Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:17:00 đến ngày 2022-04-23 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,147,744,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8221616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.503.421.237 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.013.684.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ điện tử thường thấy sẽ thực hiện các công tác đo các góc mặt bằng và góc đứng trong không gianmáy toàn đạc điển tử thì hoạt động của máy cũng là thực hiện đo tọa độ, đo xa và đo góc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm (mở rộng thêm hết diện tích Trường mẫu giáo Cái Đôi Vàm)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV MEN BUILDING (Địa chỉ: Số 726, đường Lý Văn Lâm, khóm 1, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú (Địa chỉ: Số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.357.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối lớp học 08 phòng lầu + nhà vệ sinh học sinh
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT156,7325m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt12,7313100m2
3Trải cao su đổ bê tông cọcnt6,2525100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt3,5294tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt16,3147tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt3,0057tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int25,494100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt2521 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt2,4875m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,0414100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,4165m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt58,0069m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,9655m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt38,0363m3
15Ván khuôn móng cộtnt1,3066100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,3818tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,2669tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int27,71521m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt12,7883m3
20Ván khuôn móng dàint1,0216100m2
21Trải cao su đổ bê tông giằng móngnt0,384100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3237tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,0213tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt32,8327m3
25Ván khuôn móng dàint0,1006100m2
26Trải cao su đổ bê tông đan nềnnt3,2833100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,7989tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40nt22,7129m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt3,8172100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,8485tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,8242tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt212,065m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt55,9894m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt6,3513100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,627tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt8,3983tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt595,9344m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt60,2515m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt6,694100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt7,5988tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt669,3999m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt56,26m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt100,26m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt10,7646m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,8369100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4643tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,7935tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,3369tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt83,6946m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt9,837m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,152m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,3821100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1037100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,8155tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0421tấn
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt238,2148m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,5137m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt127,9305m2
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt42,3212m3
60Xây tường bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm câu gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt47,4082m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt11,2111m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt347,237m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.511,5323m2
64Bả bằng bột bả vào tườngnt1.401,2523m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.207,7509m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt347,237m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.719,2831m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,9891m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt622,133m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40nt46,56m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2nt36,36m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt73,92m2
73Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt89,082m2
74Gia công xà gồ thépnt1,2108tấn
75Lắp dựng xà gồ thépnt1,2108tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,7919100m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint179,2m2
78Thi công trần tole sóng vuông nhỏ 13 sóng dày 0,45lynt103,43m2
79Sản xuất thép treo trầnnt0,4789tấn
80Lắp dựng thép treo trầnnt0,4789tấn
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1.4ly, kính dày 8mm + phụ kiệnnt49,92m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnnt92,16m2
83Lắp dựng khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmnt16,275m2
84Gia công khung bảo vệ thép hộpnt0,5254tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt72,07421m2
86Lắp dựng khung bảo vệ thép hộpnt115,3776m2
87Lắp dựng lan can Inoxnt37,741m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt2m2
89Lắp dựng vách compact trong nhànt15,1065m2
90Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt93,5m
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt19,2m2
92Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75nt54m2
93Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt52m2
94Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt35m2
95Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 60x60cm, vữa XM M75nt18,72m2
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7232m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt9,04m2
98Đắp cát đệm bụt giảngnt2,912m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,16m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất Int21,5041m3
101Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L=5,0m, đất cấp Int16,8100m
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,344m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,344m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,344m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0208100m2
106Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,156m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt136,8m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt6,88m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,72m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,168m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0402100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3157tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt91 cấu kiện
114Lắp đặt xí bệt loại nhỏ + phụ kiệnnt9bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
116Lắp đặt Lavabo tráng men có chân + phụ kiệnnt9bộ
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt5cái
118Lắp đặt vòi lấy Inox D21nt2bộ
119Lắp đặt Máy bơm nước đẩy cao 18m, 220v/50Hz - công suất 200Wnt1cái
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
121Lắp đặt van phaont1cái
122Lắp đặt van phao điệnnt1cái
123Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mmnt3cái
124Lắp đặt rắc co (măng sông sống) D34nt2cái
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, nối bằng phương pháp dán keont0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keont1,75100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, nối bằng phương pháp dán keont0,732100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keont0,07100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keont0,036100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keont0,065100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keont0,095100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keont0,138100m
133Lắp đặt T nhựa uPVC D114/114 bằng p/p dán keont6cái
134Lắp đặt tứ thông nhựa uPVC D114/114 bằng p/p dán keont1cái
135Lắp đặt co 135' nhựa uPVC D114 bằng p/p dán keont8cái
136Lắp đặt co 90' nhựa uPVC D114 bằng p/p dán keont2cái
137Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 bằng p/p dán keont3cái
138Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/60 bằng p/p dán keont1cái
139Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 bằng p/p dán keont2cái
140Lắp đặt co 135' nhựa uPVC D60 bằng p/p dán keont8cái
141Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D49/34 bằng p/p dán keont4cái
142Lắp đặt tê nhựa uPVC D49 bằng p/p dán keont1cái
143Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 bằng p/p dán keont1cái
144Lắp đặt co nhựa uPVC D42 bằng p/p dán keont1cái
145Lắp đặt rắc co (măng sông sống) D34nt2cái
146Lắp đặt co nhựa uPVC D34 bằng p/p dán keont18cái
147Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC D34mmnt14cái
148Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 bằng p/p dán keont20cái
149Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng p/p dán keont40cái
150Lắp đặt co 90' răng ngoài PVC D27 - Ra D21 răng thaunt2cái
151Lắp đặt co 90' răng trong PVC D27 - Ra D21 răng thaunt20cái
152Lắp đặt tê cầu chia nước thau D21 lắp vòi nước cầm taynt8cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmnt8cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmnt5cái
155Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmnt12cái
156Lắp nút bịt nhựa D21 răng trongnt20cái
157Lắp nút bịt nhựa D21 răng ngoàint2cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt1,5100m
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt26cái
160Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mmnt13cái
161Cung cấp, lắp đặt đai bát Inox cố định ống D90nt65cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,07100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt13cái
164Lắp đặt dây CV 1.5mm²)nt2.590m
165Lắp đặt dây CV 2.5mm²nt468m
166Lắp đặt dây CXV 3x2.5mm²nt30m
167Lắp đặt dây CV 4.0mm²nt498m
168Lắp đặt dây CV 8.0mm²nt498m
169Lắp đặt ống nhựa luồn dây diện PVC D20nt1.062m
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây diện PVC D32nt5m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/25 luồn dây cáp chínhnt30m
172Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tườngnt24cái
173Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt37cái
174Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềunt16cái
175Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trầnnt32cái
176Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 1x20Wnt81bộ
177Lắp đặt đèn LED ấp trần 225x225 ánh sáng trắng 18Wnt10bộ
178Lắp đặt hộp âm đơnnt35hộp
179Lắp đặt hộp âm đôint16hộp
180Cung cấp mặt che hộp điện âmnt51cái
181Lắp đặt hộp nối điện 100x100x50nt20hộp
182Làm tiếp địa tủ điệnnt31 bộ
183Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần C25nt25m
184Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modulent81 tủ
185Lắp đặt tủ điện 500x400x150nt31 tủ
186Lắp đặt các RCBO 2P/16Ant13cái
187Lắp đặt các MCB 2P/16Ant8cái
188Lắp đặt các MCB 3P/25Ant4cái
189Lắp đặt các MCB 3P/40Ant1cái
190Lắp đặt các MCB 3P/32Ant2cái
191Lắp đặt các MCB 3P/40Ant4cái
192Lắp đặt các MCB 3P/63Ant2cái
193Lắp đặt tủ điện 500x400x150nt21 tủ
194Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x16mm²nt225m
195Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x35mm²nt36m
196Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x50mm² (tạm tính)nt50m
197Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x11mm²nt64m
198Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây cáp chínhnt64m
199Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn dây cáp chínhnt225m
200Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt253m
201Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt50mốc
202Cung cấp gạch chỉ làm dấunt845viên
203Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thếnt2bộ
204Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int0,76100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,76100m3
206Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 95mnt1cái
207Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt6cọc
208Kéo rải cáp đồng trần 70mm2nt45m
209Lắp đặt ống nhựa luồn dây diện PVC D20nt25m
210Lắp đặt ống kim loại STK D42nt5m
211Hộp kiểm tra điện trởnt1cái
212Vật tư phụ chống sétnt1
213Lắp đặt bình chựa cháy MT5nt6bộ
214Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4nt6bộ
215Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC và cấm hút thuốcnt6bộ
216Lắp đặt Kệ để bìnhnt6bộ
B Hạng mục 2: Khối lớp học 02 phòng lầu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt31,6944m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,5978100m2
3Cao su lót đổ bê tông cọcnt1,2644100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,7137tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,2992tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,885tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int5,1425100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt511 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,4781m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1754100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,0702m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt7,4865m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,4203m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt7,1719m3
15Ván khuôn móng cộtnt0,315100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3316tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2324tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,89361m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt3,3385m3
20Ván khuôn móng dàint0,2671100m2
21Cao su lót đổ bê tông giằng móngnt0,1016100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0755tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4556tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt6,9204m3
25Ván khuôn móng dàint0,0306100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3793tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40nt3,7633m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,6721100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1557tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,9468tấn
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt44,493m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt10,4986m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,2219100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2895tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,5983tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt110,1488m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt9,9423m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,2196100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,1798tấn
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt121,959m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt19,4m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt30,068m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,3992m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,3456m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,4276100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0346100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3522tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0421tấn
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt42,7596m2
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7391m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt36,954m2
52Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt24,97m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,4651m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt125,466m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt163,606m2
56Bả bằng bột bả vào tườngnt163,606m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt160,1774m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt125,466m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt323,7834m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt131,356m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2nt8,79m2
62Gia công xà gồ thépnt0,5618tấn
63Lắp dựng xà gồ thépnt0,5618tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,0775100m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint45,5m2
66Thi công trần tole sóng vuông nhỏ 13 sóng dày 0,45lynt13,3m2
67Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mmnt0,1159tấn
68Lắp dựng thép treo trầnnt0,1159tấn
69Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, kính dày 8 ly + phụ kiệnnt11m2
70Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5 ly + phụ kiệnnt12m2
71Gia công khung bảo vệ thép hộpnt0,0808tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,08691m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt27,76m
74Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,1984m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,96m2
76Đắp cát đệm bụt giảngnt0,7798m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,114m3
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,483100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt12cái
80Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmnt6cái
81Cung cấp, lắp đặt đai bát Inox cố định ống D90nt24cái
82Lắp đặt dây CV 1,5mm2nt621m
83Lắp đặt dây CV 2,5mm2nt117m
84Lắp đặt dây CV 4,0 mm2nt21m
85Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2nt40m
86Lắp đặt ống luồng dây điện PVC D21nt251m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30nt40m
88Lắp đặt ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắmnt6cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiềunt12cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
91Lắp đặt quạt trầnnt8cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt16bộ
93Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18Wnt4bộ
94Lắp đặt hộp âm đơnnt10hộp
95Lắp đặt hộp âm đôint4hộp
96Cung cấp mặt đơn 1nt11cái
97Cung cấp mặt đôi 4nt4cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt4hộp
99Đóng cọc chống sét đã có sẵnnt3cọc
100Lắp đặt cáp đồng trần Cu 25mm2nt20m
101Lắp đặt tủ điện âm tườngnt11 tủ
102Lắp đặt tủ điện âm tườngnt11 tủ
103Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
104Lắp đặt MCB 2P-16Ant3cái
105Lắp đặt RCBO 2P-32Ant1cái
106Gạch thẻ 50x100x200mm làm dấunt133viên
107Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt40cái
108Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt10cái
C Hạng mục 3: Cải tạo khối lớp học 10 phòng lầu
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt57,41m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngnt1,4349m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mnt7,0768m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngnt3,9994100m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt2,9974m3
6Tháo dỡ trầnnt354,758m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt96,4m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt4,04m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,865m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt807,9992m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.275,028m2
12Lót cao su chống mất nước xi măngnt5,0494100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt40,3952m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,1692tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0384100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,376m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2686m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,4m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt87,2m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt702,146m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt1,8m2
22Bả bằng bột bả vào tườngnt1.330,228m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.330,228m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt807,9992m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt419,3921m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt26,4m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt70m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 16x16x1mm)nt0,3361tấn
29Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm chiều dài bất kỳnt3,9994100m2
30Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmnt2,1899tấn
31Lợp mái che mái sảnh đón bằng tole giả ngóint0,0708100m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint231m2
33Thi công trần tole sóng vuông nhỏ 13 sóng dày 0,45lynt123,758m2
34Gia công tay vịn Inoxnt0,106tấn
35Lắp dựng khung bảo vệ lam kínhnt11,73m2
36Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt1,03100m
37Lắp đặt co 135 uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt14cái
38Lắp đặt phễu thu 100 Inox ống thoát 90mm có xi phong ngăn mùint14cái
39Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt14cái
40Cung cấp bát 90 Inoxnt56cái
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.841m
42Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt690m
43Lắp đặt dây đơn 4mm2nt531m
44Lắp đặt dây đơn 8mm2nt40m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 24x14mmnt347m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 30x16mmnt114m
47Cung cấp phụ kiện máng cápnt1bộ
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 100x50mmnt1m
49Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt30cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều)nt44cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 chiều)nt4cái
52Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x22W)nt82bộ
53Lắp đặt đèn trang trí âm trầnnt12bộ
54Lắp đặt quạt ốp trầnnt40cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt36hộp
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt20hộp
57Lắp đặt mặt đơnnt36cái
58Lắp đặt mặt đôint200.0
59Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
60Lắp đặt cáp đồng trần C-25mmnt25m
61Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2nt0,6100m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, Þ65/50mmnt60m
63Lắp đặt tủ điện lắp nổi 2 module, chiều cao lắp đặt nt101 tủ
64Lắp đặt tủ điện lắp nổi 500x400x180, chiều cao lắp đặt nt21 tủ
65Lắp đặt MCB 2P-16Ant10cái
66Lắp đặt RCBO 2P-16Ant12cái
67Lắp đặt MCB 3P-32Ant3cái
68Lắp đặt MCB 3P-40Ant1cái
69Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt60m
70Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt10cái
71Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 3 phant2hộp
72Cung cấp gạch thẻ tàu dấunt200viên
D Hạng mục 4: Cải tạo khối lớp học 08 phòng lầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt34,924m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,759m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngnt3,51100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt2,788m3
5Tháo dỡ trầnnt289,9m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt78m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)nt696,6911m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tường trong)nt1.282,172m2
9Cao su lót đổ bê tông nềnnt2,899100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt28,99m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,6536tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,7731m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt19,328m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0353100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,528m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt191,504m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt108,06m2
18Lắp dựng lan can inoxnt0,0447tấn
19Bả bằng bột bả vào tườngnt696,6911m2
20Bả bằng bột bả vào tườngnt1.282,172m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt696,6911m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.282,172m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt111,84m2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1.4ly, kính dày 8mm + phụ kiệnnt22m2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnnt56m2
26Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửant0,3347tấn
27Lắp dựng khung bảo vệ lam kínhnt15,36m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,6671100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,1238100m2
30Gia công xà gồ thép mái sảnh đón 16x16x1nt0,0084tấn
31Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmnt1,5301tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt45,91441m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint181,84m2
34Thi công trần tole sóng vuông nhỏ 13 sóng dày 0,45lynt108,06m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm)nt0,91100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm)nt10cái
37Lắp đặt bát Inox cố định ống thoátnt40cái
38Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, ĐK 100mmnt10cái
39Lắp đặt dây CV-1.5mm2nt2.397m
40Lắp đặt dây CV-2.5mm2nt552m
41Lắp đặt dây CV-4mm2nt414m
42Lắp đặt dây CV-8mm2nt40m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmnt286m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x16mmnt91m
45Phụ kiện máng cápnt1bộ
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn100x50nt96m
47Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt24cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều)nt36cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
50Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W)nt66bộ
51Lắp đặt đèn mâm áp trần 18Wnt10bộ
52Lắp đặt quạt đảo trầnnt32cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt30hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt16hộp
55Lắp đặt mặt đơn 1nt30cái
56Lắp đặt mặt đôi 4nt16cái
57Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
58Lắp đặt cáp đồng trần C-25mmnt25m
59Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2nt60m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, Þ65/50mmnt60m
61Lắp đặt tủ điện nổi 2 modulent81 tủ
62Lắp đặt tủ điện 500x400x180nt21 tủ
63Lắp đặt MCB 2P-16Ant8cái
64Lắp đặt RCBO 2P-16Ant10cái
65Lắp đặt MCB 3P-32Ant3cái
66Lắp đặt MCB 3P-40Ant1cái
67Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt60m
68Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt10móc
69Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2hộp
70Cung cấp gạch thẻ làm dấunt200viên
E Hạng mục 5: Cải tạo khối 04 phòng mẫu giáo thành khối hiệu bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt14,007m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt6,349m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt4,808m3
4Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt2,4924100m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt16,6538m3
6Tháo dỡ trầnnt240m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt17,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)nt1.241,222m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)nt245,66m2
10Cao su lót đổ bê tôngnt1,888100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt18,88m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1357100m3
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt188,8m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường(tường ngoài)nt1.241,222m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường(tường trong)nt245,66m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.241,222m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt286,76m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt583,774m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmnt11,44m2
20Gia công khung bảo vệ thép hộpnt0,0309tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt0,0671100m2
22Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmnt0,8889tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,71061m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint153m2
25Thi công trần tole sóng vuông nhỏ 13 sóng dày 0,45lynt14,8m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,3441m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,318m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,238m3
29Ván khuôn móng cộtnt0,006100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0067tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,534m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0522100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0109tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,044tấn
35Cao su lót đà kiềngnt0,0174100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,134m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0268100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0203tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0034tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,096m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0192100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0097tấn
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmnt41 lỗ khoan
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmnt81 lỗ khoan
45Gia công xà gồ thépnt0,0071tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,7032m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,765m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt16,74m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt31,21m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt40,6m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt39,36m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt16,74m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31,21m2
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt1,52m2
55Lắp dựng vách compact trong nhànt30,71m2
56Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnnt5bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
58Lắp đặt Lavabo tráng men có chân + phụ kiệnnt4bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt2cái
60Lắp đặt vòi nước Inox D21nt4bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm)nt0,885100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm (ống uPVC fi=168 dày 7,3mm)nt0,5435100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (ống uPVC fi=34 dày 2,0mm)nt0,3100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt2cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt24cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK168/90nt8cái
67Lắp đặt bát Inox cố định ống thoátnt34cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt8cái
69Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, ĐK 100mmnt36cái
70Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2nt800m
71Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2nt600m
72Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2(Dây E)nt600m
73Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt25cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtnt15cái
75Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (2x20W)nt18bộ
76Lắp đặt đèn mâm áp trần 15Wnt30bộ
77Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt2bộ
78Lắp đặt quạt đảo trầnnt9cái
79Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2nt30m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2nt15m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmnt500m
83Lắp đặt tủ điện 300x400x210nt21 tủ
84Lắp đặt MCB 2P/25A/6kAnt11cái
85Lắp đặt MCB 3P/20A/30kAnt10cái
86Lắp đặt RCD 3P/20A/30mAnt3cái
87Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt20m
88Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt5móc
89Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt1hộp
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, nối bằng phương pháp dán keont0,116100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, nối bằng phương pháp dán keont0,32100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, nối bằng phương pháp dán keont1,152100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, nối bằng phương pháp dán keont0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, nối bằng phương pháp dán keont0,037100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keont0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, nối bằng phương pháp dán keont0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, nối bằng phương pháp dán keont0,05100m
98Lắp đặt T nhựa uPVC D114/114 bằng p/p dán keont5cái
99Lắp đặt co 135' nhựa uPVC D114 bằng p/p dán keont6cái
100Lắp đặt co 135' nhựa uPVC D90 bằng p/p dán keont4cái
101Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/34 bằng p/p dán keont2cái
102Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D49/34 bằng p/p dán keont1cái
103Lắp đặt Co 135' nhựa uPVC D49nt4cái
104Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC D49/49nt2cái
105Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC D42/42nt1cái
106Lắp đặt rắc co (măng sông sống) D42nt2cái
107Lắp đặt rắc co (măng sông sống) D34nt4cái
108Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng p/p dán keont5cái
109Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 bằng p/p dán keont20cái
110Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng p/p dán keont5cái
111Lắp đặt co 90' răng ngoài PVC D27 - Ra D21 răng thaunt11cái
112Lắp đặt co 90' răng trong PVC D27 - Ra D21 răng thaunt2cái
113Lắp đặt tê cầu chia nước thau D21 lắp vòi nước cầm taynt5cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmnt5cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmnt4cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmnt6cái
117Lắp nút bịt nhựa D21 răng trongnt11cái
118Lắp nút bịt nhựa D21 răng ngoàint2cái
F Hạng mục 6: Cải tạo khối 03 phòng mẫu giáo 1 thành phòng bộ môn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt34,92m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caont39,2m2
3Tháo dỡ lan can gỗnt23m
4Tháo dỡ trầnnt182,4m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt228,293m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint115,64m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt22,2376m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt5,3295m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt270,18m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt276,4295m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt331,912m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,72m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,072100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0639tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,7768m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt29,64m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt28,424m2
19Bả bằng bột bả vào tường(tường trong)nt64,26m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt334,44m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt508,8955m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40nt20,12m2
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2585m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt12,0576m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt240m
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt19,782m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,782m2
28Gia công lắp dựng giằng thép làm vách ngănnt0,1356tấn
29Làm vách ngăn bằng tấm cemboard dày 4,5mm (vách ngăn đóng 2 mặt)nt48,64m2
30Gia công khung bảo vệ thép hộpnt0,079tấn
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmnt15,84m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt14,4m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt120,64m2
34Gia công giằng mái thép (Mái hành lang)nt0,2037tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lông (Mái hành lang)nt0,2037tấn
36Cung cấp bulong cường độ cao M10, L=150mmnt112con
37Gia công xà gồ thép (Mái hành lang)nt0,2631tấn
38Lắp dựng xà gồ thép (Mái hành lang)nt0,2631tấn
39Gia công xà gồ thép (Mái chính)nt0,9227tấn
40Lắp dựng xà gồ thép (Mái chính)nt0,9227tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt58,6071m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint182,4m2
43Gia công giằng, khung thép treo trầnnt0,5836tấn
44Lắp dựng giằng, khung thép bằng bu lôngnt0,5836tấn
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt121,77m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt78,966m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,4529100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,213100m2
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt10cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,45100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,438100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt4cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt16cái
54Cung cấp kẹp inox D90nt16bộ
55Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20Wnt20bộ
56Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15Wnt12bộ
57Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2hnt3bộ
58Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tườngnt18cái
59Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trầnnt10cái
60Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hộp âm tường, mặt chent5cái
61Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5mm²)nt700m
62Lắp đặt dây Cu/PVC 2x(1x2.5mm²)nt300m
63Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm²nt20m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chínhnt15m
65Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21nt400m
66Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kAnt5cái
67Lắp đặt các MCCB 3P/20A/30kAnt1cái
68Lắp đặt các RCD 3P-20A/30mAnt1cái
69Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 20Ant11 tủ
70Làm tiếp địa tủ điệnnt31 bộ
71Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mmnt15m
G Hạng mục 7: Cải tạo khối 03 phòng mẫu giáo 2 thành phòng bộ môn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt25,74m2
2Tháo dỡ trầnnt182,4m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt228,293m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt11,3564m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt3,6828m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt323,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt295,7355m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt331,912m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,7754m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt2,0064m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,2456m2
12Bả bằng bột bả vào tườngnt2,0064m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt320,3864m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt506,2431m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40nt14,04m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,1724m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,0384m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt160m
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt13,188m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt13,188m2
21Gia công khung bảo vệ thép hộpnt0,0271tấn
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmnt15,84m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt3,4m2
24Gia công giằng mái thép (Mái hành lang)nt0,2037tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lông (Mái hành lang)nt0,2037tấn
26Cung cấp bulongnt112con
27Gia công xà gồ thép (Mái hành lang)nt0,2631tấn
28Lắp dựng xà gồ thép (Mái hành lang)nt0,2631tấn
29Gia công xà gồ thép (Mái chính)nt0,9227tấn
30Lắp dựng xà gồ thép (Mái chính)nt0,9227tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt58,6071m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint182,4m2
33Gia công giằng thép treo trầnnt0,5836tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,5836tấn
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt121,77m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt78,966m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,4529100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,213100m2
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt10cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,45100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,432100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt16cái
44Cung cấp kẹp inox D90nt16bộ
45Lắp đặt Bộ đèn LED ánh sáng trắng 2x20Wnt22bộ
46Lắp đặt đèn LED ấp trần D250 ánh sáng trắng 15Wnt12bộ
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2hnt3bộ
48Lắp đặt ô cắm âm tường đôi 3 chấu 16A , H=+4,00 + đế âm tườngnt18cái
49Lắp đặt quạt áp trần + Dimmer điều khiển quạt đảo trầnnt11cái
50Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hộp âm tường, mặt chent5cái
51Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5mm²)nt700m
52Lắp đặt dây Cu/PVC 2x(1x2.5mm²)nt300m
53Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm²nt50m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luông dây cáp chínhnt40m
55Lắp đặt ống nhựa luồng dây diện PVC D21nt300m
56Lắp đặt các MCB 1P/25A/6kAnt5cái
57Lắp đặt các MCCB 3P/20A/30kAnt1cái
58Lắp đặt các RCD 3P-20A/30mAnt1cái
59Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 +Thanh BUSBAR 20Ant11 tủ
60Làm tiếp địa tủ điệnnt31 bộ
61Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần Cu 50mmnt15m
H Hạng mục 8: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,1621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,324m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt0,307m3
4Ván khuôn móng dàint0,0164100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0221tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0037tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,507m3
8Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt4,67m2
9Gia công cột cờ Inoxnt0,0386tấn
10Cung cấp cột cờ INOXnt1bộ
11Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M16x400mmnt2cái
12Cung cấp Lá cờ tổ quốc + dây kéont1bộ
I Hạng mục 9: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt6,033m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,66m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt9,718m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt40,425m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,2796m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,3312100m2
7Cao su đổ bê tông cọcnt0,162100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1044tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,4174tấn
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất Int0,864100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,192m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0899100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,0359m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,864m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt3,528m3
16Ván khuôn móng cộtnt0,1512100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1894tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,044tấn
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0095100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,7155m3
21Ván khuôn móng dàint0,0716100m2
22Cao su đổ bê tông cọcnt0,0239100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0244tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1222tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,16m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,5852100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,125tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3756tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt3,3381m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,4527100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3812tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,36m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,549m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3314100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1321tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0872tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1166tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt11,18m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt17,03m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt12,452m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9242m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt148,6721m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt95,08m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt194,3141m2
45Gia công xà gồ thépnt0,0481tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,7041m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,21m2
48Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40nt0,2238100m2
49Lắp dựng lục bình bê tôngnt546cái
50Gia công cổng sắtnt0,2139tấn
51Lắp dựng cửa khung cửa cổngnt13,86m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt111,12181m2
53Cung cấp bản lề cối D50nt6cái
54Cung cấp chốt đứng cửa cổng D16, Dài 500mmnt1cái
55Cung cấp chốt ngang cửa cổng dài 225mmnt1cái
56Cung cấp Bu lông nở M12x150nt24cái
57Cung cấp chữ bảng hiệunt1bộ
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,7572m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1167100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0805tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1019tấn
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt14,948m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,1058m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0212100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0124tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,3672m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,072m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,64m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt15,75m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt14,81m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,75m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,81m2
73Gia công xà gồ thépnt0,0527tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,03121m2
75Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40nt0,1096100m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0039100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,5523m3
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt6,5025m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt6,5025m2
80Gia công khung cửa sỗ, cửa đint0,0256tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt3,6m2
82Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5 lint1,8m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,03141m2
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
85Lắp đặt Đèn pha Led ánh sáng trắng 50W, kín nướcnt3bộ
86Lắp đặt công tắcnt2cái
87Lắp đặt quạt treo tường, dimmernt1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt5m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt70m
93Lắp đặt các automatnt1cái
94Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
95Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt3cọc
96Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt10m
97Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt10,1178m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,0296100m2
99Cao su đổ bê tông cọcnt0,495100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3389tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,9375tấn
102Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất Int1,5485100m
103Gia công hàng rào lưói thép kẽm gaint363,428m2
J Hạng mục 10: Sân đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int1,3017100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5207100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt13,7116m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt10,9693m3
5Ván khuôn móng dàint0,309100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4441tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,016m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,6179100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3741tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,4698m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt261,745m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,5052m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt187,6291m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt62,916m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt16,0362m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,862100m2
17Trải cao su đổ bê tôngnt2,0045100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,8717tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt3401 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mmnt0,1141100m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int6,14641m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,0732m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt2,4586m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt79,876m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt40,84m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt63,472m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,612m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,66m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt92,455m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt2,4m2
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt9,8069100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt9,8069100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,779100m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt1.223,83m2
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmnt1.223,83m2
36Cung cấp gạch tự chèn 300x300x50mmnt878,55m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt55,713m3
38Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,3228100m2
39Cao su đổ bê tôngnt5,5713100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt2,775tấn
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt13,910m
42Trám khe giãn mặt đường bê tôngnt139m
K Hạng mục 11: Phá dỡ các công trình hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt236,64m2
2Tháo dỡ trầnnt378,64m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt49,3m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt40,711m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt26,688m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt101,48m2
7Tháo dỡ trầnnt90,06m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt26,88m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt16,9609m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt6,088m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt33m2
12Tháo dỡ trầnnt22,125m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt3,92m2
14Tháo dỡ bệ xínt5bộ
15Tháo dỡ chậu rửant2bộ
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt10,1563m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt2,307m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt38,532m2
19Tháo dỡ trầnnt32m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt11,36m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt6,4768m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt4,296m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8221616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.503.421.237 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.013.684.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 3 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi có sức nâng: 10T ÷ 25T1
3 Cần cẩu bánh xích có sức nâng: 10T ÷ 25T1
4 Máy ép cọc trước lực ép: ≥ 150T1
5 Máy vận thăng sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ máy kinh vĩ điện tử thường thấy sẽ thực hiện các công tác đo các góc mặt bằng và góc đứng trong không gianmáy toàn đạc điển tử thì hoạt động của máy cũng là thực hiện đo tọa độ, đo xa và đo góc.1
7 Máy thủy bình đo cao độ1
8 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít4
9 Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít2
10 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
13 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
14 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
16 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
17 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->