Gói thầu: Di dời toàn bộ RNC tại tòa nhà Nguyễn Văn Linh, Bình Định và Khánh Hòa sang tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và thực hiện quy hoạch trạm 3G trên các RNC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430704-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Di dời toàn bộ RNC tại tòa nhà Nguyễn Văn Linh, Bình Định và Khánh Hòa sang tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và thực hiện quy hoạch trạm 3G trên các RNC
Số hiệu KHLCNT 20211269398
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:15:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,906,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.825.906.716(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 547.772.012VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai di dời/lắp đặt RNC bao gồm cấu hình, tích hợp, khai báo phát sóng trạm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.134.702 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu triển khai lắp đặt, khai báo, cấu hình thiết bị RNC Nokia (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu triển khai lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, khai báo, cấu hình thiết bị RNC Nokia (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Di dời toàn bộ RNC tại tòa nhà Nguyễn Văn Linh, Bình Định và Khánh Hòa sang tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và thực hiện quy hoạch trạm 3G trên các RNC
Di dời toàn bộ RNC tại tòa nhà Nguyễn Văn Linh, Bình Định và Khánh Hòa sang tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và thực hiện quy hoạch trạm 3G trên các RNC
140 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án và dự toán chi phí: Công ty cổ phần thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
2 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
3 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
4 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
5 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
6 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
7 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6 Vật tư thu hồi nhập kho
8 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
9 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU, 4BCN đến tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
10 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1 Vật tư thu hồi nhập kho
11 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1 I .Di dời RBDQN2N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL1N (thực hiện từ mục 1 -> 52)
12 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
13 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
14 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
15 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
16 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
17 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
18 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
19 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
20 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
21 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
22 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
23 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
24 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
25 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
26 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
27 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
28 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 2 Vật tư thu hồi để nhập kho
29 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
30 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
31 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
32 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,8 Vật tư thu hồi để nhập kho
33 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6 Vật tư thu hồi để nhập kho
34 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
35 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
36 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
37 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
38 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
39 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
40 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
41 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
42 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
43 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
44 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
45 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
46 Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5,2 Dùng vật tư mua mới
47 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
48 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
49 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
50 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
51 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
52 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
53 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
54 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
55 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
56 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
57 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
58 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
59 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
60 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
61 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
62 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
63 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
64 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
65 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
66 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
67 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
68 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
69 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
70 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
71 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
72 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
73 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
74 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
75 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
76 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
77 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
78 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
79 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 IV. Di dời RDNTK6N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL4N: thực hiện từ mục 160 ->213
80 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
81 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
82 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
83 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
84 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
85 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
86 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
87 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
88 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
89 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
90 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
91 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
92 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
93 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6,8 Nhập kho 4 sợi loại 4m/1 sợi, dùng lại 4 sợi loại 13m/1 sợi để lắp
94 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
95 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
96 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
97 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 6 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
98 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
99 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
100 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
101 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
102 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 12 Dùng vật tư mua mới
103 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
104 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
105 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
106 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
107 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
108 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
109 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
110 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
111 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
112 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
113 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
114 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
115 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
116 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
117 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
118 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
119 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2 VII. Di dời RDNTK7N, RDNTK8N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL7N, RDNCL8N (đổi oms từ H-na06) --> (H-na03): thực hiện từ mục 322 ->374
120 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
121 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
122 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
123 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
124 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 8 Vật tư thu hồi để lắp lại
125 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 64 Vật tư thu hồi để lắp lại
126 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
127 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
128 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
129 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
130 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (12 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 3,6 Vật tư thu hồi để lắp lại
131 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (4 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi để lắp lại
132 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
133 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 10,8 Nhập kho 4 sợi loại 11m/1 sợi, dùng lại loại 4 sợi 16m/1 sợi để lắp
134 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (32 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 9,6 Vật tư thu hồi để lắp lại
135 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (4 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
136 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (8sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
137 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
138 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
139 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
140 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
141 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
142 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 64 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
143 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
144 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
145 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
146 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
147 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (12 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3,6 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
148 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (4 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
149 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
150 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 6,4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
151 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (32 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 9,6 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
152 Ra khuyến nghị thông số tối ưu tham số 2G, 3G, 4G sau khi rehome để đảm bảo KPI mạng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 303,2
153 Soạn script chạy khuyến nghị tối ưu sau khi rehome, bao gồm trạm và cell Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 303,2
154 Chạy plan khuyến nghị tối ưu sau rehome, bao gồm trạm và cell Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 303,2
155 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
156 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
157 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
158 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
159 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6,8 Nhập kho 4 sợi loại 3m/1 sợi, dùng lại loại 4 sợi 14m/1 sợi để lắp
160 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
161 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
162 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
163 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
164 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi nhập kho
165 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
166 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 2
167 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
168 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
169 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
170 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
171 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
172 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
173 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6 Vật tư thu hồi nhập kho
174 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
175 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
176 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
177 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
178 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
179 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
180 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
181 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
182 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
183 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
184 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
185 Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5,2 Dùng vật tư mua mới
186 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
187 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
188 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
189 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
190 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
191 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
192 Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
193 Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
194 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
195 Cung cấp và lắp đặt Đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
196 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
197 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
198 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
199 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
200 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
201 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
202 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
203 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
204 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
205 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
206 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
207 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1 II. Di dời RKHNT1N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL2N (thực hiện từ mục 53 ->106)
208 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
209 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
210 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
211 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
212 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
213 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
214 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
215 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
216 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
217 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
218 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
219 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
220 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
221 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
222 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
223 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 III. Di dời RDNTK9N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL3N (đổi oms từ E-na06 sang E-na03) : thực hiện từ mục 107 -> 159)
224 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
225 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
226 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
227 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
228 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
229 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
230 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
231 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
232 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
233 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
234 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
235 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
236 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
237 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 10,8 Nhập kho 4 sợi loại 14m/1 sợi, dùng lại 4 sợi loại 13m/1 sợi để lắp
238 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
239 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
240 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
241 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
242 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
243 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thiết bị 1
244 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
245 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
246 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
247 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
248 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
249 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
250 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
251 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
252 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
253 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
254 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
255 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
256 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4 Vật tư thu hồi nhập kho
257 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
258 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
259 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
260 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
261 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
262 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
263 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
264 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
265 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
266 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
267 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
268 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
269 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen + 4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
270 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
271 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
272 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
273 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
274 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
275 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
276 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
277 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
278 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
279 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
280 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
281 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
282 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
283 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
284 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
285 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
286 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
287 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
288 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
289 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
290 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
291 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 V. Di dời RDNTK3N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL5N: thực hiện từ mục 214 ->267
292 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
293 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 VIII. Di dời RDNTK5N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL9N (đổi oms từ H-na03-->H-na06): thực hiện từ mục 375 ->428
294 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
295 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
296 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
297 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
298 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
299 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
300 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
301 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
302 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
303 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (4 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
304 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (8 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
305 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
306 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 24 Dùng vật tư mua mới
307 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 16 Dùng vật tư mua mới
308 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
309 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 20 Dùng vật tư mua mới
310 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 8 Dùng vật tư mua mới
311 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 40 Dùng vật tư mua mới
312 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 8 Dùng vật tư mua mới
313 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 8 Dùng vật tư mua mới
314 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 2,8 Dùng vật tư mua mới
315 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
316 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
317 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
318 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
319 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
320 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 2
321 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
322 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 2
323 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
324 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
325 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
326 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
327 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
328 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
329 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
330 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
331 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
332 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
333 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
334 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
335 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
336 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5,6 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
337 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
338 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
339 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
340 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
341 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 12 Dùng vật tư mua mới
342 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
343 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
344 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
345 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
346 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
347 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
348 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
349 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
350 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
351 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
352 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
353 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
354 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
355 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
356 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
357 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
358 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 VI. Di dời RDNTK4N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL6N: thực hiện từ mục 268 ->321
359 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
360 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
361 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
362 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
363 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
364 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
365 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
366 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
367 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
368 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
369 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
370 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
371 Upload, backup và xóa dữ liệu sau khi rehome Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
372 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4 Vật tư thu hồi nhập kho
373 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
374 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
375 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
376 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
377 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
378 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
379 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
380 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
381 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
382 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
383 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
384 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
385 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 6,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
386 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
387 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
388 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
389 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
390 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 12 Dùng vật tư mua mới
391 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
392 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
393 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
394 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
395 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
396 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
397 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
398 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
399 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
400 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
401 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
402 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
403 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
404 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
405 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
406 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
407 Kiểm tra trạng thái (Trạng thái phần cứng, báo hiệu, alarm,…) của RNC và lưu lại trước khi tắt nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1 IX. Di dời RKHNT2N về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ và đổi tên là RDNCL10N (đổi oms từ HH-na03 --> H-na06): thực hiện từ mục 429 ->482
408 Backup RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
409 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
410 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
411 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
412 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
413 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
414 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
415 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
416 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
417 Tháo dỡ SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
418 Tháo dỡ cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
419 Tháo dỡ cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
420 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
421 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 5 Vật tư thu hồi nhập kho
422 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
423 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
424 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
425 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,5 Vật tư thu hồi nhập kho
426 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6 Vật tư thu hồi nhập kho
427 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
428 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
429 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
430 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
431 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
432 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
433 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
434 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
435 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
436 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
437 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
438 Lắp đặt khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
439 Lắp đặt cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 7,2 Dùng vật tư mua mới
440 Lắp đặt cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 4,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
441 Lắp đặt cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
442 Lắp đặt cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
443 Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp đất 1x25mm2 VCm-0,6/1kV từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 3 Dùng vật tư mua mới
444 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode LC/UPC-SC/APC 24FO (4 sợi ) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ RNC đến ODF liên tầng tại tầng 3 (RNC -> ODF-303) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 12 Dùng vật tư mua mới
445 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Single mode SC/APC-SC/APC 24FO (4 sợi) Fiber (Iu) (Chiều dài các sợi đầu ra dài 1m hoặc hơn) để nối từ ODF liên tầng tại tầng 4 đến ODF Router NOC (ODF-403 -> ODF-417) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 8 Dùng vật tư mua mới
446 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (2 sợi x 25m) (Phục vụ đấu nối từ BCN-1, BCN-2 đến 2 Router của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 5 Dùng vật tư mua mới
447 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat-6 UTP (4 sợi x 25m) (Phục vụ megamon đấu nối từ BCN-1, BCN-2, BCN-3, BCN-4 đến 2 Switch megamon của NOC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 10 Dùng vật tư mua mới
448 Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát 1000BASE-T COPPER SFP Optical Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Dùng vật tư mua mới
449 Cung cấp và lắp đặt đầu RJ45 Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 20 Dùng vật tư mua mới
450 Sao chép file backup ra lưu trên ổ đĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
451 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
452 Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Vật tư thu hồi để lắp lại
453 Tháo dỡ các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 4 Vật tư thu hồi để lắp lại
454 Tháo dỡ card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Card 32 Vật tư thu hồi để lắp lại
455 Tháo dỡ ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
456 Tháo dỡ SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
457 Tháo dỡ SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Vật tư thu hồi để lắp lại
458 Tháo dỡ cáp nguồn DC 1x35mm2 (4 sợi màu đen+4 sợi màu xanh) từ PDU đến tủ nguồn DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 6,8 Nhập kho 4 sợi loại 2m/1 sợi, dùng lại loại 4 sợi 15m/1 sợi để lắp
459 Tháo dỡ khối phân phối nguồn PDU từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 2 Vật tư thu hồi để lắp lại
460 Tháo dỡ cáp nguồn DC từ PDU đến 4 BCN (16 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,8 Vật tư thu hồi để lắp lại
461 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ PDU đến tủ RNC (2 sợi x 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
462 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ 4 BCN đến tủ RNC (4 sợi x 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,1 Vật tư thu hồi để lắp lại
463 Tháo dỡ cáp tiếp đất từ tủ RNC đến bảng đất trong phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,4 Vật tư thu hồi nhập kho
464 Tháo dỡ dây nhảy quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 4,4 Vật tư thu hồi nhập kho
465 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,44
466 Bốc dỡ và vận chuyển thiết bị về tòa nhà Nguyễn Hữu Thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 2
467 Lắp đặt lại vỏ tủ thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
468 Lắp đặt các module BCN từ tủ RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V ngăn 4 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
469 Lắp đặt card trong 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 32 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
470 Lắp đặt ổ cứng trong BCN-1, BCN-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
471 Lắp đặt SFP+ 10 GE từ 4 BCN và từ Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
472 Lắp đặt SFP quang 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
473 Lắp đặt SFP điện 1 GE từ 4 BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
474 Lắp đặt cáp internal giữa 4 BCN (SFP+ cable) (6 sợi x 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 1,8 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
475 Lắp đặt cáp Ethernet giữa BCN-1 và BCN-3, BCN-2 và BCN-4 (2 sợi x 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
476 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
477 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 4 Dùng vật tư mua mới
478 Cung cấp và lắp đặt ép đầu cos pin 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái 1,4 Dùng vật tư mua mới
479 Cung cấp và lắp đặt Thanh ngăn cồn trùng, bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V thanh 2 Dùng vật tư mua mới
480 Cung cấp và lắp đặt nhãn dán trên cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 1 Dùng vật tư mua mới
481 Tháo dỡ, thu hồi sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Vật tư thu hồi để lắp lại
482 Lắp đặt sàn giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,2 Dùng vật tư thu hồi để lắp lại
483 Lock và power off các card từng box BCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
484 Cài đặt, khai báo cho thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
485 Tích hợp RNC, khai báo cấu hình thiết bị RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 1
486 Đo thử, kiểm tra, kết nối thiết bị RNC sau khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 1
487 Bốc dỡ và vận chuyển vật tư, thiết bị (trạm test) từ kho TTML miền Trung đến tòa nhà MobiFone Nguyễn Hữu Thọ và thu hồi về lại kho sau khi test xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 1 Lắp đặt trạm Test - Phần lắp đặt
488 Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung giá 1 Vật tư kho
489 Lắp đặt khối System Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V hộp máy 1 Vật tư kho
490 Lắp đặt khối RF Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Vật tư kho
491 Lắp đặt ăng ten định hướng di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Vật tư kho
492 Lắp đặt cáp nguồn cho khối System Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,3 Vật tư kho
493 Lắp đặt cáp nguồn cho khối RF Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,3 Vật tư kho
494 Lắp đặt cáp đất cho khối System Module và RF Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 0,6 Vật tư kho
495 Lắp đặt cáp tín hiệu từ System đến RF Module, RNC đến System Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m 7 Vật tư kho
496 Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Phần tháo dỡ - Thu hồi nhập kho
497 Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối máy 1 Thu hồi nhập kho
498 Tháo dỡ ăng ten định hướng di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Thu hồi nhập kho
499 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,6 Thu hồi nhập kho
500 Tháo dỡ cáp đất cho khối System Module và RF Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 0,6 Thu hồi nhập kho
501 Tháo dỡ cáp tín hiệu từ System đến RF Module, RNC đến System Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 7 Thu hồi nhập kho
502 Thu thập, rà soát, phân tích dữ liệu trạm, ra khuyến nghị rehome (Bao gồm CR trên 3G và các CR liên quan trên core, RAN 2G&4G) các trạm trên RNC (Thiết kế CDD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032 Chuyển trạm
503 Các công việc cần thực hiện trước khi rehome: Tính toán, mở nén, thêm license vào RNC, soạn script, khai báo định tuyến, ping kiểm tra truyền dẫn trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
504 Soạn script đồng bộ tham số mức RNC trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 10 RDNCL1N, RDNCL2N, RDNCL3N, RDNCL4N, RDNCL5N, RDNCL6N, RDNCL7N, RDNCL8N, RDNCL9N, RDNCL10N
505 Soạn script đồng bộ tham số mức RNC trên RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 10
506 Soạn script khai báo trạm, cell handover trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
507 Soạn script đồng bộ tham số mức trạm, bao gồm cell trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
508 Soạn script khai thông số trên NodeB Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
509 Soạn script khai báo truyền dẫn và báo hiệu cho trạm trên OMS Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
510 Soạn script lock và unlock cell Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
511 Chạy plan đồng bộ tham số mức RNC trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 10
512 Chạy script đồng bộ tham số mức RNC trên RNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V RNC 10
513 Chạy script khai báo trạm, cell handover trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
514 Chạy plan đồng bộ tham số mức trạm, bao gồm cell trên Netact Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
515 Chạy script khai thông số trên NodeB Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
516 Chạy script khai báo truyền dẫn và báo hiệu cho trạm trên OMS Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
517 Chạy script lock và unlock cell Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
518 Giám sát cảnh báo và xử lý lỗi trong quá trình chuyển trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
519 Kiểm tra thực hiện cuộc gọi, data sau khi chuyển trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
520 Giám sát, theo dõi chất lượng mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3.032
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.825906716E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 547.772.012VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.825.906.716(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 547.772.012VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai di dời/lắp đặt RNC bao gồm cấu hình, tích hợp, khai báo phát sóng trạm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.134.702 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 -Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu triển khai lắp đặt, khai báo, cấu hình thiết bị RNC Nokia (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu triển khai lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)53
2 Cán bộ triển khai 3 -Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, khai báo, cấu hình thiết bị RNC Nokia (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) và có chứng chỉ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->