Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:13:00 đến ngày 2022-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,448,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa và di chuyển đường điện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 01 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.614.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đình Cao đoạn từ Ngã 5 thôn Đình Cao đến ngã tư thôn An Nhuế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên và và thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,081 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 24,58 | m3 |
| 3 | Đào bùn-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1.626,33 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đánh cấp-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 334,65 | m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1.740,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 41,1002 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp lề mua thêm | Chương V-E-HSMT | 2.427,628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 18,872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,2123 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 16,861 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 10,105 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 12,626 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 73,03 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 73,21 | 100m2 |
| B | II. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x100cm (quy đổi ĐM cọc tiêu 12x12 sang cọc tiêu 15x15: hs 1,25) | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 71,17 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 6,92 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 6,92 | tấn |
| C | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 3,002 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 60,04 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 765,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,437 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,325 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 86,01 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 46,12 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 332,43 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 30,54 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 65,76 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 149,38 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V-E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 17 | Cốt thép BTĐS D | Chương V-E-HSMT | 6,347 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 13,403 | tấn |
| 19 | Cốt thép BTĐS D | Chương V-E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng băng | Chương V-E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 6,557 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V-E-HSMT | 26,892 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt rãnh BTĐS- quy cách kích thước BxH=600x830mm | Chương V-E-HSMT | 391 | 1 đoạn cống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rãnh BTĐS- quy cách kích thước BxH=600x930mm | Chương V-E-HSMT | 324 | 1 đoạn cống |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, | Chương V-E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 3 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 4 | mối nối |
| 34 | Nối rãnh BTĐS (quy cách BxH=600x830mm) | Chương V-E-HSMT | 390 | mối nối |
| 35 | Nối rãnh BTĐS (quy cách BxH=600x930mm) | Chương V-E-HSMT | 317 | mối nối |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.496 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 756 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E-HSMT | 53,784 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,973 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| D | IV. XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ mương đất-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 5,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1.209,52 | m3 |
| 3 | San đất bờ mương-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 8,308 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 382,288 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 325,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 397,58 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 606,86 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 118,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V-E-HSMT | 10,588 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D34 | Chương V-E-HSMT | 172,2 | m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 69,46 | m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| E | V. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, PHỤC VỤ GPMB | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Công tác nước bốc dỡ | Chương V-E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Công tác cốp pha thép vận chuyển cự ly | Chương V-E-HSMT | 0,765 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 24 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 13,62 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 96,18 | kg |
| 14 | Bulong 16x50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM-70 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ghíp A-3bulong | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Dây AL/PVC 1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 20 | Đai thép không rỉ ( đai dây từ lưới xuống cọc) | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Khóa đai | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 23 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 155,725 | kg |
| 24 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 70,4 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Dây AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 487 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,487 | km/dây |
| 28 | Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 81,5 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,082 | km/dây |
| 30 | Mã ốp D20 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện chống rung | Chương V-E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 32 | Khóa néo cáp 50-150 | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Mã ốp + vòng bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 37 | Đai thép không rỉ | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 38 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 65 | cái |
| 39 | Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2,H4 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Kèm hòm công tơ loại 3 pha H3P | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ghíp A-3bulong | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Ghíp GN2 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 43 | Đầu cốt AM-70 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Biển tên cột | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Biển an toàn | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 20 | cuộn |
| 48 | Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh) | Chương V-E-HSMT | 16 | cuộn |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 50 | Hộp chia điện CD200A | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 hộp |
| 52 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 53 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 54 | Ca xe vận chuyển cột | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 55 | Ô tô tải vạn chuyển vật tư | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 59 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,047 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 60 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,438 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa và di chuyển đường điện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 01 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.614.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi