cầu chương V, E-HSMT28,41661m3
33Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu chương V, E-HSMT0,937m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT3,1882m3
35Bê tông mũ mố M150, đá 1x2Yêu cầu chương V, E-HSMT2,3852m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V, E-HSMT0,1196tấn
37Gia công thép hìnhYêu cầu chương V, E-HSMT0,5968tấn
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT7,2406m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT45,76m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT30,7296m2
41Ván khuôn gỗ mũ mốYêu cầu chương V, E-HSMT0,1394100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chương V, E-HSMT161cấu kiện
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chương V, E-HSMT9,9328m3
44Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chương V, E-HSMT1,5361m3
45Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V, E-HSMT0,256m3
46Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT0,648m3
47Ván khuôn gỗ gối đỡYêu cầu chương V, E-HSMT0,0704100m2
48Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chương V, E-HSMT1,0561m3
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V, E-HSMT0,192m3
50Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V, E-HSMT0,4275m3
51Ván khuôn gỗ gối đỡYêu cầu chương V, E-HSMT0,0492100m2
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AsVX-70-35kVYêu cầu chương V, E-HSMT420m
2Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.13kNYêu cầu chương V, E-HSMT5cột
3Móng cột MT-8Yêu cầu chương V, E-HSMT1móng
4Móng cột MTK-8Yêu cầu chương V, E-HSMT2móng
5Tiếp địa RC-2Yêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
6Tiếp địa RC-4Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
7Đôn cột đơn ĐC-4mYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
8Xà rẽ nhánh XRN35-1LTYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
9Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-1LT(3T)Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
10Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL35-2LT/D(3T)Yêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
11Gông cột đôi GC18Yêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
12Lắp đặt sứ đứng 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT16quả
13Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT9chuỗi
14Lắp đặt chuỗi sứ kép Polime 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT6chuỗi
15Ghíp nhôm 3BL M70Yêu cầu chương V, E-HSMT24cái
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT160m
17Dây bọc CU/XLPE/PVC1x70mm2-35kVYêu cầu chương V, E-HSMT15m
18Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường đấtYêu cầu chương V, E-HSMT128m
19Tấm đan bê tôngYêu cầu chương V, E-HSMT128tấm
20Hố ga kỹ thuật dự phòng cápYêu cầu chương V, E-HSMT2hố
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Yêu cầu chương V, E-HSMT93m
22Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cápYêu cầu chương V, E-HSMT38m
23Đầu cáp 3pha 35kV-3x70Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
24Đầu cáp T-plug 630A-35kVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
25Giá đỡ cần thao tác cầu daoYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
26Ghế thao tác cầu daoYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
27Thang trèo thao tácYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
28Xà đỡ cầu dao cách lyYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
29Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
30Xà phụ F1Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
31Xà phụ F2Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
32Xà phụ F3Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
33Colie đỡ cápYêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
34Dây dòng tiếp địa cột cầu daoYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
35Dây đồng mềm M70Yêu cầu chương V, E-HSMT12m
36Đầu cốt đồng các loạiYêu cầu chương V, E-HSMT18cái
37Măng sông ống thépYêu cầu chương V, E-HSMT8cái
38Măng sông ống nhựaYêu cầu chương V, E-HSMT8cái
39Thít + thẻ báo hiệu cápYêu cầu chương V, E-HSMT43cái
40Mốc báo hiệu cáp ngầmYêu cầu chương V, E-HSMT13cái
41Vận chuyển đường dàiYêu cầu chương V, E-HSMT1t.bộ
E TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm biến áp hợp bộYêu cầu chương V, E-HSMT1móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Yêu cầu chương V, E-HSMT1hệ thống
3Đầu cáp T-plug 630A-35kVYêu cầu chương V, E-HSMT11bộ
4Đầu cáp Elbow 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
5Hộp che cực MBAYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
6Máng cáp trung thếYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
7Máng cáp trung thếYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
8Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-35kVYêu cầu chương V, E-HSMT21m
9Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Yêu cầu chương V, E-HSMT56m
10Dây đồng mềm M70Yêu cầu chương V, E-HSMT25m
11Biển báo an toàn và biển tên trạmYêu cầu chương V, E-HSMT2bộ
12Đầu cốt đồng các loạiYêu cầu chương V, E-HSMT36cái
13KhóaYêu cầu chương V, E-HSMT2cái
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Yêu cầu chương V, E-HSMT598m
2Mốc báo hiệu cáp ngầmYêu cầu chương V, E-HSMT53cái
3Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95Yêu cầu chương V, E-HSMT27bộ
4Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cápYêu cầu chương V, E-HSMT23m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Yêu cầu chương V, E-HSMT570m
6Móng tủ công tơ điệnYêu cầu chương V, E-HSMT13móng
7Tiếp địa RC1Yêu cầu chương V, E-HSMT13bộ
8Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đấtYêu cầu chương V, E-HSMT525m
9Đầu cốt đồng S120Yêu cầu chương V, E-HSMT108cái
10Vận chuyển đường dàiYêu cầu chương V, E-HSMT1t.bộ
G ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángYêu cầu chương V, E-HSMT1móng
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10Yêu cầu chương V, E-HSMT559m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16Yêu cầu chương V, E-HSMT12m
4Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènYêu cầu chương V, E-HSMT135m
5Móng cột M1Yêu cầu chương V, E-HSMT15móng
6Cột đèn cao áp 120WYêu cầu chương V, E-HSMT9cột
7Di chuyển cột đèn cao áp cũ vào vị trí mớiYêu cầu chương V, E-HSMT6cột
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Yêu cầu chương V, E-HSMT541m
9Lắp đặt ống thép F65 bảo vệ cápYêu cầu chương V, E-HSMT38m
10Tiếp địa RC1Yêu cầu chương V, E-HSMT15bộ
11Tiếp địa RC-2Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
12Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Yêu cầu chương V, E-HSMT571m
13Băng dínhYêu cầu chương V, E-HSMT30cuộn
14Đầu cốt đồng S16-35Yêu cầu chương V, E-HSMT120cái
15Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đấtYêu cầu chương V, E-HSMT517m
H DỊCH VỤ HOTLINE
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngYêu cầu chương V, E-HSMT3sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)Yêu cầu chương V, E-HSMT3
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 phaYêu cầu chương V, E-HSMT1
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kVYêu cầu chương V, E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ trung thế 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVYêu cầu chương V, E-HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnYêu cầu chương V, E-HSMT13tủ
5Lắp đặt tủ điện chiếu sángYêu cầu chương V, E-HSMT1tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt cầu dao 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm MBAYêu cầu chương V, E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu chương V, E-HSMT1mẫu
3Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Yêu cầu chương V, E-HSMT1pha
5Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Yêu cầu chương V, E-HSMT2pha
6Thí nghiệm AptomatYêu cầu chương V, E-HSMT3bộ
7Thí nghiệm cápYêu cầu chương V, E-HSMT3mẫu
K CÂY XANH
1Trồng cây Giáng Hương (Đường kinh gốc >=20cm, chiều cao thân >=6m), đơn giá bao gồm chi phí trồng cây, cây chống gốc, công chăm sóc trong thời gian 1 thángYêu cầu chương V, E-HSMT59cây
2Trồng cỏ Nhật (đơn giá bao gồm chi phí trồng, công chăm sóc trong thời gian 1 tháng)Yêu cầu chương V, E-HSMT83,1074m2
3Đắp đất màu hố trồng câyYêu cầu chương V, E-HSMT101,952m3
4Đào đất hố trồng cây thủ côngYêu cầu chương V, E-HSMT2,54881m3
5Đào đất hố trồng cây bằng máyYêu cầu chương V, E-HSMT0,4843100m3
6Bê tông lót M100, đá 4x6Yêu cầu chương V, E-HSMT5,605m3
7Ván khuôn móng dàiYêu cầu chương V, E-HSMT0,5098100m2
8Vữa đệm M75 dày 2cmYêu cầu chương V, E-HSMT30,562m2
9Đá bó vỉa hố trồng câyYêu cầu chương V, E-HSMT5,841m3
10Lắp đặt đá thanh hố trồng câyYêu cầu chương V, E-HSMT236cái
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-35/0.4kVYêu cầu chương V, E-HSMT1máy
2Trạm biến áp hợp bộ 250-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-400A - Tủ RMU 3 ngăn 35kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 35kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 35kV-200A-20kA/s: - 01 Đầu cáp Tplug 35kV - 02 Đầu cáp Elbow 35kV - 01 bộ báo sự cố, bộ sấy. - 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy. - Vỏ chụp tủYêu cầu chương V, E-HSMT1tủ
3Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém đứng)Yêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35kVYêu cầu chương V, E-HSMT1bộ
5Tủ công tơ điệnYêu cầu chương V, E-HSMT13tủ
6Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộYêu cầu chương V, E-HSMT1tủ
M CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnYêu cầu chương V, E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8015024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 16.814.022.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.814.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 + Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực k inh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo).31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: cốt pha, sắt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, nề hoàn thiện, bê tông: 03 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,3m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đào ≤ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu10
4 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu tự hành 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Xe tải có cần cẩu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy phát điện ≥ 5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->