Gói thầu: Mua vật tư thay thế phần điện các hệ thống thiết bị phụ trợ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424685-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH
Tên gói thầu Mua vật tư thay thế phần điện các hệ thống thiết bị phụ trợ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220374224
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:38:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,719,580,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thay thế phần điện các hệ thống thiết bị phụ trợ năm 2022
Mua vật tư thay thế phần điện các hệ thống thiết bị phụ trợ năm 2022
168 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của PVP Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật (Nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Hợp đồng mua sắm hàng hóa, máy móc, thiết bị tương tự (Đính kèm Hóa đơn và Biên bản thanh lý).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ; - Giấy chứng nhận chất lượng; - Cam kết chất lượng, xuất xứ; - Tài liệu kỹ thuật (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá trị chào hàng bao gồm tiền Hàng hóa, các loại thuế, phí, chi phí vận chuyển và bất kỳ chi phí phát sinh khác để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định trong Hợp đồng kể cả việc thay thế Hàng hóa trong giai đoạn bảo hành (Bao gồm cả phí chuyển tiền).
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Bản gốc E-HSMT để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa nhà điều khiển nhiên liệu2BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật Giàn nóng loại: PU10YAKD.TH; PE-10GAK bao gồm: - Dàn lạnh: PE-10GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi
2Điều hòa nhà điều khiển nhiên liệu2BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật Bộ điều hòa: PL6BKAMD/PU6YAKD.TH*2 của Nhà sản xuất Mitsubishi
3Đèn led nhà xưởng50BộĐèn led loại 250W, 230V chiếu sáng trắngThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Philips
4Bộ điều hòa phòng điều khiển trạm1BộGiàn nóng: gas R410A, 380-415V, 50hZ, 12.6A, 7500W, giàn lạnh tương thích Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật model MTB-60HRN1 của Nhà sản xuất Midea
5BỘ điều hòa nhà thải xỉ2BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật bộ điều hoà Giàn nóng loại: PU8YAKD.TH, giàn lạnh PE 16GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi
6BỘ điều hòa gian lò2BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật Giàn nóng loại: PU5YAKD-R2.TH, giàn lạnh PE 5GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi.
7BỘ điều hòa nhà điện nước ngược1BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại Giàn nóng loại: PU5YKSA.TH, giàn lạnh PE 5GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi
8BỘ điều hòa nhà máy nén khí1BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật bộ điều hoà Giàn nóng loại: PU6YKSA.TH, giàn lạnh loại: PEH 6GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi
9BỘ điều hòa nhà điều khiển FGD2BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật bộ điều hoà Giàn nóng loại: PU6YAKD-R2.TH; giàn lạnh PE6GAK.TH của Nhà sản xuất Mitsubishi
10Máy nén khí điều hòa kích từ2CáiMáy nén khí điều hoà: 380-400V3-50Hz, MLR 130A, max oper 24A, LP 25bar, HP 27.8bar, Ts min: -36°C, Ts max: 63-68°C, mineral oil: 160PThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại SM120S4 của Nhà sản xuất Danfoss Commercial compressorsCO,CQ
11Bộ QUẠT GIẢI NHIỆT Chiler trung tâm bao gồm động cơ và quạt10BộQuạt giải nhiệt chiller 400vac, 50hz, CÔNG SUẤT 1.25kW, 2.3 A, 660rpm, cosφ 0.74Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại FE080-SDA.6N.V7 của Nhà sản xuất ZIEHL-ABEGGCO,CQTài liệu kỹ thuật
12Star-Delta timer relay4CáiTime setting (0-20s), control voltage 230VACThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại Sirius 3RP1574-2NP30, của Nhà sản xuất Siemens
13Máy biến áp điều khiển1CáiMáy biến áp điều khiển 400V/230V 1600VA 50HzThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Chint
14Máy cắt tổng chiler trung tâm1CáiMáy cắt: 400V/690V 1000A. Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại NH40-1000/3Wcủa Nhà sản xuất Chint.
15Cảm biến áp suất3CáiThông số kỹ thuật tương đương loại Cảm biến áp suất model AC-1, S#11034BY của Nhà sản xuất WIKA
16Contactor10CáiContactor điện áp điều khiển 220Vac, tiếp điểm 4NO+4NC. Thông số kỹ thuật chi tiết tương đương với thông số kỹ thuật loại J27-44 của Nhà sản xuất Chint
17Động cơ quạt gió hòa trộn SCR2CáiLoại YB2 250M-2, 55kW, 400V, 94.7A, 50Hz, 2970rpm, điện trở sấy 60W,240VThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại YB2 250M-2 của Nhà sản xuất JAMUSI ELECTRIC MACHINECO,CQ, Tài liệu kỹ thuật
18Khớp nối cho bơm dầu quạt PAF, FDF bao gồm vòng giảm chấn4BộKhớp nối bao gồm vòng giảm chấnThông số kỹ thuật tương đương loại Rotex 28 lilac Sh98 của Nhà sản xuất KTR.
19Khớp nối cho bơm dầu quạt IDF bao gồm vòng giảm chấn2BộKhớp nối bao gồm vòng giảm chấn.Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật loại Rotex 19 lilac Sh98 của Nhà sản xuất KTR
20Vòng giảm chấn cho bơm dầu thủy lực quạt BUF4CáiVòng giảm chấn cao su Nor- Mex67, Pb82Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ringfeder
21Khớp nối trục bơm dầu thủy lực BUF2Bộsize 24 Alu hub 1-1a (bao gồm giảm chấn cao su)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Rotex
22Vòng giảm chấn cho bơm dầu bôi trơn quạt BUF4CáiVòng giảm chấn hoa thị Thông số kỹ thuật tương đương loại 24 lilac Sh98 với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Rotex
23Rơ le thời gian (dùng cho cẩu trục máy hút trục vít )2CáiTravail/ Ondelay 0,1-3s Thông số kỹ thuật tương đương thông số kỹ thuật loại Ladto (s/n: 15124410121a04) của nhà sản xuất schneider
24CB bảo vệ chạm đất2CáiCB RCCB40A 4POLEIΔn= 0.03AUn= 400V~Im=IΔm=1000AThông số kỹ thuật tương đương loại CB RCCB F204A 40 của Nhà sản xuất ABB
25Máy biến điện áp (CVT)1CáiCapacitor Voltage TransformerSingle Phase(225kV/√3)/(0.11kV/√3)/(0.11kV/√3)CL 0.2, 100VA; 3P, 100VAThông số kỹ thuật tương đương loại Type: WP 245 N2 (Single Phase) của Nhà sản xuất ABBCO,CQTài liệu kỹ thuật, biên bản thí nghiệm xuất xưởng, giấy chứng nhận kiểm định, phê duyệt mẫu
26Contact piece7BộThông số kỹ thuật tương đương loại Contact Piece - Order No:1HYN350053-P1 của Nhà sản xuất ABBCO,CQ
27Contact finger7BộThông số kỹ thuật tương đương loại Contact Piece - Order No:1HYN350039-P1CO,CQ
28Khóa local/remote 3 vị trí8BộKhóa lựa chọn 3 vị trí Local/OFF/Remote, Thông số kỹ thuật tương đương loại xủa nhà sản xuất Salzer
29Bô đếm sét30BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Bộ đếm sét DCC M2 của Nhà sản xuất TrideltaCO,CQ
30Động cơ dẫn động GGH1Cái2 cấp công suất 12/20kW, áp 400V, dòng 34.5/39.5A, tốc độ 750/150rpm, IP55 Thông số kỹ thuật tương đương loại DFV200LS8/4 của nhà sản xuất SEWCO,CQTài liệu kỹ thuật
31Bộ UPS (bao gồm acquy đi kèm)1BộThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Bộ lưu điện 30KVA UPS True Online 3C3-PRO 30KS của Nhà sản xuất SANTAKCO,CQ Tài liệu kỹ thuật
32Động cơ bơm dầu thủy lực máy đánh đống1CáiCông suất 11kW, điện áp 400V, 50Hz, n=1460v/phút, Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật Kiểu: 1LA91634K A66-Z của Nhà sản xuất SiemensCO,CQTài liệu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->