Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:46:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,806,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,616,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông trong đô thị (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 48,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại (≥ 10 tấn) và 01 ô tô 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Lu bánh lốp >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn >=60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc > 60KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng loại 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị dọc tuyến đường Hồ Chí Minh tại thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm các file scan của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.616.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư KOn Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85.419 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.945 | m3 |
| C | Mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.523 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.863,79 | m3 |
| 3 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.429,71 | m2 |
| 4 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.429,71 | m2 |
| 5 | Cày xới khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.603,15 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.603,15 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.165,6 | m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.165,6 | m2 |
| 9 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,84 | m3 |
| 10 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,84 | m3 |
| D | Dải phân cách giữa, đảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ck |
| 4 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | m3 |
| 8 | Trồng cây phi lao h=1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,65 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bồn hoa (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,06 | m2 |
| E | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây xanh | |||
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(400*400*32)mm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.031,33 | m2 |
| 2 | Láng vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.031,33 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903,13 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,53 | m2 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,68 | m3 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.487,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,06 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.356 | m |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,15 | m3 |
| H | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp nghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,61 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | ck |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,7 | m2 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 5 | Trồng cây sao đen đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cây |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,57 | m3 |
| I | Thoát nước dọc | |||
| J | Cửa thu nước mưa | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,15 | m2 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | tấm |
| K | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | ck |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 11 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | tấm |
| L | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Cống ly tâm Φ60cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907 | m |
| 2 | Cống ly tâm Φ60cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| 3 | Cống ly tâm Φ80cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m |
| 4 | Cống ly tâm Φ80cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 5 | Cống ly tâm Φ100cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Cống ly tâm Φ100cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 7 | Ống công ly tâm Φ150cm H30 (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 8 | Ống công ly tâm Φ150cm HVH (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông Φ60cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông Φ60cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông Φ60cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông Φ60cm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống Φ75-Φ100 đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông Φ80-Φ100cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông Φ80-Φ100cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông Φ80-Φ100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống Φ150 đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông Φ125-Φ180cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống Φ125-Φ180cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ống |
| 20 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 21 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701,19 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.824,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.969,43 | m3 |
| M | Cửa thu nước | |||
| N | Thân cống | |||
| 1 | Ống công ly tâm Φ150cm HVH (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Ống công ly tâm Φ150cm H30 (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống Φ125cm-Φ180cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| 4 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | m3 |
| O | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh , chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây mái taluy vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| P | Hố ga H1 | |||
| 1 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,19 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| Q | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| R | Hố ga thu nước dưới lòng đường | |||
| S | Hố ga thu nước trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác bê tông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 9 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Cống ly tâm Φ30cm chịu lực H30 (0,8m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông Φ30cm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 12 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,01 | m3 |
| 14 | Gia công van ngăn mùi bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 16 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| T | Hố thu nước mưa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 7 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 10 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,82 | m3 |
| U | Hố thu nước mưa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,96 | m2 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | tấn |
| 7 | Nắp gang hố ga GSD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 9 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,06 | m3 |
| V | Hố thu nước mưa loại 2 (HG1T tuyến số 7) | |||
| 1 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép V(80x80x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất tấm chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| W | Hố ga D150cm có cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | tấn |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 3 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| X | Cửa xả 1 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh , chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 8 | Gia cố rọ đá trên cạn KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| Y | Cửa xả 2 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh , chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Ống công ly tâm Φ150cm HVH (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống Φ150 đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 8 | Lắp đặt ống cống Φ125-Φ180cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 9 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,53 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 13 | Gia cố rọ đá trên cạn KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| Z | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấm |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| AA | Thoát nước ngang | |||
| AB | Cống bản nút giao KT(60x80)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,82 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | ck |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,94 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,82 | m2 |
| AC | An toàn giao thông | |||
| AD | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo vuông KT(90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Loại trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 6 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 7 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| AE | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,38 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu trắng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| AF | Lối đi người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| AG | Hệ thống thoát nước thải | |||
| AH | Mương KT(35x50)cm thoát nước thải sau nhà dân | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,1 | m2 |
| 9 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.535 | ck |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Bịt đầu ống PVC Φ100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| AI | Hố ga thu nước trên đường | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,83 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m3 |
| 9 | Ống HDPE, Φ=200mm, dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,59 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm, Φ=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 11 | Ống HDPE, Φ=315mm, dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,55 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm, Φ=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.684,08 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.406,4 | m3 |
| AJ | Hố ga thu nước thải sau nhà dân | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,45 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | ck |
| AK | San nền | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176.383,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.082,16 | m3 |
| AL | Phần xây dựng hệ thống lưới điện | |||
| AM | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa khoan Tủ RMU - R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Móng tủ RMU - 3 ngăn (RMU-3 + RTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hố |
| 4 | Hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| AN | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa khoan lặp lại R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Bộ |
| 2 | Hào cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.987 | m |
| 3 | Hào cáp vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Hố |
| 5 | Móng tủ phân phối điện kế hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Móng |
| AO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AP | Phần lắp đặt hệ thống lưới điện | |||
| AQ | Đường dây 22KV | |||
| AR | Lắp đặt thiết bị theo ĐM 4970/BCT | |||
| 1 | Dao cách ly 03 pha -24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 24kV-630A-12,5kA (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét Van 21KV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chống sét van Coupling 24kV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Tủ hợp bộ RMU24kV - RTU kết nối Scada điều khiển 03 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| AS | Lắp đặt vật tư theo ĐM 4970/BCT | |||
| 1 | Cùm đỡ ống bảo vệ cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Giá đỡc giữ cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ FCO + CSV cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc CXV/SE 3x95mm2-12/20 (24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,2 | m |
| 6 | Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn điều khiển Tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Ống HDPE ruột gà D 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | m |
| 10 | Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 12 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Biển báo phân đoạn trung thế DCL, Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| AT | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.722,8 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.002,7 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420 | m |
| 4 | Ống Thép bảo vệ cáp D76-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | cái |
| 6 | Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Tủ |
| 7 | Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 8 | Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cọc |
| AU | Trạm biến áp | |||
| AV | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| AW | Phần lắp đặt vật tư trạm biến áp theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Trụ trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 4 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 5 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Biển tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AX | Phần thí nghiệm theo ĐM 1781 | |||
| AY | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 5 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm, HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Vị trí |
| BA | Trạm Biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H. thống |
| 4 | TN-HC MCCB (300-500)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | TN-HC MCCB (500-1000)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | TN biến dòng, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Máy biến áp 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm HT tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H. thống |
| BB | Phần kết nối Scanda | |||
| 1 | Kết nối Scanda máy cắt Reclose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Kết nối Scanda máy cắt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| BC | Đấu nối hotline | |||
| BD | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.766,35 | m |
| 5 | Cột đèn cao áp cần đơn, cao 11m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cột |
| 6 | Cột đèn cao áp cần đôi, cao 11m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 7 | Cột đèn cao áp cần 3, cao 11m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 8 | Đèn led cao áp công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 11 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bảng |
| 12 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Bảng |
| 13 | Cáp đồng hạ thế CXV(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.367,35 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,5 | m |
| 15 | Cáp đồng hạ thế CXV( 4x50)mm2 đến TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 17 | Đầu cốt đồng - 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | Đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | Đầu cốt |
| 20 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Bộ |
| 21 | Dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.945,7 | m |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông trong đô thị (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 48,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người. | 3 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 2 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại (≥ 10 tấn) và 01 ô tô 2,5 tấn | Sử dụng bình thường theo quy định | 12 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng bình thường theo quy định | 6 |
| 3 | Lu bánh thép >=10T | Sử dụng bình thường theo quy định | 5 |
| 4 | Lu bánh lốp >=12T | Sử dụng bình thường theo quy định | 5 |
| 5 | Lu rung 25T | Sử dụng bình thường theo quy định | 3 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 8 | Trạm trộn >=60T/h | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 9 | Máy ủi (110CV-180CV) | Sử dụng bình thường theo quy định | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng bình thường theo quy định | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng bình thường theo quy định | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | Sử dụng bình thường theo quy định | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Sử dụng bình thường theo quy định | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1,0 kW | Sử dụng bình thường theo quy định | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc > 60KG | Sử dụng bình thường theo quy định | 2 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 20 | Máy xúc lật | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn đường | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 22 | Máy nén khí | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 23 | Xe nâng loại 12m | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sử dụng bình thường theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi