Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí tự chủ được giao tại Quyết định số 702/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:50:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí tự chủ được giao tại Quyết định số 702/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim nhỏ | 30 | Cái | Kích thước :95*25*45 mm, trọng lượng 50g, khả năng bấm 15 tờ/lần | ||
| 2 | Bàn dập ghim to | 1 | Cái | Sử dụng ghim bấm từ 23/6 đén 23/23, khả năng bấm tối đa 210 tờ/lần | ||
| 3 | Băng dính lụa | 50 | Cuộn | Được làm từ cao su tự nhiên,chống nước tốt, kích thước 3cm, 5cm, 7cm | ||
| 4 | Băng dính trắng to | 40 | Cuộn | Màng BOPP có độ bền dai cao, kích thước 5cm, đóng gói 6 cuộn/cây | ||
| 5 | Bìa A4 | 40 | Gram | Kích thước :khổ A4(210*297mm) , định lượng 160g/m2 ,đơn vị tính gram | ||
| 6 | Bìa bóng kính | 10 | Gram | Kích thước :khổ A4(210*297mm) , định lượng 1,32kg/tập ,đơn vị tính gram | ||
| 7 | Bìa hồ sơ lưu trữ | 500 | Cái | Được làm từ giấy và cactong,kích thước 650*320mm ( không tính kích thước tai trên và tai dưới ), độ bền trên 50 năm | ||
| 8 | Bút bi | 600 | Cái | Ngòi 0.7mm ,mực đạt tiêu chuẩn ASTM D-4236 , ASTM F963-91,EN71/3, TSCA | ||
| 9 | Bút chì | 4 | Hộp | Bút chì 2B màu bạc cao cấp, ngòi bằng than chì, viết êm, không nứt, không gãy . | ||
| 10 | Bút ký | 12 | Hộp | Ngòi 0.7 và 1.0 , cán cầm bằng cao su, viết êm tay, không tắc mực nét bút đều. | ||
| 11 | Bút nhớ dòng | 60 | Cái | Đầu bút và ruột bút bằng polyester ,dang ngòi bút vát xéo, vỏ bọc bằng nhựa PP, bề rộng nét viết 5mm , có nhiều màu mực. | ||
| 12 | Bút nước tizo | 6 | Hôp | Ngòi bút 0.6mm , mực đạt chuẩn ASTM D-4236, EN 71/3 ,ISO 12757/1 | ||
| 13 | Bút phớt nét nhỏ | 30 | Cái | Bút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1đầu 0.4mm, kiểu dáng thon gọn, mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Mực có 3 màu xanh, đen, đỏ. | ||
| 14 | Bút phớt nét to | 10 | Cái | Bề rộng nét bút 2.5mm ,thân bút cầm chắc tay, dễ cầm nắm, không mỏi tay, mực đậm, rõ và đều nét, có 3 màu xanh, đen, đỏ. | ||
| 15 | Bút xóa băng | 25 | Cái | Ruột băng xóa kích thước 5mm*12m , mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, bền khi sử dụng, dung tích thực 12ml. | ||
| 16 | Bút xóa nước | 25 | Cái | Đầu ruột bút bằng kim loại có lò xo độ đàn hồi tốt, mực xóa nhanh khô, mực chảy ra đều, che phủ tốt, không độc hại, cán cầm bằng nhựa, trọng lượng 34gr, dung tích thực 12ml. | ||
| 17 | Cặp 3 dây các loại | 150 | Cái | Bìa được làm bằng công nghệ ép bìa cao cấp, không cong gấp, xung quanh có 3 dây buộc, tiện lợi cho việc tháo ra ,lắp vào. dùng để lưu trữ hồ sơ . Các kích thước : 5 phân, 7 phân ,10 phân,15 phân, 20 phân. | ||
| 18 | Cặp càng cua loại 10 cm | 30 | Cái | Độ dày 10 phân .thân bọc simili, Bìa đc ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiến .Có thanh kẹp để giữa tài liệu .Khóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bẩy, có bánh xe trượt theo nên khi thao tác đóng/ mở khóa càng cua rất nhẹ nhàng nhưng chắc chắn lực mạnh bật 2 lỗ , lưu trữ 500 tờ giấy A4, khoảng cách 2 lỗ đóng gáy : 80mm | ||
| 19 | Cặp càng cua loại 5 cm | 15 | Cái | Độ dày 5 phân .thân bọc simili, Bìa đc ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiến .Có thanh kẹp để giữa tài liệu .Khóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bẩy, có bánh xe trượt theo nên khi thao tác đóng/ mở khóa càng cua rất nhẹ nhàng nhưng chắc chắn lực mạnh bật 2 lỗ , lưu trữ 300 tờ giấy A4, khoảng cách 2 lỗ đóng gáy : 80mm | ||
| 20 | Cặp càng cua loại 7 cm | 20 | Cái | Độ dày 7 phân .thân bọc simili, Bìa đc ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiến .Có thanh kẹp để giữa tài liệu .Khóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bẩy, có bánh xe trượt theo nên khi thao tác đóng/ mở khóa càng cua rất nhẹ nhàng nhưng chắc chắn lực mạnh bật 2 lỗ , lưu trữ 400 tờ giấy A4, khoảng cách 2 lỗ đóng gáy : 80mm | ||
| 21 | Cặp hộp 10 phân | 40 | Cái | Kích thước khổ A4 - Gáy rộng 10 cm- màu sắc :màu xanh- đóng gói 12 chiếc/ thùng | ||
| 22 | Cặp hộp 20 phân | 20 | Cái | Kích thước khổ A4 - Gáy rộng 20 cm- màu sắc :màu xanh- đóng gói 12 chiếc/ thùng | ||
| 23 | Cặp hộp 3 phân | 20 | Cái | Kích thước khổ A4 - Gáy rộng 3cm- màu sắc :màu xanh- đóng gói 12 chiếc/ thùng | ||
| 24 | Cặp hộp 5 phân | 25 | Cái | Kích thước khổ A4 - Gáy rộng 5cm- màu sắc :màu xanh- đóng gói 12 chiếc/ thùng | ||
| 25 | Cặp hộp lưu trũ A3 | 175 | Cái | Khổ A3 -sử dụng bìa cứng, có xử lý chống gián,mọt . | ||
| 26 | Cặp hộp lưu trũ A4 | 150 | Cái | Khổ A4 -sử dụng bìa cứng, có xử lý chống gián,mọt . | ||
| 27 | Cặp trình ký | 40 | Cái | Kích thước 250*320- khổ F,A4 -màu sắc đen, đỏ. | ||
| 28 | Chia file | 4 | Tập | Làm từ giấy đẹp cao cấp, độ dày, bền , dẻo cao-số lượng 5 bộ/ tập | ||
| 29 | Đạn ghim | 200 | Hộp | Làm từ nguyên liệu thép cao cấp, độ dày 23mm, bấm được tối đa 210 trang giấy , đóng gói 20 hộp/ hộp lớn. | ||
| 30 | Dây thun | 10 | Túi | Làm từ cao su thiên nhiên, độ dẻo dai ,đàn hồi tốt, 1 bịch 0,5kg | ||
| 31 | Ghim cài | 200 | Hộp | Làm từ thép cao cấp , kích thước 25mm, trọng lượng 38gr, đóng hộp 10 hộp nhỏ/ hộp to | ||
| 32 | Giấy A4 | 450 | Gram | Giấy trắng ,đẹp, láng mịn, khổ A4, định lương 80g/m2 ,500 tờ/ 1gram, 5gram/ thùng. | ||
| 33 | Giấy nhớ | 210 | Tập | Chat lượng đẹp, lánh, mịn, độ dính tốt, màu vàng, kích thước 30*40mm ,30*30mm ,30*20mm . | ||
| 34 | Hồ dán khô, nước | 14 | Hộp | Keo chất lượng tự nhiên, không độc hại, để lâu không mùi, độ bám dính tốt. | ||
| 35 | Kéo | 20 | Cái | Làm từ hợp kim thép cao cấp, không gỉ, độ bền cao, lưỡi kéo sắc dài 210mm, tay cầm bằng nhựa, thiết kế vừa vặn. | ||
| 36 | Kẹp tài liệu các cỡ | 200 | Hộp | Chất liệu :kim loại chất lượng cao phủ niken, kẹp có độ bám chắc cao, dùng tiện lợi, quy cách 12 hộp nhỏ/ hộp to | ||
| 37 | Mực dấu | 2 | Hộp to | Mực đều màu, không lắng cặn, không mùi, độ bám dính tốt, 28ml/ lọ, 12 lọ/ hộp, có 2 màu xanh, đỏ. | ||
| 38 | Sổ da các loại | 20 | Quyển | Sổ bìa giả da, dòng kẻ ngang, giấy viết êm tay, không thấm nhòe, có 3 loại số trang,120 trang, 160 trang và 240 trang. | ||
| 39 | Thước kẻ | 9 | Cái | Làm bằng nhựa trong suốt, rộng 30mm, dài 300mm, độ bền, độ chính xác cao | ||
| 40 | Túi cúc các loại | 300 | Cái | kích thước A4 ,được làm bằng vật liệu PP, dày 180um, có thể đựng trên 50 tờ giấy A4. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi