Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430656-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện
Số hiệu KHLCNT 20220430620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:06:00 đến ngày 2022-04-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.869.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn NJVMJD45H11D3T4G40ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Bán dẫn 2N390410ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
3Bán dẫn 2N918PBFR10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2SA177440ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
5Bán dẫn 2SA194330ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
6Bán dẫn 2SC181520ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SC385650ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
8Bán dẫn 2SC467320ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SCR57480ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
10Bán dẫn 2SCR586140ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 2SD240120ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SD25640ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
13Bán dẫn 3CG63630ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn BF992, 21560ChiếcĐiện áp cực đại VDS
15Bán dẫn BSS8430ChiếcĐiện áp cực đại VDS
16Bán dẫn DTC114EUA20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
17Bán dẫn HSMS282910ChiếcĐiện áp đỉnh V
18Bán dẫn IRLR110TRPBF30ChiếcĐiện áp cực đại VDS
19Bán dẫn LMS1585AC20ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
20Bán dẫn MMBFU31020ChiếcĐiện áp cực đại VDS
21Bán dẫn MMBT10050ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
22Bán dẫn MMBT577180ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
23Bán dẫn PDTC114ET20ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
24Bán dẫn PMBFJ11130ChiếcĐiện áp cực đại VDS
25Bán dẫn SMD 2N2222A30ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
26Bán dẫn SMD BCX4250ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
27Bán dẫn SMD BCX6940ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
28Bán dẫn SMD BCX70J10ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 Mw
29Biến áp âm tần đầu ra chuyên dụng LW7.060.00620ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 240
30Biến áp âm tần lõi Ferit bọc kim LW4.770.152MX30ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 280
31Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10010ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)
32Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10110ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 150 ± 10 % (nH)
33Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10210ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm:180 ± 10 % (nH)
34Biến áp phối hợp bọc kim LW4.070.08960ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
35Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.00350ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 130 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
36Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.00530ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 168 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
37Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.02040ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
38Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ10ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
39Biến trở sai số 1% các loại30ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Sai số: 1 %Giá trị điện trở: 0 đến 5 kΩ
40Bộ LNA PHA-13LN+20ChiếcĐiện áp: (3-5) VDải tần: 1 MHz ÷ 1000 MHzTrở kháng: 50 Ω
41Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng10ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp
42Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng10ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp
43Cáp nối với máy đo lường hai đầu cắm BNC200ChiếcChiều dài cáp: 50 cmĐường kính : Φ 4Điện trở: 50 ΩĐầu nối cáp : BNC hai đầu
44Điện trở SMD 0805 các loại, sai số 1%200ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 0805Sai số: 1%Giá trị điện trở: 47 Ω (30 chiếc); 100 Ω (70 chiếc); 200 Ω (20 chiếc); 270 Ω (80 chiếc)
45Điện trở SMD 1206 các loại, sai số 1%2.300ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%Giá trị điện trở: 0Ω (60 chiếc); 1,4 k (10 chiếc); 100K (30 chiếc); 100Ω (70 chiếc); 10KΩ (360 chiếc); 120Ω (10 chiếc); 150K (20 chiếc); 150Ω (30 chiếc); 180Ω (10 chiếc); 1KΩ (140 chiếc); 1MΩ (40 chiếc); 2,2 KΩ (220 chiếc); 200K (40 chiếc); 220Ω (30 chiếc); 22KΩ (10 chiếc); 22Ω (440 chiếc); 243k (10 chiếc); 24K (10 chiếc); 25K (10 chiếc); 270Ω (20 chiếc); 2KΩ (70 chiếc); 3.3K (10 chiếc); 3.9KΩ (10 chiếc); 30Ω (10 chiếc); 33.2K (10 chiếc); 360Ω (10 chiếc); 39KΩ (10 chiếc); 3KΩ (20 chiếc); 4.7K (120 chiếc); 453K (60 chiếc); 47K (10 chiếc); 49.9K (30 chiếc); 5.1K (10 chiếc); 5.6K (10 chiếc); 51 Ω (230 chiếc); 56Ω (10 chiếc); 576K (40 chiếc); 6.8KΩ (10 chiếc); 620Ω (10 chiếc); 62K (10 chiếc); 680Ω (10 chiếc); 820Ω (20 chiếc)
46Công tắc hai ngả CW, PTT200ChiếcĐiện trở tiếp xúc: 0 ΩSố điểm tiếp xúc: 03Điện áp chịu đựng: 50 V
47Chiết áp VOLUME 10 kΩ100ChiếcĐiện trở: 10 kΩDải điện trở điều chỉnh: từ 0 Ω đến 10 kΩĐiện áp chịu đựng: 50 VSố chân đầu ra: 03
48Dao động 5C30P100 60,16MHz/80,64MHz10ChiếcTần số: 60,16MHz/80,64MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
49Dao động CVCO55CL-0060-011020ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCTần số ra: (60 ÷ 110)MHzTần số trung tâm: 85 MHzĐiện áp điều chỉnh: (0,5 ÷ 10) VPackage: 16-QFNTheo tiêu chuẩn công nghiệp
50Dao động thạch anh chuẩn 25MHz20ChiếcTần số: 25 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
51Dao động thạch anh chuẩn 32,768 kHz10ChiếcTần số: 32,768 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
52Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng10ChiếcTần số: (60 ÷ 110) MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 8Theo tiêu chuẩn công nghiệp
53Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng10ChiếcTần số: 10,24 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
54Dây mềm nhiều sợi có chống nhiễu100MétSố sợi dây : 30;Đường kính dây: Φ 2;Cấu tạo: Dây có màng chống nhiễu.
55Dây tổ hợp xoắn lò xo200MétĐường kính dây: Φ 6Chiều dài: 30 cmCấu tạo: gồm 06 dây xoắn thành cuộn được bọc nhựa mềm bên ngoàiHình thức: xoắn lò xo, có thể co giãn
56Dung dịch nhựa thông40HộpThể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C
57Dung dịch tẩm phủ A1040HộpThể tích: 270mlThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
58Tụ điện SMD 1206 các loại, sai số 1%2.200ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%Giá trị dung kháng: 100nF (830 chiếc); 100pF (40 chiếc); 1nF (40 chiếc); 10nF (310 chiếc); 1uF (200 chiếc); 150pF (10 chiếc); 18pF (20 chiếc); 2.2nF (20 chiếc); 22nF (10 chiếc); 270pF (10 chiếc); 33pF (60 chiếc); 43pF (30 chiếc); 47pF (20 chiếc); 4.7nF (210 chiếc); 68pF (20 chiếc); 51pF (150 chiếc); 510pF (220 chiếc).
59Đi ốt 1N400430ChiếcĐiện áp ngược Vr: 400 VDòng điện tới If: 1ADòng điện chịu đựng :30 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
60Đi ốt 1N4148160ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
61Đi ốt MA77140ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 35 VDòng điện chịu đựng : 0,1 ANhiệt độ hoạt động (-25 ~ +85)º C
62Điện cảm dán các loại 1210, sai số 1%420ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH (80 chiếc); 47uH (20 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (170 chiếc); 120nH (20 chiếc); 150nH (10 chiếc); 270nH (10 chiếc); 4.7uH (20 chiếc); 560nH (70 chiếc)
63Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC40ChiếcLoại Ferit: FT-100A-67Dòng chịu đựng :1 ASố vòng dây: 8
64Điện cảm SMD 1210 2,2uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
65Điện cảm SMD 1210 0,47uH 5% 300mA40ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,47 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
66Điện cảm SMD 1210 0,56uH 5% 300mA60ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
67Điện cảm SMD 1210 1,2uH 5% 300mA60ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 1,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
68Điện cảm SMD 1210 100uH 5% 300mA30ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 100 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
69Điện cảm SMD 1210 2,7uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,7 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
70Điện cảm SMD 1210 3,3uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 3,3 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
71Điện cảm SMD 1210 56uH 5% 300mA70ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
72Điện trở cắm các loại, sai số 1%30ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSai số: 1%Giá trị điện trở: 220 Ω
73Điện trở SMD 0805 0 Ω, 5%70ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0 ΩSai số: 5%
74Điện trở SMD 0805 1 kΩ,5%50ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1kΩSai số: 5%
75Điện trở SMD 0805 1 MΩ,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1 MΩSai số: 5%
76Điện trở SMD 0805 10 kΩ,5%320ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 MΩSai số: 5%
77Điện trở SMD 0805 150 kΩ,5%10ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 kΩSai số: 5%
78Điện trở SMD 0805 2,2 kΩ,5%30ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 kΩSai số: 5%
79Điện trở SMD 0805 243 kΩ,5%50ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 243 kΩSai số: 5%
80Điện trở SMD 0805 4,7 kΩ,5%100ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5%
81Điện trở SMD 0805 51 Ω,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 51 kΩSai số: 5%
82Điện trở SMD 1206 100Ω,5%90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 ΩSai số: 5%
83Điện trở SMD 1206 220Ω,5%60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 120 ΩSai số: 5%
84Điện trở SMD 1206 4,7kΩ,5%60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5%
85Điện trở SMD 1206 470Ω,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 470 ΩSai số: 5%
86Điện trở SMD 1206 560Ω,5%70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 560 ΩSai số: 5%
87Điện trở SMD 1206 680Ω,5%70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 680 ΩSai số: 5%
88Điốt 1N400140ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 50 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5.0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1.0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 150 °C
89Điốt chuyên dụng 2K4E30ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,6 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
90Điốt tách sóng OPL58320ChiếcĐiện áp: 18 VDòng điện chịu đựng : 40 mANhiệt độ hoạt động (-40 ~ +85)º C
91Giắc kết nối chuyên dụng máy VTĐ FQ14-7T300ChiếcSố tiếp điểm: 12Đường kính: Φ 10
92Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD70ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzĐường kính ngoài: 3,7 mmĐường kính trong: 2,08 mmĐường kính kim: 0,5 mm
93Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD100ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzKích thước: Chuẩn SSMBTrở kháng: 50 Ω
94Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD20ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleCông suất chịu đựng: 125 W
95Giắc cắm chuyên dụng TM JL-17TJWA10ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 17
96Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25D 1509 07310ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 25 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
97Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25VD40ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 25
98Giắc cắm chuyên dụng VTM1-33VD 1406 00910ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 33 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
99Giắc kết nối chuyên dụng AF, IN, OUT đầu BNC400ChiếcSố tiếp điểm: 06Đường kính: Φ 10
100Giắc kết nối chuyên dụng AUDIO FQ14-7Z200ChiếcSố tiếp điểm: 08Đường kính: Φ 10
101Giắc kết nối chuyên dụng máy VTĐ YL11H26N1007K21100ChiếcSố tiếp điểm: 12Đường kính: Φ 10
102Giắc kết nối màn hình Female Header-16x110ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 16 chân/1 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
103Gioăng cao su2.000ChiếcChất liệu: Cao suĐường kính: Φ 2
104Hộp chống nhiễu chuyên dụng (1,2 ×4 × 1,2) cm10ChiếcChất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (1,2 ×4 × 1,2) cm
105Hộp chống nhiễu chuyên dụng (3 ×5 × 1,3) cm10ChiếcChất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (3 ×5 × 1,3) cm
106IC 74HC24410ChiếcIC số, đệm và chốt cổng 3 trạng tháiHoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTLĐiện áp cung cấp: 2 to 6 VDòng tiêu thụ rất thấp:
107IC ARM STM32F40710ChiếcLõi xử lý: ARM9 Bộ nhớ chương trình: Bộ nhớ ngoàiGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USBSố cổng I/O: 508Nguồn: 1,4V ~ 3.6VNhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°CKiểu chân: 338-BBGA
108IC chuyên dụng CY7C1383B10ChiếcDòng tiêu thụ cực đại: 250 mATốc độ cực đại: 117MHzNguồn cấp: 3,3 V
109IC DP83848IVV/NOPB10ChiếcĐiện áp nguồn thấp: 3,3 VSử dụng CMOSMDIX tự động: 10/100 Mb/sClock out: 25 MHzGiao diện: SNI, RMII rev, MIIThao tác Error -free lên tới 150 m
110IC FIXED-POINT DSP TMS320C6455BGTZ810ChiếcGiao tiếp: Host Interface, I²C, McBSP, PCI, UTOPIAClock: 850 MHzBộ nhớ: ROM (32 kB)RAM trên chip2,1 MBĐiện áp I/O: 1.2V,1.25V,1.5V,1.8V,3.3VĐiện áp lõi: 1,2 VNhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 90°CChuẩn chân: 697-BFBG
111IC FLASH SPI 24TPBGA557-2024-ND10ChiếcBộ nhớ: FLASH 4MB (4M x 8)EPPROOM: 128K x 8RAM : 512K x 8Điện áp nguồn cấp: 3V ~ 3.6VBộ chuyển đổi dữ liệu : A/D 41x12b
112IC LM3940IS10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
113IC MCU DS2250-6410ChiếcLõi 8051 8-BitTốc độ 16MHzKết nối: SIO, UART/USART Ngoại vi Power-Fail Reset, WDTSố cổng I/O: 32Bộ nhớ: NVSRAM 64KB (64K x 8)Điện áp nguồn cấp: 4.75V ÷ 5.25VThạch anh: NgoàiNhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 70°C Kiểu chân: 40-SIMM
114IC MIC5841 YWM10ChiếcTốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHzĐiện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDCDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ CDòng điện đầu ra: 500 mACông suất tiêu hao: 1,82 W
115IC nguồn Switching 1790 EUA+10ChiếcĐiện áp hoạt động: -0.3 ÷ 14 VDCDải tần hoạt động: 640 kHz ÷ 1,2 MHzDòng điện cực đại: 1,2 ANhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150 °C
116IC PT61017PEL10ChiếcĐiện cảm: 350 uHKích thước: 12.80mm x 6.90mmDải nhiệt độ hoạt động: 0°C to +70°C
117IC SMD 82C5510ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2,5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
118IC Switching TPS62110HPWP20ChiếcGiao thức: BuckĐầu ra: Điều chỉnh đượcVin: 3,1V ÷ 17VV out: 1,153 V ÷16 VI out: 1,5 ATần số Switch: 1MHzNhiệt độ: -55°C ÷ 175°C Kiểu chân: 16-PowerTSSOP
119IC thời gian thực DS1307ZN+10ChiếcĐồng hồ đếm thời gian thực: giây, phút, giờ, ngày, tháng, năm đến năm 2100Ram: 56 ByteNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 °C
120IC X25256-E11110ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5VTốc độ đồng hồ: 5 MHzNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 °C
121Kem tản nhiệt chuyên dụng 100g20HộpKhông dẫn điệnKhối lượng: 100g
122Keo chuyên dụng cố định biến áp, chiết áp40HộpThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờKhông dẫn điện
123Keo kín khít chuyên dụng100HộpKhông dẫn điện
124Loa chuyên dụng 6W100ChiếcĐiện trở: 600 ΩCông suất loa: 0,5 WĐường kính loa: 3 cm
125Lọc Ceramic cao tần CER0647A30ChiếcDải tần : ~ 10 GHzSuy hao:
126Lọc thạch anh 10,24MHz40ChiếcTần số trung tâm: 10,24 MHz Dải thông lọc: 20 kHz Trở kháng vào: 1250 ΩTrở kháng vào: 50 ΩSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
127Lọc thạch anh chuyên dụng 70.4MHz20ChiếcTần số trung tâm: 70,4 MHzNhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 80 độ C3dB Pass BW: ±7.5Stop BW: ±25
128Lõi Ferrit TOROID B64290A0084X83050ChiếcMã vật liệu: N30Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 10 MHz~ 200 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25%
129Lõi Ferrit TX107/65-ND60ChiếcMã vật liệu: N55Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 1 MHz~ 60 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25%
130Mạch in 2 lớp80Dm2Số lớp: 02Chất liệu: FR4Độ dày lớp đồng: 70 um
131Mỡ hàn chuyên dụng 100g16HộpKhông dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3
132Nước rửa mạch14LítTrong suốt, không màu, cách điện
133Nhựa thông100HộpThể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C
134Ốc vít F41.500ChiếcĐường kính: Φ 4Chiều dài: 3 mm
135Pin Lithium chuyên dụng TL-5186 3,6V10ChiếcĐiện áp danh định: 3,6 VDCDung lượng: 400 mAhKích thước: 1/10C
136Rơ le RY12W-K10ChiếcĐộ nhạy caoĐiện áp: 1,5 VDòng điện: 2A
137Tấm tản nhiệt nhôm (30x15) mm10ChiếcChất liệu: NhômKích thước: (30x15) mm
138Tụ điện SMD 0805 100nF 5% 50V320ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
139Tụ điện SMD 0805 10nF 5% 50V160ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
140Tụ điện SMD 0805 2,2uF 5% 50V60ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
141Tụ điện SMD 0805 22uF 5% 50V80ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 22 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
142Tụ điện SMD 1206 100nF 5% 50V140ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
143Tụ điện SMD 1206 150pF 5% 50V60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
144Tụ điện SMD 1206 1nF 5% 50V100ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 1 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
145Tụ điện SMD 1206 2,7 nF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 2,7 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
146Tụ điện SMD 1206 3,9 nF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 3,9 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
147Tụ điện SMD 1206 6,8 nF 5% 50V160ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 6,8 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
148Tụ điện SMD 1206 68 pF 5% 50V210ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 68 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
149Tụ điện SMD 1206 750 pF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 750 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
150Tụ điện SMD 1206 820 pF 5% 50V70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 820 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
151Tụ điện SMD 1206 82pF 5% 50V100ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 82 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
152Vỏ hộp sơn tĩnh điện (13 x 13 x 6) cm100ChiếcKích thước (D x R x C): (13 x 13 x 6) cmTrọng lượng vỏ hộp: 1,2 kgChất liệu: Hợp kim nhômSơn tĩnh điện
153Tụ hoá dán 35V vỏ nhôm các loại400ChiếcDạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 35VGiá trị dung kháng: 1uF (20 chiếc); 10uF (200 chiếc); 47uF (100 chiếc); 330uF (80 chiếc)
154Tụ hoá dán 50V vỏ nhôm các loại200ChiếcDạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 50VGiá trị dung kháng: 47uF
155Thiếc hàn 0,6mm loại 250g70CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
156Thiếc hàn Hirosaki 250g20CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,8 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
157Vi mạch 74HC0020ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)°CKiểu chân: DIP-14
158Vi mạch 74HC0420ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V - 6VDòng tiêu thụ: 25 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C
159Vi mạch 74HC13230ChiếcĐiện áp hoạt động: 6VDòng tiêu thụ: 40 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C
160vi mạch 74HC74D30ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C
161Vi mạch AD9850BRSZ-REEL20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: (3,3 ÷ 5) VDCClock: 125 MHzChiều dài từ mã: 32 bitPackage: 28 - SSOP
162Vi mạch CD4025730ChiếcNguồn cấp: 20 VDòng đầu vào: 10 mANhiệt độ: - 55 ÷ 125 ˚C
163Vi mạch HEF4067BT,65250ChiếcDạng hoạt động: TĩnhĐiện áp hoạt động: 5 V, 10 V, 15 VNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
164Vi mạch LM324D30ChiếcĐiện áp nguồn: (1,5 ÷ 16) VDCSố mạch tích hợp: 4Tốc độ nhảy: 0,5 V/µsDải thông khuếch đại: 1,2 MHzDòng tiêu thụ: 1,4 mAKiểu chân: 14-SOIC
165Vi mạch LM38640ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
166Vi mạch LM4562MA40ChiếcNguồn cấp: 36 VNhiệt độ hoạt động: (-65 ÷ +150) ˚CDòng đầu vào: 0,7 A
167Vi mạch LM780530ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A
168Vi mạch MC14515620ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW
169Vi mạch MC33178P50ChiếcNguồn cung cấp: 36 VBăng thông khuếch đạic cao: 5,0 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +150°C
170Vi mạch MC4558IDT60ChiếcNguồn cung cấp: 22 VĐiện áp đầu vào: 15 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +105°C
171Vi mạch NJM3474G40ChiếcĐiện áp nguồn: (3 ÷ 36) VDCDòng tiêu thụ: (8 ÷ 60) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +125) ˚C
172Vi mạch NJM78L08UA-TE140ChiếcĐiện áp nguồn: (8 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C
173Vi mạch NJM78L09UA-TE110ChiếcĐiện áp nguồn: (9 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C
174Vi mạch PIC16F8830ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
175Vi mạch SMD MC145151P230ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V - 9VSử dụng công nghệ: CMOSDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
176Vi mạch SN74LS9040ChiếcNguồn cung cấp: 7 VĐiện áp đầu vào: 5,5 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
177Vi mạch so pha H14030ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmĐiện áp nguồn danh định: (7,5 ÷ 9) VDCSố tín hiệu đầu vào: 2Số tín hiệu đầu ra: 1
178Vi mạch trộn tần uPC103740ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
179Vi mạch uPC1241H30ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150 0C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.869.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->