Gói thầu: Lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC tại KBNN Sơn Tây và KBNN Minh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC tại KBNN Sơn Tây và KBNN Minh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kho bạc Nhà nước cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:44:00 đến ngày 2020-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,791,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,078,000 VNĐ ((Năm triệu bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zone | 1 | Bộ | Nguồn điện 220V AC/50Hz; ắcquy dự phòng 24VDC-1,2AH; điện trở cuối tuyến 10k; chất liệu thép; màu sắc: trắng đục; kích thước (350x285x105)mm | KBNN Sơn Tây | |
| 2 | SXLD còi báo động | 1 | Bộ | Điện áp 24VDC, dòng hoạt động 14,5mA; chất liệu nhựa chống cháy; kích thước đường kính 92,5xcao94; màu đỏ | KBNN Sơn Tây | |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy khói | 13 | Bộ | Nhiệt độ làm việc -10°C~55°C; độ nhạy theo tiêu chuẩn EN54; chất liệu nhựa chống cháy; kích thước đường kính 102 x cao 49; màu trắng | KBNN Sơn Tây | |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | 4 | Cá | Chuông báo cháy đường kính 6 inch; nguồn cung cấp 12-24VDC; dòng tiêu thụ 28mA; độ ồn: 90dB ở khoảng cách 1m; KT: đường kính 152xcao 58; chất liệu thép, nhựa chống cháy | KBNN Sơn Tây | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 4 | Cái | Điện áp làm việc 0-24VDC; dòng báo cháy 30mA; chịu tải tối đa của công tắc 500mA ở điện áp 30VDC; chất liệu nhựa chống cháy | KBNN Sơn Tây | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 2 | Hộp | KT ≤500cm2 | KBNN Sơn Tây | |
| 7 | SXLD điện trở cuối dòng | 2 | Cái | Điện trở cuối đường dây | KBNN Sơn Tây | |
| 8 | SXLD bình ắc quy dự phòng | 1 | Cái | Ắc quy tự sạc, nguồn điện 220VAC/50Hz | KBNN Sơn Tây | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 300 | Mét | Dây dẫn 2x1.0mm2 | KBNN Sơn Tây | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 250 | Mét | Dây dẫn 2x1.5mm2 | KBNN Sơn Tây | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm | 550 | Mét | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | KBNN Sơn Tây | |
| 12 | SXLD phụ kiện ống (tê, co, nối...) | 1 | Lô | Phụ kiện ống ( tê, co, nối...) | KBNN Sơn Tây | |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) | 4 | Đèn | Sử dụng nguồn điện sạc 220V/50Hz, với 2 bóng đèn 6W, điện áp 6V sử dụng sạc bằng bình ắc quy khô 5Ah với dòng điện sạc 250mA. Đèn sạc trong 24 giờ, khi sạc có hiển thị đèn báo. Kích thước sản phẩm 220 x 245 x 85mm. | KBNN Sơn Tây | |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | 3 | Đèn | Độ dày 35mm, chiều dài 400mm, chiều cao 150mm. Sử dụng pin sạc 3.6V với dòng điện sạc 700mA sạc đầy sau 24 giờ, chiếu sáng liên tục trong 3 giờ. | KBNN Sơn Tây | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | Cái | Công tắc 1 hạt | KBNN Sơn Tây | |
| 16 | Lắp đặt đầu Beam báo cháy khói | 1 | Bộ | Beam sử dụng gương phản chiếu; điện áp sử dụng 20-28VDC; dòng tiêu thụ: standby 23mA, alarm: 33mA; 3 cấp độ nhạy; khoảng cách phản chiếu max 100m | KBNN Sơn Tây | |
| 17 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36-75,6m3/h; H=54-44m.c.n | 1 | Cái | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36-75,6m3/h; H=54-44m.c.n; Động cơ 15kw, đường kính cổng hút/cổng xả: 65/50mm. | KBNN Sơn Tây | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng xông, dài 8m đường kính100mm | 0,5 | 100m | Ống thép tráng kẽm Ø100, dày 3,0 mm | KBNN Sơn Tây | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng xông, dài 8m, đường kính 50mm | 0,14 | 100m | Ống thép tráng kẽm Ø50, dày 3,0 mm | KBNN Sơn Tây | |
| 20 | SXLD Tê thép D100 | 3 | Cái | Tê thép D100 | KBNN Sơn Tây | |
| 21 | SXLD Tê kẽm D50 | 2 | Cái | Tê kẽm D50 | KBNN Sơn Tây | |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn đường kính 100mm | 6 | Cái | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | KBNN Sơn Tây | |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông đường kính 50mm | 6 | Cái | Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông đường kính 50mm | KBNN Sơn Tây | |
| 24 | SXLD tủ đựng vòi D65 dài 20m, lăn phun D65/13 | 1 | Bộ | Hộp van chữa cháy ngoài nhà (700x220x500)mm, bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt | KBNN Sơn Tây | |
| 25 | SXLD tủ đựng vòi D50 dài 20m, lăn phun D50/13 | 3 | Bộ | Hộp van chữa cháy trong nhà (600x400x200)mm, bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt | KBNN Sơn Tây | |
| 26 | SXLD kệ đựng bình, bình khí CO2, bình bột ABC | 4 | Bộ | - Kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy. - Bình khí CO2: Công suất chữa cháy 1A.34B, khoảng cách phun 3.0-3.5 mét, trọng lượng chất dập lửa 3 kg, tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa 9.8 kg, áp suất khí 15 Mpa, thành phần chất chữa cháy khí CO2 tinh chất. - Bình bột: Vật liệu vỏ bình thép cacbon dẻo; chiều cao/đường kính: 45cm/14cm; hợp chất chữa cháy: Bột ABC; trọng lượng bột chữa cháy: 4kg; trọng lượng tổng: 5.5kg | KBNN Sơn Tây | |
| 27 | SXLD nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | Bộ | Chất liệu làm bằng nhựa | KBNN Sơn Tây | |
| 28 | Lắp bích thép đường kính ống d=100mm | 8 | Cái | Bích thép đường kính ống d=100mm | KBNN Sơn Tây | |
| 29 | SXLD măng xông D50 | 4 | Cái | Măng xông D50 | KBNN Sơn Tây | |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả | 1 | Cái | Chất liệu thép chịu lực, đường kính D65*2 | KBNN Sơn Tây | |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa | 1 | Cái | Chất liệu thép chịu lực, đường kính D65*2 | KBNN Sơn Tây | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | 1m2 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | KBNN Sơn Tây | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 1 | Cái | Mối nối mềm, đường kính 100mm | KBNN Sơn Tây | |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | 1 | Cái | Van mặt bích, đường kính 100mm | KBNN Sơn Tây | |
| 35 | LD Y lọc rác đường kính D100 | 1 | Cái | Y lọc rác đường kính D100 | KBNN Sơn Tây | |
| 36 | LD Ruppe D100 | 1 | Cái | Ruppe D100 | KBNN Sơn Tây | |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất 0-15/kg/cm2/psi-100mm, kích cỡ chân ren 3/8”NPT, dải đo 0-15kg/cm2, đo áp suất dương, đơn vị đo kg/cm2;; psi, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện, chân kết nối bằng đồng, độ chính xác ±1,0%. | KBNN Sơn Tây | |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 7,8 | m3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | KBNN Sơn Tây | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,8 | m3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | KBNN Sơn Tây | |
| 40 | LD ren đầu ống kẽm | 10 | Đầu | Ren đầu ống kẽm | KBNN Sơn Tây | |
| 41 | Phụ kiện kèm theo đường ống cụm bơm | 1 | Lô | Phụ kiện kèm theo đường ống cụm bơm | KBNN Sơn Tây | |
| 42 | Gia công tủ đậy máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | Tủ đậy máy bơm chữa cháy, làm bằng tôn mạ kẽm. | KBNN Sơn Tây | |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm | 0,5 | 100m | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm | KBNN Sơn Tây | |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính | 0,14 | 100m | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính | KBNN Sơn Tây | |
| 45 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zone | 1 | Bộ | Nguồn điện 220V AC/50Hz; ắcquy dự phòng 24VDC-1,2AH; điện trở cuối tuyến 10k; chất liệu thép; màu sắc: trắng đục; kích thước (350x285x105)mm | KBNN Minh Long | |
| 46 | SXLD còi báo động | 1 | Bộ | Điện áp 24VDC, dòng hoạt động 14,5mA; chất liệu nhựa chống cháy; kích thước đường kính 92,5xcao94; màu đỏ | KBNN Minh Long | |
| 47 | Lắp đặt linh kiện báo cháy khói | 13 | Bộ | Nhiệt độ làm việc -10°C~55°C; độ nhạy theo tiêu chuẩn EN54; chất liệu nhựa chống cháy; kích thước đường kính 102 x cao 49; màu trắng | KBNN Minh Long | |
| 48 | Lắp đặt chuông điện | 4 | Cái | Chuông báo cháy đường kính 6 inch; nguồn cung cấp 12-24VDC; dòng tiêu thụ 28mA; độ ồn: 90dB ở khoảng cách 1m; KT: đường kính 152xcao 58; chất liệu thép, nhựa chống cháy | KBNN Minh Long | |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 4 | Cái | Điện áp làm việc 0-24VDC; dòng báo cháy 30mA; chịu tải tối đa của công tắc 500mA ở điện áp 30VDC; chất liệu nhựa chống cháy | KBNN Minh Long | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 2 | Hộp | KT ≤500cm2 | KBNN Minh Long | |
| 51 | SXLD điện trở cuối dòng | 2 | Cái | Điện trở cuối đường dây | KBNN Minh Long | |
| 52 | SXLD bình ắc quy dự phòng | 1 | Cái | Ắc quy tự sạc, nguồn điện 220VAC/50Hz | KBNN Minh Long | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 300 | Mét | Dây dẫn 2x1.0mm2 | KBNN Minh Long | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 290 | Mét | Dây dẫn 2x1.5mm2 | KBNN Minh Long | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 590 | Mét | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | KBNN Minh Long | |
| 56 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 3,9 | m3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | KBNN Minh Long | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9 | m3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | KBNN Minh Long | |
| 58 | SXLD phụ kiện ống (tê, co, nối...) | 1 | Lô | Phụ kiện ống ( tê, co, nối...) | KBNN Minh Long | |
| 59 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) | 4 | Đèn | Sử dụng nguồn điện sạc 220V/50Hz, với 2 bóng đèn 6W, điện áp 6V sử dụng sạc bằng bình ắc quy khô 5Ah với dòng điện sạc 250mA. Đèn sạc trong 24 giờ, khi sạc có hiển thị đèn báo. Kích thước sản phẩm 220 x 245 x 85mm. | KBNN Minh Long | |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | 5 | Đèn | Độ dày 35mm, chiều dài 400mm, chiều cao 150mm. Sử dụng pin sạc 3.6V với dòng điện sạc 700mA sạc đầy sau 24 giờ, chiếu sáng liên tục trong 3 giờ. | KBNN Minh Long | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | Cái | Công tắc 1 hạt | KBNN Minh Long | |
| 62 | Lắp đặt đầu Beam báo cháy khói | 1 | Bộ | Beam sử dụng gương phản chiếu; điện áp sử dụng 20-28VDC; dòng tiêu thụ: standby 23mA, alarm: 33mA; 3 cấp độ nhạy; khoảng cách phản chiếu max 100m | KBNN Minh Long | |
| 63 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36-75,6m3/h; H=54-44m.c.n | 1 | Cái | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36-75,6m3/h; H=54-44m.c.n; Động cơ 15kw, đường kính cổng hút/cổng xả: 65/50mm. | KBNN Minh Long | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng xông, dài 8m, đường kính 100mm | 0,48 | 100m | Ống thép tráng kẽm Ø100, dày 3,0 mm | KBNN Minh Long | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng xông , dài 8m, đường kính 50mm | 0,14 | 100m | Ống thép tráng kẽm Ø50, dày 3,0 mm | KBNN Minh Long | |
| 66 | SXLD Tê thép D100 | 3 | Cái | Tê thép D100 | KBNN Minh Long | |
| 67 | SXLD Tê kẽm D50 | 2 | Cái | Tê kẽm D50 | KBNN Minh Long | |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 6 | Cái | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | KBNN Minh Long | |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 50mm | 6 | Cái | Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 50mm | KBNN Minh Long | |
| 70 | SXLD tủ đựng vòi D65 dài 20m, lăn phun D65/13 | 1 | Bộ | Hộp van chữa cháy ngoài nhà (700x220x500)mm, bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt | KBNN Minh Long | |
| 71 | SXLD tủ đựng vòi D50 dài 20m, lăn phun D50/13 | 3 | Bộ | Hộp van chữa cháy trong nhà (600x400x200)mm, bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt | KBNN Minh Long | |
| 72 | SXLD kệ đựng bình, bình khí CO2, bình bột ABC | 4 | Bộ | - Kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy. - Bình khí CO2: Công suất chữa cháy 1A.34B, khoảng cách phun 3.0-3.5 mét, trọng lượng chất dập lửa 3 kg, tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa 9.8 kg, áp suất khí 15 Mpa, thành phần chất chữa cháy khí CO2 tinh chất. - Bình bột: Vật liệu vỏ bình thép cacbon dẻo; chiều cao/đường kính: 45cm/14cm; hợp chất chữa cháy: Bột ABC; trọng lượng bột chữa cháy: 4kg; trọng lượng tổng: 5.5kg | KBNN Minh Long | |
| 73 | SXLD nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | Bộ | Chất liệu làm bằng nhựa | KBNN Minh Long | |
| 74 | Lắp bích thép đường kính ống d=100mm | 8 | Cái | Bích thép đường kính ống d=100mm | KBNN Minh Long | |
| 75 | SXLD măng xông D50 | 4 | Cái | Măng xông D50 | KBNN Minh Long | |
| 76 | Lắp đặt họng cứu hoả | 1 | Cái | Chất liệu thép chịu lực, đường kính D65*2 | KBNN Minh Long | |
| 77 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa | 1 | Cái | Chất liệu thép chịu lực, đường kính D65*2 | KBNN Minh Long | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9 | 1m2 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | KBNN Minh Long | |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 1 | Cái | Mối nối mềm, đường kính 100mm | KBNN Minh Long | |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | 1 | Cái | Van mặt bích, đường kính 100mm | KBNN Minh Long | |
| 81 | LD Y lọc rác đường kính D100 | 1 | Cái | Y lọc rác đường kính D100 | KBNN Minh Long | |
| 82 | LD Ruppe D100 | 1 | Cái | Ruppe D100 | KBNN Minh Long | |
| 83 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất 0-15/kg/cm2/psi-100mm, kích cỡ chân ren 3/8”NPT, dải đo 0-15kg/cm2, đo áp suất dương, đơn vị đo kg/cm2;; psi, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện, chân kết nối bằng đồng, độ chính xác ±1,0%. | KBNN Minh Long | |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 7,4 | m3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | KBNN Minh Long | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,4 | m3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | KBNN Minh Long | |
| 86 | LD ren đầu ống kẽm | 10 | Đầu | Ren đầu ống kẽm | KBNN Minh Long | |
| 87 | Phụ kiện kèm theo đường ống cụm bơm | 1 | Lô | Phụ kiện kèm theo đường ống cụm bơm | KBNN Minh Long | |
| 88 | Gia công tủ đậy máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | Tủ đậy máy bơm chữa cháy, làm bằng tôn mạ kẽm. | KBNN Minh Long | |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm | 0,48 | 100m | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính 100mm | KBNN Minh Long | |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính | 0,14 | 100m | Thử áp lực đường ống gang, thép, đường kính | KBNN Minh Long |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi