Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377385-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:16:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,010,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8015024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 16.814.022.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.814.022.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực k inh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: cốt pha, sắt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, nề hoàn thiện, bê tông: 03 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 - 1,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tự hành 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đầm Bối, thôn Tân Minh, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020,2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện, hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn, Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ, đất phong hóa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 55,1524 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,5271 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 58,6795 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải để đắp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13.075,3717 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 101,5011 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,2612 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.306,2992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 156,7559 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,1583 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,3084 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 22,3181 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,7093 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,7093 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 22,3181 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 16 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 141,89 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,1036 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.577 | cái |
| 20 | Mua bó vỉa đá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 678,9 | m |
| 21 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 8,9241 | 10 tấn/1km |
| 22 | Ván khuôn móng bó vỉa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,3578 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 17,65 | m3 |
| 24 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 176,51 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máy | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 591 | cái |
| 26 | Lắp bó vỉa cong bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 220 | cái |
| 27 | Ván khuôn móng khóa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6688 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 30 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 70,22 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 280,16 | m3 |
| 32 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.801,6 | m2 |
| 33 | Mua đá lát vỉa hè KT 300x300x40 mm màu xanh xám, băm mặt, vát cạnh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.801,6 | m2 |
| 34 | Lát đá vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.801,6 | m2 |
| 35 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 30,8176 | 10 tấn/1km |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đào móng hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 29,4735 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 18 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,013 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,9716 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 23 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 20,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9642 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Ván khuôn cổ hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 31 | Cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 33 | Vữa chèn nắp gang XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 34 | Mua nắp ga gang D900, tải trọng T=400 kN | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 19 | nắp |
| 35 | Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 40 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,3932 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,4774 | tấn |
| 44 | Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 45 | Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,3538 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 50 | Mua song chắn rác bằng gang, tải trọng T=250 kN | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp dựng song rác bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 52 | Mua cống ly tâm D300, chịu lực | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 72,5 | m |
| 53 | Mua đế cống D300 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 28 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 57 | Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 58 | Vữa chèn mối nối cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 28 | mối nối |
| 59 | Mua cống ly tâm D600, chịu lực | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 182,5 | m |
| 60 | Mua đế cống D600 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 219 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 73 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 72 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 219 | cái |
| 64 | Bê tông đỡ mối nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 65 | Vữa chèn mối nối cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 72 | mối nối |
| 66 | Mua cống ly tâm D800, chịu lực | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 232,5 | m |
| 67 | Mua đế cống D800 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 279 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 93 | 1 đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 92 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 279 | cái |
| 71 | Bê tông đỡ mối nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 72 | Vữa chèn mối nối cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 92 | mối nối |
| 73 | Đào hố móng cống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 36,884 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,5619 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch D160 nối bằng p/p dán keo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút D160x90° nối bằng p/p dán keo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chếch D160 nối bằng p/p dán keo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt D140 nối bằng p/p dán keo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (PN10) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63mm (PN10) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,84 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, D150mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225*110mm, chiều dày 10mm (PN16) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110mm, chiều dày 10mm (PN16) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D63x63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, D110x50mm HDPE | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, D100mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, D50mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Zoăng cao su D100 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bu lông + Êcu M16*60 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, D63x50mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Kép D50 MK | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm, D200mm - EE | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm, D100mm - BE | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, D63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp bích đặc thép, D100mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mai Động | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, D110mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 110,63mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 25 | Nước thau xả đường ống | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 80,3716 | m3 |
| 26 | Băng tan | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 30 | cuộn |
| 27 | Lưới cảnh báo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 232 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 433,56 | 1m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 110,4301 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 325,1299 | m3 |
| 32 | Đào móng-đất cấp II | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,4166 | 1m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,1882 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,3852 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,5968 | tấn |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,2406 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 30,7296 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9,9328 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 46 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 48 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,056 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 50 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AsVX-70-35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.13kN | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Móng cột MT-8 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-8 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đôn cột đơn ĐC-4m | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh XRN35-1LT | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-1LT(3T) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL35-2LT/D(3T) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi GC18 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | quả |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ kép Polime 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 15 | Ghíp nhôm 3BL M70 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Dây bọc CU/XLPE/PVC1x70mm2-35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường đất | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 19 | Tấm đan bê tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 128 | tấm |
| 20 | Hố ga kỹ thuật dự phòng cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | hố |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 93 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 23 | Đầu cáp 3pha 35kV-3x70 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác cầu dao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo thao tác | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ F1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà phụ F2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ F3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Colie đỡ cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Dây đồng mềm M70 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng các loại | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Măng sông ống thép | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Măng sông ống nhựa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Vận chuyển đường dài | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp che cực MBA | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máng cáp trung thế | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máng cáp trung thế | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M70 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng các loại | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Khóa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 598 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 6 | Móng tủ công tơ điện | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | móng |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đất | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng S120 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 10 | Vận chuyển đường dài | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 559 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Móng cột M1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | móng |
| 6 | Cột đèn cao áp 120W | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 7 | Di chuyển cột đèn cao áp cũ vào vị trí mới | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 541 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F65 bảo vệ cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 10 | Tiếp địa RC1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 571 | m |
| 13 | Băng dính | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 30 | cuộn |
| 14 | Đầu cốt đồng S16-35 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đất | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 517 | m |
| H | DỊCH VỤ HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cò |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | xà |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | mẫu |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương (Đường kinh gốc >=20cm, chiều cao thân >=6m), đơn giá bao gồm chi phí trồng cây, cây chống gốc, công chăm sóc trong thời gian 1 tháng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 59 | cây |
| 2 | Trồng cỏ Nhật (đơn giá bao gồm chi phí trồng, công chăm sóc trong thời gian 1 tháng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 83,1074 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu hố trồng cây | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 101,952 | m3 |
| 4 | Đào đất hố trồng cây thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,5488 | 1m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây bằng máy | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4843 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,5098 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 30,562 | m2 |
| 9 | Đá bó vỉa hố trồng cây | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,841 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đá thanh hố trồng cây | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 236 | cái |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp hợp bộ 250-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-400A - Tủ RMU 3 ngăn 35kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 35kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 35kV-200A-20kA/s: - 01 Đầu cáp Tplug 35kV - 02 Đầu cáp Elbow 35kV - 01 bộ báo sự cố, bộ sấy. - 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy. - Vỏ chụp tủ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém đứng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ công tơ điện | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| M | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8015024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 16.814.022.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.407.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.814.022.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | + Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có hồ sơ chứng minh.(Có Bảng kê khai năng lực k inh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: cốt pha, sắt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, nề hoàn thiện, bê tông: 03 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 - 1,3m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu tự hành 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Xe tải có cần cẩu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi