Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:06:00 đến ngày 2022-04-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.869.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn NJVMJD45H11D3T4G | 40 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N3904 | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 3 | Bán dẫn 2N918PBFR | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2SA1774 | 40 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 5 | Bán dẫn 2SA1943 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 6 | Bán dẫn 2SC1815 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 7 | Bán dẫn 2SC3856 | 50 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 8 | Bán dẫn 2SC4673 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 9 | Bán dẫn 2SCR574 | 80 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 10 | Bán dẫn 2SCR586 | 140 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 11 | Bán dẫn 2SD2401 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 12 | Bán dẫn 2SD256 | 40 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 13 | Bán dẫn 3CG636 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 14 | Bán dẫn BF992, 215 | 60 | Chiếc | Điện áp cực đại VDS | ||
| 15 | Bán dẫn BSS84 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại VDS | ||
| 16 | Bán dẫn DTC114EUA | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 17 | Bán dẫn HSMS2829 | 10 | Chiếc | Điện áp đỉnh V | ||
| 18 | Bán dẫn IRLR110TRPBF | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại VDS | ||
| 19 | Bán dẫn LMS1585AC | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A | ||
| 20 | Bán dẫn MMBFU310 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại VDS | ||
| 21 | Bán dẫn MMBT100 | 50 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 22 | Bán dẫn MMBT5771 | 80 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 23 | Bán dẫn PDTC114ET | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 24 | Bán dẫn PMBFJ111 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại VDS | ||
| 25 | Bán dẫn SMD 2N2222A | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 26 | Bán dẫn SMD BCX42 | 50 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 27 | Bán dẫn SMD BCX69 | 40 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 28 | Bán dẫn SMD BCX70J | 10 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 Mw | ||
| 29 | Biến áp âm tần đầu ra chuyên dụng LW7.060.006 | 20 | Chiếc | Kích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 240 | ||
| 30 | Biến áp âm tần lõi Ferit bọc kim LW4.770.152MX | 30 | Chiếc | Kích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 280 | ||
| 31 | Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-100 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH) | ||
| 32 | Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-101 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 150 ± 10 % (nH) | ||
| 33 | Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-102 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm:180 ± 10 % (nH) | ||
| 34 | Biến áp phối hợp bọc kim LW4.070.089 | 60 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 35 | Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.003 | 50 | Chiếc | Kích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 130 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB | ||
| 36 | Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.005 | 30 | Chiếc | Kích thước: (7 x 7 x 10) mmDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 168 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB | ||
| 37 | Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.020 | 40 | Chiếc | Kích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB | ||
| 38 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 10 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 39 | Biến trở sai số 1% các loại | 30 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Sai số: 1 %Giá trị điện trở: 0 đến 5 kΩ | ||
| 40 | Bộ LNA PHA-13LN+ | 20 | Chiếc | Điện áp: (3-5) VDải tần: 1 MHz ÷ 1000 MHzTrở kháng: 50 Ω | ||
| 41 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 10 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 42 | Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng | 10 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 43 | Cáp nối với máy đo lường hai đầu cắm BNC | 200 | Chiếc | Chiều dài cáp: 50 cmĐường kính : Φ 4Điện trở: 50 ΩĐầu nối cáp : BNC hai đầu | ||
| 44 | Điện trở SMD 0805 các loại, sai số 1% | 200 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDKích thước: 0805Sai số: 1%Giá trị điện trở: 47 Ω (30 chiếc); 100 Ω (70 chiếc); 200 Ω (20 chiếc); 270 Ω (80 chiếc) | ||
| 45 | Điện trở SMD 1206 các loại, sai số 1% | 2.300 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%Giá trị điện trở: 0Ω (60 chiếc); 1,4 k (10 chiếc); 100K (30 chiếc); 100Ω (70 chiếc); 10KΩ (360 chiếc); 120Ω (10 chiếc); 150K (20 chiếc); 150Ω (30 chiếc); 180Ω (10 chiếc); 1KΩ (140 chiếc); 1MΩ (40 chiếc); 2,2 KΩ (220 chiếc); 200K (40 chiếc); 220Ω (30 chiếc); 22KΩ (10 chiếc); 22Ω (440 chiếc); 243k (10 chiếc); 24K (10 chiếc); 25K (10 chiếc); 270Ω (20 chiếc); 2KΩ (70 chiếc); 3.3K (10 chiếc); 3.9KΩ (10 chiếc); 30Ω (10 chiếc); 33.2K (10 chiếc); 360Ω (10 chiếc); 39KΩ (10 chiếc); 3KΩ (20 chiếc); 4.7K (120 chiếc); 453K (60 chiếc); 47K (10 chiếc); 49.9K (30 chiếc); 5.1K (10 chiếc); 5.6K (10 chiếc); 51 Ω (230 chiếc); 56Ω (10 chiếc); 576K (40 chiếc); 6.8KΩ (10 chiếc); 620Ω (10 chiếc); 62K (10 chiếc); 680Ω (10 chiếc); 820Ω (20 chiếc) | ||
| 46 | Công tắc hai ngả CW, PTT | 200 | Chiếc | Điện trở tiếp xúc: 0 ΩSố điểm tiếp xúc: 03Điện áp chịu đựng: 50 V | ||
| 47 | Chiết áp VOLUME 10 kΩ | 100 | Chiếc | Điện trở: 10 kΩDải điện trở điều chỉnh: từ 0 Ω đến 10 kΩĐiện áp chịu đựng: 50 VSố chân đầu ra: 03 | ||
| 48 | Dao động 5C30P100 60,16MHz/80,64MHz | 10 | Chiếc | Tần số: 60,16MHz/80,64MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 49 | Dao động CVCO55CL-0060-0110 | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCTần số ra: (60 ÷ 110)MHzTần số trung tâm: 85 MHzĐiện áp điều chỉnh: (0,5 ÷ 10) VPackage: 16-QFNTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 50 | Dao động thạch anh chuẩn 25MHz | 20 | Chiếc | Tần số: 25 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 51 | Dao động thạch anh chuẩn 32,768 kHz | 10 | Chiếc | Tần số: 32,768 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 52 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | 10 | Chiếc | Tần số: (60 ÷ 110) MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 8Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 53 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 10 | Chiếc | Tần số: 10,24 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 54 | Dây mềm nhiều sợi có chống nhiễu | 100 | Mét | Số sợi dây : 30;Đường kính dây: Φ 2;Cấu tạo: Dây có màng chống nhiễu. | ||
| 55 | Dây tổ hợp xoắn lò xo | 200 | Mét | Đường kính dây: Φ 6Chiều dài: 30 cmCấu tạo: gồm 06 dây xoắn thành cuộn được bọc nhựa mềm bên ngoàiHình thức: xoắn lò xo, có thể co giãn | ||
| 56 | Dung dịch nhựa thông | 40 | Hộp | Thể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C | ||
| 57 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 40 | Hộp | Thể tích: 270mlThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 58 | Tụ điện SMD 1206 các loại, sai số 1% | 2.200 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%Giá trị dung kháng: 100nF (830 chiếc); 100pF (40 chiếc); 1nF (40 chiếc); 10nF (310 chiếc); 1uF (200 chiếc); 150pF (10 chiếc); 18pF (20 chiếc); 2.2nF (20 chiếc); 22nF (10 chiếc); 270pF (10 chiếc); 33pF (60 chiếc); 43pF (30 chiếc); 47pF (20 chiếc); 4.7nF (210 chiếc); 68pF (20 chiếc); 51pF (150 chiếc); 510pF (220 chiếc). | ||
| 59 | Đi ốt 1N4004 | 30 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 400 VDòng điện tới If: 1ADòng điện chịu đựng :30 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 60 | Đi ốt 1N4148 | 160 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 61 | Đi ốt MA77 | 140 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 35 VDòng điện chịu đựng : 0,1 ANhiệt độ hoạt động (-25 ~ +85)º C | ||
| 62 | Điện cảm dán các loại 1210, sai số 1% | 420 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH (80 chiếc); 47uH (20 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (170 chiếc); 120nH (20 chiếc); 150nH (10 chiếc); 270nH (10 chiếc); 4.7uH (20 chiếc); 560nH (70 chiếc) | ||
| 63 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC | 40 | Chiếc | Loại Ferit: FT-100A-67Dòng chịu đựng :1 ASố vòng dây: 8 | ||
| 64 | Điện cảm SMD 1210 2,2uH 5% 300mA | 80 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 65 | Điện cảm SMD 1210 0,47uH 5% 300mA | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,47 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 66 | Điện cảm SMD 1210 0,56uH 5% 300mA | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 67 | Điện cảm SMD 1210 1,2uH 5% 300mA | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 1,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 68 | Điện cảm SMD 1210 100uH 5% 300mA | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 100 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 69 | Điện cảm SMD 1210 2,7uH 5% 300mA | 80 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,7 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 70 | Điện cảm SMD 1210 3,3uH 5% 300mA | 80 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 3,3 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 71 | Điện cảm SMD 1210 56uH 5% 300mA | 70 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1210Giá trị: 56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA | ||
| 72 | Điện trở cắm các loại, sai số 1% | 30 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSai số: 1%Giá trị điện trở: 220 Ω | ||
| 73 | Điện trở SMD 0805 0 Ω, 5% | 70 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0 ΩSai số: 5% | ||
| 74 | Điện trở SMD 0805 1 kΩ,5% | 50 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1kΩSai số: 5% | ||
| 75 | Điện trở SMD 0805 1 MΩ,5% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1 MΩSai số: 5% | ||
| 76 | Điện trở SMD 0805 10 kΩ,5% | 320 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 MΩSai số: 5% | ||
| 77 | Điện trở SMD 0805 150 kΩ,5% | 10 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 kΩSai số: 5% | ||
| 78 | Điện trở SMD 0805 2,2 kΩ,5% | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 kΩSai số: 5% | ||
| 79 | Điện trở SMD 0805 243 kΩ,5% | 50 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 243 kΩSai số: 5% | ||
| 80 | Điện trở SMD 0805 4,7 kΩ,5% | 100 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5% | ||
| 81 | Điện trở SMD 0805 51 Ω,5% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 51 kΩSai số: 5% | ||
| 82 | Điện trở SMD 1206 100Ω,5% | 90 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 ΩSai số: 5% | ||
| 83 | Điện trở SMD 1206 220Ω,5% | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 120 ΩSai số: 5% | ||
| 84 | Điện trở SMD 1206 4,7kΩ,5% | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5% | ||
| 85 | Điện trở SMD 1206 470Ω,5% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 470 ΩSai số: 5% | ||
| 86 | Điện trở SMD 1206 560Ω,5% | 70 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 560 ΩSai số: 5% | ||
| 87 | Điện trở SMD 1206 680Ω,5% | 70 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 680 ΩSai số: 5% | ||
| 88 | Điốt 1N4001 | 40 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 50 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5.0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1.0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 150 °C | ||
| 89 | Điốt chuyên dụng 2K4E | 30 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,6 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C | ||
| 90 | Điốt tách sóng OPL583 | 20 | Chiếc | Điện áp: 18 VDòng điện chịu đựng : 40 mANhiệt độ hoạt động (-40 ~ +85)º C | ||
| 91 | Giắc kết nối chuyên dụng máy VTĐ FQ14-7T | 300 | Chiếc | Số tiếp điểm: 12Đường kính: Φ 10 | ||
| 92 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 70 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzĐường kính ngoài: 3,7 mmĐường kính trong: 2,08 mmĐường kính kim: 0,5 mm | ||
| 93 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 100 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzKích thước: Chuẩn SSMBTrở kháng: 50 Ω | ||
| 94 | Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD | 20 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleCông suất chịu đựng: 125 W | ||
| 95 | Giắc cắm chuyên dụng TM JL-17TJWA | 10 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 17 | ||
| 96 | Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25D 1509 073 | 10 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 25 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm | ||
| 97 | Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25VD | 40 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 25 | ||
| 98 | Giắc cắm chuyên dụng VTM1-33VD 1406 009 | 10 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 33 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm | ||
| 99 | Giắc kết nối chuyên dụng AF, IN, OUT đầu BNC | 400 | Chiếc | Số tiếp điểm: 06Đường kính: Φ 10 | ||
| 100 | Giắc kết nối chuyên dụng AUDIO FQ14-7Z | 200 | Chiếc | Số tiếp điểm: 08Đường kính: Φ 10 | ||
| 101 | Giắc kết nối chuyên dụng máy VTĐ YL11H26N1007K21 | 100 | Chiếc | Số tiếp điểm: 12Đường kính: Φ 10 | ||
| 102 | Giắc kết nối màn hình Female Header-16x1 | 10 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 16 chân/1 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm | ||
| 103 | Gioăng cao su | 2.000 | Chiếc | Chất liệu: Cao suĐường kính: Φ 2 | ||
| 104 | Hộp chống nhiễu chuyên dụng (1,2 ×4 × 1,2) cm | 10 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (1,2 ×4 × 1,2) cm | ||
| 105 | Hộp chống nhiễu chuyên dụng (3 ×5 × 1,3) cm | 10 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (3 ×5 × 1,3) cm | ||
| 106 | IC 74HC244 | 10 | Chiếc | IC số, đệm và chốt cổng 3 trạng tháiHoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTLĐiện áp cung cấp: 2 to 6 VDòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 107 | IC ARM STM32F407 | 10 | Chiếc | Lõi xử lý: ARM9 Bộ nhớ chương trình: Bộ nhớ ngoàiGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USBSố cổng I/O: 508Nguồn: 1,4V ~ 3.6VNhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°CKiểu chân: 338-BBGA | ||
| 108 | IC chuyên dụng CY7C1383B | 10 | Chiếc | Dòng tiêu thụ cực đại: 250 mATốc độ cực đại: 117MHzNguồn cấp: 3,3 V | ||
| 109 | IC DP83848IVV/NOPB | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn thấp: 3,3 VSử dụng CMOSMDIX tự động: 10/100 Mb/sClock out: 25 MHzGiao diện: SNI, RMII rev, MIIThao tác Error -free lên tới 150 m | ||
| 110 | IC FIXED-POINT DSP TMS320C6455BGTZ8 | 10 | Chiếc | Giao tiếp: Host Interface, I²C, McBSP, PCI, UTOPIAClock: 850 MHzBộ nhớ: ROM (32 kB)RAM trên chip2,1 MBĐiện áp I/O: 1.2V,1.25V,1.5V,1.8V,3.3VĐiện áp lõi: 1,2 VNhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 90°CChuẩn chân: 697-BFBG | ||
| 111 | IC FLASH SPI 24TPBGA557-2024-ND | 10 | Chiếc | Bộ nhớ: FLASH 4MB (4M x 8)EPPROOM: 128K x 8RAM : 512K x 8Điện áp nguồn cấp: 3V ~ 3.6VBộ chuyển đổi dữ liệu : A/D 41x12b | ||
| 112 | IC LM3940IS | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 113 | IC MCU DS2250-64 | 10 | Chiếc | Lõi 8051 8-BitTốc độ 16MHzKết nối: SIO, UART/USART Ngoại vi Power-Fail Reset, WDTSố cổng I/O: 32Bộ nhớ: NVSRAM 64KB (64K x 8)Điện áp nguồn cấp: 4.75V ÷ 5.25VThạch anh: NgoàiNhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 70°C Kiểu chân: 40-SIMM | ||
| 114 | IC MIC5841 YWM | 10 | Chiếc | Tốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHzĐiện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDCDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ CDòng điện đầu ra: 500 mACông suất tiêu hao: 1,82 W | ||
| 115 | IC nguồn Switching 1790 EUA+ | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0.3 ÷ 14 VDCDải tần hoạt động: 640 kHz ÷ 1,2 MHzDòng điện cực đại: 1,2 ANhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150 °C | ||
| 116 | IC PT61017PEL | 10 | Chiếc | Điện cảm: 350 uHKích thước: 12.80mm x 6.90mmDải nhiệt độ hoạt động: 0°C to +70°C | ||
| 117 | IC SMD 82C55 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2,5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C | ||
| 118 | IC Switching TPS62110HPWP | 20 | Chiếc | Giao thức: BuckĐầu ra: Điều chỉnh đượcVin: 3,1V ÷ 17VV out: 1,153 V ÷16 VI out: 1,5 ATần số Switch: 1MHzNhiệt độ: -55°C ÷ 175°C Kiểu chân: 16-PowerTSSOP | ||
| 119 | IC thời gian thực DS1307ZN+ | 10 | Chiếc | Đồng hồ đếm thời gian thực: giây, phút, giờ, ngày, tháng, năm đến năm 2100Ram: 56 ByteNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 °C | ||
| 120 | IC X25256-E111 | 10 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5VTốc độ đồng hồ: 5 MHzNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 °C | ||
| 121 | Kem tản nhiệt chuyên dụng 100g | 20 | Hộp | Không dẫn điệnKhối lượng: 100g | ||
| 122 | Keo chuyên dụng cố định biến áp, chiết áp | 40 | Hộp | Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờKhông dẫn điện | ||
| 123 | Keo kín khít chuyên dụng | 100 | Hộp | Không dẫn điện | ||
| 124 | Loa chuyên dụng 6W | 100 | Chiếc | Điện trở: 600 ΩCông suất loa: 0,5 WĐường kính loa: 3 cm | ||
| 125 | Lọc Ceramic cao tần CER0647A | 30 | Chiếc | Dải tần : ~ 10 GHzSuy hao: | ||
| 126 | Lọc thạch anh 10,24MHz | 40 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,24 MHz Dải thông lọc: 20 kHz Trở kháng vào: 1250 ΩTrở kháng vào: 50 ΩSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 127 | Lọc thạch anh chuyên dụng 70.4MHz | 20 | Chiếc | Tần số trung tâm: 70,4 MHzNhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 80 độ C3dB Pass BW: ±7.5Stop BW: ±25 | ||
| 128 | Lõi Ferrit TOROID B64290A0084X830 | 50 | Chiếc | Mã vật liệu: N30Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 10 MHz~ 200 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25% | ||
| 129 | Lõi Ferrit TX107/65-ND | 60 | Chiếc | Mã vật liệu: N55Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 1 MHz~ 60 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25% | ||
| 130 | Mạch in 2 lớp | 80 | Dm2 | Số lớp: 02Chất liệu: FR4Độ dày lớp đồng: 70 um | ||
| 131 | Mỡ hàn chuyên dụng 100g | 16 | Hộp | Không dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3 | ||
| 132 | Nước rửa mạch | 14 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện | ||
| 133 | Nhựa thông | 100 | Hộp | Thể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C | ||
| 134 | Ốc vít F4 | 1.500 | Chiếc | Đường kính: Φ 4Chiều dài: 3 mm | ||
| 135 | Pin Lithium chuyên dụng TL-5186 3,6V | 10 | Chiếc | Điện áp danh định: 3,6 VDCDung lượng: 400 mAhKích thước: 1/10C | ||
| 136 | Rơ le RY12W-K | 10 | Chiếc | Độ nhạy caoĐiện áp: 1,5 VDòng điện: 2A | ||
| 137 | Tấm tản nhiệt nhôm (30x15) mm | 10 | Chiếc | Chất liệu: NhômKích thước: (30x15) mm | ||
| 138 | Tụ điện SMD 0805 100nF 5% 50V | 320 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 139 | Tụ điện SMD 0805 10nF 5% 50V | 160 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 140 | Tụ điện SMD 0805 2,2uF 5% 50V | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 141 | Tụ điện SMD 0805 22uF 5% 50V | 80 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 22 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 142 | Tụ điện SMD 1206 100nF 5% 50V | 140 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 143 | Tụ điện SMD 1206 150pF 5% 50V | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 144 | Tụ điện SMD 1206 1nF 5% 50V | 100 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 1 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 145 | Tụ điện SMD 1206 2,7 nF 5% 50V | 90 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 2,7 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 146 | Tụ điện SMD 1206 3,9 nF 5% 50V | 90 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 3,9 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 147 | Tụ điện SMD 1206 6,8 nF 5% 50V | 160 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 6,8 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 148 | Tụ điện SMD 1206 68 pF 5% 50V | 210 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 68 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 149 | Tụ điện SMD 1206 750 pF 5% 50V | 90 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 750 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 150 | Tụ điện SMD 1206 820 pF 5% 50V | 70 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 820 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 151 | Tụ điện SMD 1206 82pF 5% 50V | 100 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 82 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 152 | Vỏ hộp sơn tĩnh điện (13 x 13 x 6) cm | 100 | Chiếc | Kích thước (D x R x C): (13 x 13 x 6) cmTrọng lượng vỏ hộp: 1,2 kgChất liệu: Hợp kim nhômSơn tĩnh điện | ||
| 153 | Tụ hoá dán 35V vỏ nhôm các loại | 400 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 35VGiá trị dung kháng: 1uF (20 chiếc); 10uF (200 chiếc); 47uF (100 chiếc); 330uF (80 chiếc) | ||
| 154 | Tụ hoá dán 50V vỏ nhôm các loại | 200 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 50VGiá trị dung kháng: 47uF | ||
| 155 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 70 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 156 | Thiếc hàn Hirosaki 250g | 20 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,8 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 157 | Vi mạch 74HC00 | 20 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)°CKiểu chân: DIP-14 | ||
| 158 | Vi mạch 74HC04 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V - 6VDòng tiêu thụ: 25 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C | ||
| 159 | Vi mạch 74HC132 | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 6VDòng tiêu thụ: 40 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C | ||
| 160 | vi mạch 74HC74D | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C | ||
| 161 | Vi mạch AD9850BRSZ-REEL | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: (3,3 ÷ 5) VDCClock: 125 MHzChiều dài từ mã: 32 bitPackage: 28 - SSOP | ||
| 162 | Vi mạch CD40257 | 30 | Chiếc | Nguồn cấp: 20 VDòng đầu vào: 10 mANhiệt độ: - 55 ÷ 125 ˚C | ||
| 163 | Vi mạch HEF4067BT,652 | 50 | Chiếc | Dạng hoạt động: TĩnhĐiện áp hoạt động: 5 V, 10 V, 15 VNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 164 | Vi mạch LM324D | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,5 ÷ 16) VDCSố mạch tích hợp: 4Tốc độ nhảy: 0,5 V/µsDải thông khuếch đại: 1,2 MHzDòng tiêu thụ: 1,4 mAKiểu chân: 14-SOIC | ||
| 165 | Vi mạch LM386 | 40 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 166 | Vi mạch LM4562MA | 40 | Chiếc | Nguồn cấp: 36 VNhiệt độ hoạt động: (-65 ÷ +150) ˚CDòng đầu vào: 0,7 A | ||
| 167 | Vi mạch LM7805 | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 168 | Vi mạch MC145156 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW | ||
| 169 | Vi mạch MC33178P | 50 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 36 VBăng thông khuếch đạic cao: 5,0 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +150°C | ||
| 170 | Vi mạch MC4558IDT | 60 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 22 VĐiện áp đầu vào: 15 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +105°C | ||
| 171 | Vi mạch NJM3474G | 40 | Chiếc | Điện áp nguồn: (3 ÷ 36) VDCDòng tiêu thụ: (8 ÷ 60) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +125) ˚C | ||
| 172 | Vi mạch NJM78L08UA-TE1 | 40 | Chiếc | Điện áp nguồn: (8 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C | ||
| 173 | Vi mạch NJM78L09UA-TE1 | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn: (9 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C | ||
| 174 | Vi mạch PIC16F88 | 30 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | ||
| 175 | Vi mạch SMD MC145151P2 | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V - 9VSử dụng công nghệ: CMOSDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 176 | Vi mạch SN74LS90 | 40 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 7 VĐiện áp đầu vào: 5,5 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C | ||
| 177 | Vi mạch so pha H140 | 30 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmĐiện áp nguồn danh định: (7,5 ÷ 9) VDCSố tín hiệu đầu vào: 2Số tín hiệu đầu ra: 1 | ||
| 178 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | 40 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C | ||
| 179 | Vi mạch uPC1241H | 30 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150 0C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.869.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi