Gói thầu: ĐTKC-06: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 06 (cầu đường sắt Đa Phúc sông Công; cầu Chanh - sông Chanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-06: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 06 (cầu đường sắt Đa Phúc sông Công; cầu Chanh - sông Chanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420979 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KTĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 256 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:35:00 đến ngày 2022-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,693,847,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng/chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng xuồng cao tốc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTKC-06: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 06 (cầu đường sắt Đa Phúc sông Công; cầu Chanh - sông Chanh) Kế hoạch bảo trì đường thủy nội địa năm 2022 256 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KTĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Tình hình tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai; 7. Về phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu: + Giấy chứng nhận đăng ký của phương tiện; + Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện; + Hợp đồng thuê (nếu có); + Các thiết bị như: Camera, ống nhòm, máy tính... Nhà thầu cung cấp Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, catalog của các thiết bị; (Các tài liệu trên phải được Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành). Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu nộp 01 bản sao có công chứng/chứng thực của E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | Cầu đường sắt Đa Phúc sông Công: Công tác báo hiệu |
| 2 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 4 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 64 | Cầu đường sắt Đa Phúc sông Công: Công tác điều tiết khống chế (365 ngày) |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 216,55 | nt |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1.255,45 | nt |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 32 | nt |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 73,21 | nt |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 662,79 | nt |
| 11 | Nhân công chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 768 | nt |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 256 | nt |
| 13 | Nhân công trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.536 | nt |
| 14 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 512 | nt |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Cầu Chanh - sông Chanh: Công tác báo hiệu |
| 16 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 17 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 32 | Cầu Chanh - sông Chanh: Công tác ĐTKC (365 ngày) |
| 18 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 108,274 | nt |
| 19 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 627,726 | nt |
| 20 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 32 | nt |
| 21 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 73,205 | nt |
| 22 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 662,795 | nt |
| 23 | Nhân viên trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 768 | nt |
| 24 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 256 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/chỉ huy điều tiết | 1 | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng/chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng tàu | 3 | Thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Thuyền trưởng xuồng cao tốc | 2 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân điều tiết | 3 | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi