Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:36:00 đến ngày 2022-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất thiên nhiên định hướng sản phẩm phòng ngừa virus. Mã số: ĐL0000.07/22-23 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 560 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc 12 tháng cho toàn bộ hàng hoá |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự đã hoàn thành; - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020); Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 120.000.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 120.000.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metanol (CN) | 1 | Phi (163l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 2 | Etanol (CN, TP) | 1 | Phi (225l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 3 | n-Hexan (CN, TP) | 1 | Phi (138 l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 4 | Etyl axetat | 1 | Phi (183l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 5 | Aceton (CN) | 1 | Phi (160 l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 6 | Diclometan (CN, TP) | 1 | Phi (270l) | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 7 | Axit focmic | 10 | lít | Độ tinh sạch ≥ 85 % | ||
| 8 | Axit chlohydric | 10 | lít | Độ tinh sạch ≥ 37% | ||
| 9 | Axit sunfuric | 10 | lít | Độ tinh sạch ≥95% | ||
| 10 | NaHCO3 | 10 | hộp 500 g | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 11 | Ethanol | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Cloroform | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Sigma hoặc tương đương | ||
| 13 | Methanol | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | n-Hexan | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 98%, sử dụng cho HPLC | ||
| 15 | Aceton | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Sigma hoặc tương đương | ||
| 16 | Diethyl ether | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Acetonitrile | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC. Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | 1-propanol | 10 | chai 2,5L | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho HPLC | ||
| 19 | Acid citric khan | 2 | kg | Độ tinh sạch ≥ 95%. Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | Acid hydrochlorid | 4 | lít | Độ tinh sạch ≥ 37%. Sigma hoặc tương đương | ||
| 21 | Acid phosphoric (PA) | 10 | Lít | Độ tinh sạch ≥ 95%. Sigma hoặc tương đương | ||
| 22 | Acid sulfuric | 10 | Chai 1 lít | Độ tinh sạch ≥ 95%. Merck hoặc tương đương | ||
| 23 | Amonium acetat | 5 | Lít | Độ tinh sạch ≥ 95%. Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Amonium dihydrophosphat | 5 | Hộp 1kg | Độ tinh sạch ≥ 95%. Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Diammonium hydrophosphat | 5 | Lọ 1kg | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 26 | Cột HPLC | 1 | chiếc | Zorbax XDB C18. Colume (4.6 x 150 mm ID; 4.6 x 250 mm; 5 um particle size). Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 27 | Cột bảo vệ | 1 | bộ | XDB C18. Guard Colum (4.6 x 12.5 mm ID; 5 um particle size). Đức hoặc tương đương | ||
| 28 | Aerosil | 2 | Kg | Độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 29 | Crospovidone | 2 | Kg | Độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 30 | Crospovidone (dạng hạt thô) | 2 | Kg | Độ tinh sạch ≥ 95% | ||
| 31 | HPMC 100cps | 2 | Kg | Độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 32 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 2 | Thùng 5 kg | Cỡ hạt: 0,040-0,063 mm | ||
| 33 | Bột sắc ký Silica gel pha đảo | 3 | Kg | ODS-A, 12 nm S-150 µm | ||
| 34 | Dulbecco’s Modified Eagle’s medium – DMEM | 2 | lit | 4500 mg / L dextrose, với 4,0 mM L-glutamine, với 110 mg / L natri pyruvate, không có natri bicarbonate, dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy tế bào | ||
| 35 | Eagle's minimal essential medium -MEM | 5 | lit | môi trường nuôi cấy tế bào tổng hợp | ||
| 36 | Đệm PBS | 5 | lit | Sử dụng trong nuôi cấy tế bào | ||
| 37 | tert-Butyl methyl ether | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 38 | Hexamethyldisilazane | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 39 | 1,4-dioxane | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 40 | 1,8-Diazabicyclo[5.4.0]undec-7-ene | 2 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 98 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 41 | 4-(Dimethylamino)pyridine | 2 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 42 | Ammonium hydrogensulfate | 2 | Hộp 100g | Độ tinh khiết ≥ 99 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 43 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 3 | 25 bản/hộp | Silica gel 60 F254Bản nhôm 20 x 20 cm, độ dày 0,25 mm, | ||
| 44 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 2 | 25 bản /hộp | Silica gel 60 F254, Bản kính 20x20 cm, độ dày 1 mm, 25 bản/hộp | ||
| 45 | Bản mỏng Silica gel pha đảo C18 | 2 | 25 bản kính/hộp | 20×20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm | ||
| 46 | Pipetman P200 | 1 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích hút 20- 200µl. Đức hoặc tương đương | ||
| 47 | Pipetman P1000 | 1 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích hút 100- 1000µl. Đức hoặc tương đương | ||
| 48 | Đầu tip pipetman 200ul | 1 | túi (1kg/túi) | Chất liệu nhựa, thể tích 10- 200µl | ||
| 49 | Đầu tip pipetman 1000ul | 1 | túi (1kg/túi) | Chất liệu nhựa, thể tích 200- 1000µl | ||
| 50 | Đầu lọc mẫu PTFE | 1 | Hộp 100 chiếc | Dùng cho HPLC | ||
| 51 | Cellulose acetate filter | 2 | hộp | Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm, đường kính 47 mm | ||
| 52 | Giấy lọc không tro | 2 | hộp100 tờ | 90 mm | ||
| 53 | Bình cầu đáy tròn 250 ml | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29/32. Duran hoặc tương đương | ||
| 54 | Bình quả lê đáy tròn 500 ml | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29/32. Duran hoặc tương đương | ||
| 55 | Bình quả lê đáy tròn 1 lít | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29/32. Duran hoặc tương đương | ||
| 56 | Kim tiêm | 2 | Hộp 50 chiếc | Thể tích 1 ml | ||
| 57 | Khẩu trang y tế hộp | 6 | Hộp100c | Chất liệu vải không dệt, 4 lớp | ||
| 58 | Găng tay y tế không bột | 6 | hộp 50 đôi | Chất liệu cao su, không bột | ||
| 59 | Găng tay cao su dày | 10 | Đôi | Chất liệu cao su | ||
| 60 | Chổi rửa các loại | 20 | Chiếc | Sợi nhựa polyester, chịu dung môi, hoá chất | ||
| 61 | Đũa thủy tinh | 20 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi