Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427987-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:13:00 đến ngày 2022-04-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,448,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa và di chuyển đường điện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 01 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.614.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đình Cao đoạn từ Ngã 5 thôn Đình Cao đến ngã tư thôn An Nhuế
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên - Địa chỉ: Đội 12, thôn Đào Đặng, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát – Địa chỉ: Khu Dân cư mới, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên - Địa chỉ: Tiểu Khu 3, Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên và và thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT0,081100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT24,58m3
3Đào bùn-đất cấp IChương V-E-HSMT1.626,33m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp-đất cấp IChương V-E-HSMT334,65m3
5Đào nền đường-đất cấp IIChương V-E-HSMT1.740,83m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT41,1002100m3
7Đất đắp lề mua thêmChương V-E-HSMT2.427,628m3
8Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IChương V-E-HSMT18,872100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,246100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT4,2123100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT16,861100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT10,105100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT12,626100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT0,202100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT73,03100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT0,202100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT73,21100m2
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT11cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x100cm (quy đổi ĐM cọc tiêu 12x12 sang cọc tiêu 15x15: hs 1,25)Chương V-E-HSMT120cái
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT6,6m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT71,17m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT6,92tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT6,92tấn
C III. THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT3,002100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT60,04m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT765,4m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,437100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,358100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,325100m
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V-E-HSMT86,01m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,78m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75Chương V-E-HSMT46,12m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,94m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT332,43m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT30,54m3
13Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,33m3
14Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đanChương V-E-HSMT65,76m3
15Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT149,38m3
16Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V-E-HSMT0,274tấn
17Cốt thép BTĐS DChương V-E-HSMT6,347tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT13,403tấn
19Cốt thép BTĐS DChương V-E-HSMT3,85tấn
20Ván khuôn móng băngChương V-E-HSMT0,588100m2
21Ván khuôn thép, giằngChương V-E-HSMT0,685100m2
22Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V-E-HSMT6,557100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V-E-HSMT26,892100m2
24Cung cấp, lắp đặt rãnh BTĐS- quy cách kích thước BxH=600x830mmChương V-E-HSMT3911 đoạn cống
25Cung cấp, lắp đặt rãnh BTĐS- quy cách kích thước BxH=600x930mmChương V-E-HSMT3241 đoạn cống
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT341 cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu,Chương V-E-HSMT541cấu kiện
28Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT6cái
29Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V-E-HSMT6cái
30Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT31 đoạn ống
31Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V-E-HSMT41 đoạn ống
32Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT3mối nối
33Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChương V-E-HSMT4mối nối
34Nối rãnh BTĐS (quy cách BxH=600x830mm)Chương V-E-HSMT390mối nối
35Nối rãnh BTĐS (quy cách BxH=600x930mm)Chương V-E-HSMT317mối nối
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1.4961 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT7561 cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-E-HSMT53,78410 tấn/1km
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,973100m3
40Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,6100m3
D IV. XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp bờ mương đất-đất cấp IChương V-E-HSMT5,204100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IChương V-E-HSMT1.209,52m3
3San đất bờ mương-đất cấp IChương V-E-HSMT8,308100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V-E-HSMT382,288100m
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V-E-HSMT325,44m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT397,58m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V-E-HSMT606,86m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V-E-HSMT118,05m3
9Ván khuôn móng băngChương V-E-HSMT10,588100m2
10Ống nhựa thoát nước D34Chương V-E-HSMT172,2m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT69,46m2
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V-E-HSMT0,229100m2
E V. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, PHỤC VỤ GPMB
1Cột PC.I-10-4.3Chương V-E-HSMT9cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT9cột
3Công tác nước bốc dỡChương V-E-HSMT7,65m3
4Công tác cốp pha thép vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT0,765tấn/km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT241m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT4,375m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,187100m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT13,621m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT3,1m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,098100m3
13Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT96,18kg
14Bulong 16x50Chương V-E-HSMT6cái
15Đầu cốt AM-70Chương V-E-HSMT6cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,610 đầu cốt
17Ghíp A-3bulongChương V-E-HSMT6cái
18Dây AL/PVC 1x70mm2Chương V-E-HSMT48m
19Ống nhựa xoắn HDPE32/25Chương V-E-HSMT48m
20Đai thép không rỉ ( đai dây từ lưới xuống cọc)Chương V-E-HSMT24m
21Khóa đaiChương V-E-HSMT48cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,610 cọc
23Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT155,725kg
24Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT70,4kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V-E-HSMT7bộ
26Dây AL/XLPE 4x120-0,6/1kVChương V-E-HSMT487m
27Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,487km/dây
28Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kVChương V-E-HSMT81,5m
29Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,082km/dây
30Mã ốp D20Chương V-E-HSMT7cái
31Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện chống rungChương V-E-HSMT191 bộ
32Khóa néo cáp 50-150Chương V-E-HSMT35cái
33Cung cấp, lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V-E-HSMT35cái
34Mã ốp + vòng bổ trợChương V-E-HSMT12cái
35Kẹp bổ trợChương V-E-HSMT24cái
36Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V-E-HSMT241 bộ
37Đai thép không rỉChương V-E-HSMT65m
38Khóa đai thépChương V-E-HSMT65cái
39Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2,H4Chương V-E-HSMT7cái
40Kèm hòm công tơ loại 3 pha H3PChương V-E-HSMT3cái
41Ghíp A-3bulongChương V-E-HSMT56cái
42Ghíp GN2Chương V-E-HSMT56cái
43Đầu cốt AM-70Chương V-E-HSMT36cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT3,610 đầu cốt
45Biển tên cộtChương V-E-HSMT7cái
46Biển an toànChương V-E-HSMT7cái
47Băng dính cách điệnChương V-E-HSMT20cuộn
48Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh)Chương V-E-HSMT16cuộn
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT141 bộ
50Hộp chia điện CD200AChương V-E-HSMT9bộ
51Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V-E-HSMT91 hộp
52Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT5hộp
53Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT5hộp
54Ca xe vận chuyển cộtChương V-E-HSMT1ca
55Ô tô tải vạn chuyển vật tưChương V-E-HSMT1ca
56Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiChương V-E-HSMT11 bộ
57Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiChương V-E-HSMT11 bộ
58Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT91 cột
59Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,0471km/1 dây (4 sợi)
60Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,4381km/1 dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa và di chuyển đường điện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 01 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.614.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
6 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
7 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->