Gói thầu: Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363915-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
Số hiệu KHLCNT 20220223088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:05:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,674,794,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị/khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp hóa chất của hợp đồng là 22 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án (quản lý chung): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai dự án
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
Mua sắm hóa chất phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 , địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận gia hạn/ thay thế có hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. 2. Về thông số kỹ thuật hàng hóa, nhà sản xuất: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ kiểm tra chất lượng hàng hoá (CQ), chứng chỉ phần tích của hàng hóa (CA) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng tại kho của các nhà máy. Các tài liệu hướng dẫn đi kèm theo hàng hóa phải được dịch ra tiếng việt đối với những phần chính, bao gồm nhưng không giới hạn: Giới thiệu thông số kỹ thuật của sản phẩm, hướng dẫn sử dụng....
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí cho công tác lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chi phí xử lý môi trường do sự cố tràn hóa chất, chi phí thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, xin cấp các loại giấy phép … và các chi phí khác theo quy định để nhà thầu giao các loại hóa chất theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến kho Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1 tại Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, phù hợp với thời gian sử dụng hàng hóa của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaOCl29.156kgNồng độ ≥ 12 %, dạng lỏng, đựng trong téc chuyên dụng
2HCl174.489kgNồng độ ≥ 35 %, dạng lỏng, trong suốt, Fe ≤ 100 ppm, hàm lượng chất hữu cơ ≤ 100 ppm, đựng trong téc chuyên dụng
3NaOH850.635kgNồng độ ≥ 45 %, dạng lỏng, trong suốt, NaClO3 ≤ 0.002% đựng trong téc chuyên dụng
4SBS NaHSO31.751kgDạng bột, quy cách bao 25 kg
5Anti-scalant2.408kgDạng lỏngpH: 9.8 - 10.2Tỉ trọng ở 20 °C: 1.34 - 1.37Quy cách: can 25 kg
6Acid citric25kgHàm lượng: ≥ 99 % (dạng bột)Vận chuyển: Bao 25kg
7CaCO325kgHàm lượng CaCO3 ≥ 98%.Vận chuyển: Bao 25kg
8FeCl383.301kgNồng độ: ≥ 36%, dạng lỏng, đựng trong xe téc chuyên dụng
9A-polymer (Specfloc A-1120)46.228kgpH 0.5%: 5.5-9 Viscosity 0.5%: >80 cps Oversize: ≤ 1 %weight Fines: ≤ 10 %weight Vận chuyển: Bao 25kg
10C-polymer (Specfloc C-1492)219kgViscosity: 2.7-4.1 cps Cationic product charge: 7.3 - 14.7 meq/g Solids: ≥ 90 %weight Insolubles: ≤ 2 %weight Oversize: ≤ 1 %weight Fines: ≤ 10 %weight Vận chuyển: Bao 25kg
11NH39.705kgNồng độ: ≥ 25%, dạng lỏng,Qui cách: 200kg/Phuy
12Hóa chất Clo lỏng công nghiệp102.893kgHàm lượng Cl2 ≥ 99,5%;Qui cách: bình chứa
13Alum (PAC)168.509kgNồng độ: ≥ 8 %, dạng lỏng,Qui cách: đựng trong téc chuyên dụng
14Na2CO322.437kgHàm lượng: ≥ 99 % (dạng bột), đựng trong xe bồn chuyên dụng
15CH3OH1.000kgNồng độ: ≥ 99 %, dạng lỏng, đựng trong xe téc chuyên dụng
16H3PO4600kgNồng độ: ≥ 85 %, dạng lỏng, đựng trong téc chuyên dụng
17Antifoam255kgDạng lỏngMàu sắc (thang alpha) 23C: ≤ 100pH (23 °C): 5.0 - 8.0 Độ nhớt động học 25 °C: 300 - 400 mm2/sQuy cách: can 20 kg
18Lime Ca(OH)288.260kgBao 25 kg, dạng bột
19Polyelectrolyte6.620kgDạng bột, màu trắngpH (25 °C): 6.5 - 8.5Quy cách: bao 15 kg
20HMV 28081.459kgDạng lỏng, màu lục lam nhạtTỉ trọng: 1.12 - 1.24 g/mlpH: 11.02 - 12.08Quy cách: can 20 kg
21Na3PO4365kgNa3PO4.12 H2O (dạng ngậm nước)Quy cách: bao 25 kg
22Carbohydrazine1.459kgDạng bộtQuy cách: can 25 kg
23Antiscalant281kgDạng lỏngTỉ trọng (23 °C) : 1.24 - 1.28 g/mlpH (23 °C): 7.5 - 8.5 Quy cách: can 20 kg
24Alum (PAC) Al2(SO4)3.14H2O176.521kgDạng rắn, Al2O3 ≥17%Quy cách: bao 50 kg
25Corrosion Inhibitor839kgDạng lỏngQuy cách: can 23 kg
26NaOH 30%30kgNồng độ: ≥ 30 %, dạng lỏngQuy cách: 30 kg/can
27HNO3 62%25kgNồng độ: ≥ 62 %, dạng lỏngQuy cách: 25 kg/can
28Chất chống ăn mòn cho tháp giải nhiệt - 6217201kgOrgatrol 6217, dạng lỏngQuy cách: 25 kg
29Hóa chất diệt rong rêu và vi sinh vật - 1100240kgOrgatrol 1100, dạng lỏngQuy cách: 25 kg
30Hóa chất diệt rong rêu, vi sinh vật oxidizing-1105192kgOrgatrol 1105, dạng lỏngQuy cách: 25 kg
31Hóa chất chống cáu cặn, ăn mòn cho hệ kín - 420167kgOrgatrol 4201, dạng lỏngQuy cách: 25 kg
32Phosphate standard solution (Chuẩn PO43- 1000ppm)1chaiChất chuẩn Phosphate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml
33Iron standard solution (Chuẩn Sắt 1000ppm)1ChaiChất chuẩn Sắt 1000ppm, khối lượng riêng 1.015 g/cm3. Quy cách: 500 ml
34Hydrazine Standard (Chuẩn Hydrazine, 1000ppm)1chaiChất chuẩn Hydrazine, 1000 ppm1ml = 1mg N2H4, thời hạn sử dụng 6 tháng. Quy cách: 500 ml
35Ammonium standard solution (Chuẩn NH3-N, 1000ppm)1chaiChất chuẩn NH3-N 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.99 g/cm3. Quy cách: 500 ml
36Copper standard solution (Chuẩn Cu, 1000ppm)1chaiChất chuẩn Cu 1000ppm, khối lượng riêng 1.014 g/cm3. Quy cách: 500 ml
37COD Standard Solution, CRM (Chuẩn COD 1000ppm)5chaiChất chuẩn COD 1000ppm. Quy cách: 100 ml
38Sulfate standard solution (Chuẩn SO42-, 1000ppm)1chaiChất chuẩn sunfate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml
39Nitrate standard solution (Dung dịch chuẩn nitrat 1000ppm)1chaiChất chuẩn nitrate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 1.00 g/cm3. Quy cách: 500 ml
40Calcium standard solution (Dung dịch chuẩn độ cứng Ca hoặc Mg 1000ppm)1chaiChất chuẩn Ca hoặc Mg 1000ppm, khối lượng riêng 1.014 g/cm3. Quy cách: 500 ml
41Potassium standard solution (Chuẩn K 1000ppm)1chaiChất chuẩn K 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 1.013 g/cm3. Quy cách: 500 ml
42Chloride standard solution (Chuẩn Cl- 1000ppm)1chaiChất chuẩn Cl- 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml
43Sulfuric acid (H2SO4)260chaiNồng độ 95-97%, khối lượng riêng 1.84 g/cm3, Clorua ≤ 0.1 ppm, nitrate ≤ 0.2 ppm, phosphate ≤0.5 ppmQuy cách: 500 ml
44Nitric acid (HNO3)1chaiNồng độ 65%, khối lượng riêng 1.39 g/cm3Quy cách: 1000 ml
45Hydrochloric acid (HCl)8chaiNồng độ 37%, khối lượng riêng 1.19 g/cm3Quy cách: 500 ml
46Cond standard (Chất chuẩn) 84.0 µs/cm4chaiĐộ dẫn điện chuẩn 84 µs/cm, khối lượng riêng 1.0004 g/cm3Quy cách: 250 ml
47Cond standard (Chất chuẩn) 1.413 µs/cm4chaiĐộ dẫn điện chuẩn 1413 µs/cm,Quy cách: 250 ml
48Cond standard (Chất chuẩn) 12.88 µs/cm4chaiĐộ dẫn điện chuẩn 12.88 µs/cm,Quy cách: 250 ml
49Potassium chloride (KCl) solution (Dung dịch bảo vệ điện cực)15chaiDung dịch KCl, khối lượng riêng 1.13 g/cm3, nồng độ 2.97 - 3.03 mol/l, Ag ≥0.16 g/lQuy cách: 100 ml
50Calibration Standard (Dung dịch chuẩn) 1000 - 10 - 0.02 NTU4HộpBộ dung dịch độ đục chuẩn 0.02, 10 và 1000 NTUQuy cách: 3 ống/hộp
51Cellulose (C6H10O5)n1chaiCellulose dạng bộtQuy cách: 250 gMERCK 102330 hoặc tương đương
52Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)1chaiKH2PO4 ≥99.5% , khối lượng riêng 2.33 g/cm3, độ hòa tan 208g/l, Cl ≤0.0005%, SO4 ≤0.003%, Na ≤0.02%Quy cách: 500 gMERCK 104873 hoặc tương đương
53Di-Potassium hydrogen phosphate (K2HPO4)1chaiDạng khan, độ tinh khiết 99.99%, khối lượng riêng 2.45 g/cm3, độ hòa tan 1600 g/l, Cl ≤5ppm, SO4
54Ammonium chloride (NH4Cl)1chaiKhối lượng riêng 1.53 g/cm3, độ hòa tan 372 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, chất không hòa tan ≤0.005%, NO3 ≤0.0005%, PO4 ≤0.0002%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 500 g
55Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O)1chaiKhối lượng riêng 1.68 g/cm3, độ hòa tan 710 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, Cl ≤0.0003%, NO3 ≤0.002%, Tổng Nito ≤0.002%, Quy cách: 1000 g
56Manganese(II) sulfate tetrahydrate (MnSO4)1chaiKhối lượng riêng 2.11 g/cm3, độ tinh khiết ≥98.5%, Cl ≤0.001%, Ca ≤0.005%, Cu ≤0.0002%, Fe ≤0.0010%Quy cách: 1000 g
57Calcium chloride (CaCl2)1chaiKhối lượng riêng 2.15 g/cm3, độ hòa tan 740 g/l, độ tinh khiết ≥98%, kiềm tự do ≤0.2%, khả năng hấp thụ nước ≥25%Quy cách: 1000 g
58Iron (III) chloride (FeCl3)1chaiKhối lượng riêng 2.8 g/cm3, độ hòa tan 920 g/l, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 gMERCK 803945 hoặc EMSURE® 10025-77-1 hoặc tương đương
59Potassium iodide (KI)1chaiKhối lượng riêng 3.13 g/cm3, độ hòa tan 1430 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, Cl ≤0.01%, SO4 ≤0.001%, Na ≤0.03%Quy cách: 500 g
60Sodium hydroxide (NaOH)1chaiKhối lượng riêng 2.13 g/cm3, độ hòa tan 1090 g/l, độ tinh khiết ≥97%, CO3 ≤1%, Cl ≤0.012%, SO4 ≤0.01%, Al ≤0.002%, Fe ≤0.002%Quy cách: 500 g
61Sodium azide (NaN3)1chaiKhối lượng riêng 1.85 g/cm3, độ hòa tan 408 g/l, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 250 g
62Sodium thiosulfate pentahydrate (Na2S2O3.5H2O)1chaiKhối lượng riêng 1.74 g/cm3, độ hòa tan 701 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.005%, Cl ≤0.008%, SO4 ≤0.1%, Ca ≤0.002%, Fe ≤0.0005%Quy cách: 500 g
63Sodium carbonate (Na2CO3)1chaiKhối lượng riêng 2.52 -2.53 g/cm3, độ hòa tan 212.5 g/l, độ tinh khiết ≥99.9%, Cl ≤0.002%, SO4 ≤0.005%, Ca ≤0.005%, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 gMERCK 497-19-8 hoặc EMSURE® 497-19-8 hoặc tương đương
64Starch (Chỉ thị hồ tinh bột)1chaiMật độ 300 kg/m3, độ hòa tan 50 g/l, bột mịnQuy cách: 250 gMERCK 101252 hoặc tương đương
65Potassium dichromate (K2Cr2O7)26chaiDạng tinh khiết, khối lượng riêng 2.680 g/cm3, độ hòa tan 115 g/lQuy cách: 80 g
66Silver sulfate (Ag2SO4)19chaiKhối lượng riêng 5450 g/cm3, độ hòa tan 8 g/l, độ tinh khiết ≥98.5%, Cl ≤20 ppm, Cu ≤50 ppm, Fe ≤50 ppm, Pb ≤50 ppmQuy cách: 50 gMERCK 101509 hoặc tương đương
671,10 Phenaltroline Monohydrate1chaiMật độ 300 kg/m3, độ hòa tan 3.3 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, nước (theo Karl Fischer) 8.5 -11%Quy cách: 100 g
68Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O)1chaiKhối lượng riêng 1.898 g/cm3, độ hòa tan 400 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.01%, Cl ≤0.0005%, Tổng Nito ≤0.001%, Ca ≤0.005%, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 gMERCK 7782-63-0 hoặc EMSURE® 7782-63-0 hoặc tương đương
69Mercury(II) sulfate (HgSO4)2chaiMật độ 670 kg/m3, độ tinh khiết ≥98%, Cl ≤0.003%, NO3 ≤0.005%, Fe ≤0.005%Quy cách: 250 g MERCK 7783-35-9 hoặc EMSURE® 7783-35-9 hoặc tương đương
70Potassium hydrogen phthalate (C8H5KO4)1chaiKhối lượng riêng 1.571 g/cm3, độ hòa tan 80 g/l Quy cách: 80 g
71Ammonia solution (NH4OH)1chaiKhối lượng riêng 0.903 g/cm3, độ tinh khiết 25%, Cl ≤0.5ppm, PO4 ≤0.5ppm, SO4 ≤2ppm, Silicon (as SiO2) ≤10 ppmQuy cách: 1000 mlMERCK 1054321000 hoặc1336-21-6 hoặc tương đương
72Di-Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O)1chaiKhối lượng riêng 1.730 g/cm3, độ hòa tan 49.74 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0007%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤0.005%Quy cách: 500 g
73Sodium sulfide (Na2S)1chaiKhối lượng riêng 1.86 g/cm3Quy cách: 500 g
74Potassium sodium tartrate tetrahydrate (KNaC4H4O6.4H2O)1chaiMật độ 1000 kg/m3, độ hòa tan 630 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤0.005%Quy cách: 500 g
75Ethylene diamine tetraacetic acid disodium magnesium8chaiĐộ tinh khiết 99%Quy cách: 50 g
76Eriochrome black T (Chrome Black T)2chaiMật độ 400-600 kg/m3, độ hòa tan 50 g/l, độ hấp thụ tối đa 612-616 nmQuy cách: 100 g
77Methanol (CH3OH)1chaiKhối lượng riêng 0.792 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.9%, benzen ≤0.005%, ethanol ≤0.05%, acetone ≤0.001%, SO4 ≤1ppmQuy cách: 2500 ml
78Ethylene diamine tetraacetic Acid, Disodium Salt, Standard Solution (Dung dịch chuẩn Sodium Ethylenediamine Tetraacetate) 1ml = 1,0mg CaCO31chaiDung dịch chuẩn 1 ml = 1 mg CaCO3, khối lượng riêng 1.02 g/cm3Dung tích: 4000 mlPUBCHEM CID 44120005 hoặc tương đương
79Calcium carbonate (CaCO3)1chaiKhối lượng riêng 2.8 g/cm3, độ hòa tan 0.017 g/l, độ tinh khiết ≥99.95%, Cl ≤5ppm, PO4 ≤10ppm, Ba ≤2ppm%, SO4 ≤20ppmQuy cách: 500 g
80Disodium ethylenediamine tetraacetate dehydrate1chaiTinh thể, màu trắngQuy cách: 100 g
81Ethylene diamine tetraacetic acid (EDTA)1chaiDung dịch không màu hoặc vàng nhạtQuy cách: 500 ml
82Potassium carbonate (K2CO3)1chaiKhối lượng riêng 2.428 g/cm3, độ hòa tan 1120 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.003%, PO4 ≤0.001%, SiO2 ≤0.005%Quy cách: 500 g
83Hydrofluoric acid (HF)1chaiKhối lượng riêng 1.16 g/cm3, độ tinh khiết 48%, màu ≤10 Hazen, Cl ≤1 ppm, PO4 ≤0.5ppm, SiF6 ≤50 ppm,SO4 ≤5 ppmQuy cách: 500 ml
84Silver nitrate (AgNO3)1chaiMật độ 2350 kg/m3, độ hòa tan 2160 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, Cd ≤0.0001%, Cl ≤0.0005%, Cu ≤0.0002%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 100 g
85Tin (II) chloride dihydrate (SnCl2.2H2O)1chaiKhối lượng riêng 2.71 g/cm3, độ hòa tan 1187 g/l, độ tinh khiết >98%, kim loại nặng ≤0.005, As ≤0.0001%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g
86Tin (Thiếc nguyên chất)1chaiDạng bột, khối lượng riêng 7.310 g/cm3, độ tinh khiết >99%Quy cách: 250 g
87Phosphoric acid (H3PO4)1chaiKhối lượng riêng 1.71 g/cm3, độ tinh khiết >85%, màu ≤10 Hazen, Cl ≤2 ppm, F ≤1 ppm, NO3 ≤3 ppm, SO4 ≤20 ppmQuy cách: 500 ml
88Potassium permanganate (KMnO4)1chaiKhối lượng riêng 2.7 g/cm3, độ hòa tan 64 g/l, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.2%, Cl ≤0.02%, SO4 ≤0.01%Quy cách: 250 g
89Mercury (II) chloride (HgCl2)1chaiMật độ 2000 kg/m3, độ hòa tan 74 g/l, độ tinh khiết >99.5%, Fe ≤0.002%Quy cách: 250 g
90di-Ammonium oxalate monohydrate (NH4)2C2O41chaiKhối lượng riêng 1.5 g/cm3, độ hòa tan 41.8 g/l, độ tinh khiết >99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g
91di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO41chaiKhối lượng riêng 1.62 g/cm3, độ hòa tan 690 g/l, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.004%Quy cách: 500 g
92Barium chloride (BaCl2)1chaiMật độ 1200-1400 kg/m3, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.005%, tổng nito ≤0.002 %, Ca ≤0.005%Quy cách: 500 g
93Ammonium carbonate (NH4)2CO31chaiĐộ hòa tan 320 g/l, độ tinh khiết >30%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g
94Magnesium chloride (MgCl2)1chaiKhối lượng riêng 2.31 g/cm3, độ hòa tan 542 g/l, độ tinh khiết >98%Quy cách: 100 g
95Indicator (Chỉ thị) Methyl orange1chaiMật độ 200- 400 kg/m3, độ hòa tan 5 g/l, độ hấp thụ tối đa 501-505 nmQuy cách: 100 g
96Indicator (Chỉ thị) Phenolphthalein1chaiKhối lượng riêng 1.27 g/cm3, độ hòa tan 3.36 mg/l, độ hấp thụ tối đa 551-554 nmQuy cách: 100 gMERCK 77-09-8 hoặc tương đương
97Potassium chromate (K2Cr2O4)1chaiKhối lượng riêng 2.73 g/cm3, độ hòa tan 637 g/l, độ tinh khiết >99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.001 %, SO4 ≤0.01%Quy cách: 250 g
98Silver nitrate (AgNO3) 0,1N1ốngKhối lượng riêng 1.27 g/cm3, dung dịch pha chuẩn 0.1NQuy cách: ống (ampule)
99Indicator (Chỉ thị) Methyl red1chaiMật độ 300- 500 kg/m3, độ hấp thụ tối đa (đệm pH 4.5) 523-526 nm, độ hấp thụ tối đa (đệm pH 6.2) 427-437 nmQuy cách: 100 g
100Indicator (Chỉ thị) Methylene blue1chaiXanh metyl, dạng tinh thể, bột, màu xanhQuy cách: 1 g
101Sodium Standard Solution (dung dịch chuẩn) pNa4 (2300 µg/L)1chaiDung dịch Natri chuẩn 2.3 g/L, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 3696 / BS3978Quy cách: 500 ml
102Sodium Standard Solution (dung dịch chuẩn pNa5 (230 µg/L)1chaiDung dịch Natri chuẩn 0.23 g/L, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 3696 / BS3978Quy cách: 500 ml
103Potassium hydroxide (KOH)1chaiKhối lượng riêng 2.04 g/cm3, độ hòa tan 1130 g/l, độ tinh khiết >85%, Cacbonat ≤1%, Cl ≤0.01 %, SO4 ≤0.0005%Quy cách: 500 g
104Pyrogallol C6H3(OH)31chaiKhối lượng riêng 1.45 g/cm3, độ hòa tan 400 g/l, độ tinh khiết >99%Quy cách: 50 g
105Sodium sulfate (Na2SO4)1chaiKhối lượng riêng 2.7 g/cm3, độ hòa tan 200 g/l, độ tinh khiết >99%, Chất không tan ≤0.01%, Cl ≤0.001 %, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 g
106Copper oxide (CuO)1chaiKhối lượng riêng 6.32 g/cm3, Cl ≤0.005 %, Tổng Cacbon ≤0.002%, Tổng Nito ≤0.002%Quy cách: 250 g
107Copper (Cu)1chaiDạng bột, khối lượng riêng 8.940 g/cm3, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan trong HNO3 ≤0.02 %, P ≤0.001%, Ag ≤0.002%Quy cách: 250 g
108Sulfuric acid (H2SO4) 0,1N1ốngKhối lượng riêng 1.06 g/cm3, dung dịch pha chuẩn 0.1NQuy cách: ống (ampule)
1091-amino – 2 naphthol – 4 sulfonic acid (NH2C10H5(OH)SO3H)1chai4-Amino-3-hydroxy-1-naphthalenesulfonic acid (theo IUPAC)Dạng bột,Quy cách: 25 gSigma Aldrich 398969 hoặc tương đương
110Sodium metabisulfite (Na2S2O5)1chaiDạng bột, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 500 g
111Bismuth nitrate [Bi(NO3)3.5H2O]1chaiDạng bột, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 g
112Xylene Cyanol FF1chaiDạng bột, chứa tối đa 10% nướcQuy cách: 25 g
113Ethanol1chaiKhối lượng riêng 0.79 g/cm3, giới hạn nổ 3.1 - 27.7%, độ tinh khiết ≥99%, màu sắc ≤10 Hazen, độ kiềm ≤30 ppmQuy cách: 1000 ml
114Potassium sulfate (K2SO4)1chaiKhối lượng riêng 2.662 g/cm3, độ hòa tan 111 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không hòa tan ≤0.01%, Cl ≤0.0005%Quy cách: 500 g
115Copper (II) sulfate (CuSO4)1chaiKhối lượng riêng 3.603 g/cm3, độ hòa tan 203 g/l, độ tinh khiết ≥99%, tổng Nito ≤0.005%, Cl ≤0.002%Quy cách: 250 g
116Barium hydroxide (Ba(OH)2)1chaiKhối lượng riêng 2.180 g/cm3, độ hòa tan 72 g/l, độ tinh khiết ≥98%, các chất không tan trong HCl ≤0.005%, Cl ≤0.001%, cacbonat ≤2%Quy cách: 500 g
117pH-indicator paper (giấy quỳ tím)4hộpCuộn 4.8 m, với các thang màu từ 1-14
118Magnesium perchlorate Mg(ClO4)21chaiKhối lượng riêng 2.60 g/cm3, độ hòa tan 500 g/l, độ tinh khiết ≥83%, NO3 ≤0.002%, Cl ≤0.005%, kiềm tụ do ≤0.05%, kích thước hạt (1-4 mm) khoảng 75%Quy cách: 500 g
119Alumium oxide (Al2O3)1chaiMật độ 50 - 240 kg/m3, độ nóng chảy >1650 °C, các chất có thể chiết xuất bằng HCl ≤1%Quy cách: 100 g
120Di-Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O)1chaiKhối lượng riêng 1.73 g/cm3, độ hòa tan 49.74 g/lQuy cách: 25 g
121Hydrogen peroxide (H2O2)1chaiKhối lượng riêng 1.11 g/cm3, độ tinh khiết ≥30%Quy cách: 500 ml
122Calcein indicator (Chất chỉ thị fluorexon)1chaiMật độ 600 kg/m3, độ hấp thụ tối đa 498 - 503 nmQuy cách: 5 g
123Potassium chloride (KCl)1chaiDạng bột, khối lượng riêng 1.98 g/cm3, độ hòa tan 347 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.01%, Br ≤0.05%, I ≤0.002%, PO4 ≤0.0005% Quy cách: 500 g MERCK 7447-40-7 hoặc tương đương
124Standard Solution (dung dịch tiêu chuẩn) EDTA 0,01M4ốngDung dịch pha chuẩn EDTA 0.01 mol/l, khối lượng riêng 1.04 g/cm3Quy cách: ống (ampule)
125Potassium cyanide (KCN)1chaiKhối lượng riêng 1.55 g/cm3, độ hòa tan 716 g/l, độ tinh khiết ≥96%, S ≤0.001%, Na ≤1%Quy cách: 1000 g
126Hydroxylammonium chloride (NH4OCl)1chaiKhối lượng riêng 1.67 g/cm3, độ hòa tan 470 g/l, độ tinh khiết ≥99%, SO4 ≤0.002%, Cu ≤0.001%, Fe ≤0.0005%, Pb ≤0.0005%Quy cách: 250 g
127Acetic acid (CH3COOH)1chaiKhối lượng riêng 1.04 g/cm3, độ hòa tan 602.9 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, acetaldehyde ≤2 ppm, anhydric acetic ≤100 ppm, Cl ≤0.4 ppm, PO4 ≤0.4 ppmQuy cách: 500 ml
128Thioglycolic acid (HSCH2COOH)1chaiKhối lượng riêng 1.325 g/cm3, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 100 ml
129Karl Fischer reagent (thuốc thử Karl Fischer)1bộKarl Fischer reagent A, khối lượng riêng 0.93 g/cm3, chất lỏng, màu vàngQuy cách: 1000 ml
130n-Hexane (Hexan) loại thuốc thử1chaiKhối lượng riêng 0.66 g/cm3, độ hòa tan 0.0095 g/l, độ tinh khiết ≥96%, chỉ số khúc xạ 1.375-1.376, độ truyền 260 - 420 nm ≥97%, aromatic ≤0.01%, S ≤0.005%Quy cách: 1000 ml
131Chromic acid1chaiDạng: macroporousHàm lượng Cacbon 43-54%Kích thước hạt: 20-50 meshQuy cách: 100 gMERCK-359823 hoặc tương đương
132Dung môi hòa tan mẫu dầu (White spirit hoặc naphta)1chaiDầu Spirit khối lượng riêng 0.78 g/cm3, aromatic 17%Quy cách: 1000 ml
133Toluene (C7H8)5chaiKhối lượng riêng 0.87 g/cm3, độ hòa tan 0.52 g/l, độ tinh khiết ≥99.9%, bốc hơi cặn ≤2 mg/l, nước ≤0.05%, độ truyền 350 nm ≥98%Quy cách: 1000 ml
134Aceton (CH3COCH3)5chaiKhối lượng riêng 0.79 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.8%, methanol ≤0.05%, 2-propanol ≤0.05%, benzen ≥2 ppm, cyclohexane ≤0.01%, ethanol ≤0.01%Quy cách: 1000 ml
1352-propanol (C3H7OH)1chaiKhối lượng riêng 0.78 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.8%, Cl ≤300ppb,NO3 ≤300 ppb, PO4 ≤500ppbQuy cách: 1000 ml
1361-naphtholbenzein1chaiChất chỉ thị, mật độ 120-300 kg/m3, độ hấp thụ tối đa 622-626 nmQuy cách: 5g
137Di-n-butyl sulfua (DBS)1chaiKhối lượng riêng 0.838 g/cm3, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 ml
138Dầu khoáng trắng (MOW)1chaiKhối lượng riêng 0.86 g/cm3, độ nhớt động học >22.5 mm2/sQuy cách: 1000 ml
139n-Heptane4chaiKhối lượng riêng 0.68 g/cm3, độ hòa tan 0.05 g/l, độ tinh khiết ≥99.3%, độ truyền 245 nm ≥98%, độ hấp thụ 245 nm ≤0.01Quy cách: 500 ml
140Naphtha dầu mỏ (ete dầu hỏa)5chaiKhối lượng riêng 0.666 g/cm3, giới hạn nổ 1 - 7.4%Quy cách: 1000 ml
141Chất chuẩn acid benzoic1chaiChất chuẩn dạng viên, sử dụng cho bơm nhiệt lượng, chứng nhận NISTQuy cách: 100 viên
1422,2,4-Trimethylpentane (isooctane)1chaiKhối lượng riêng 0.69 g/cm3,độ hòa tan 0.56 g/l, độ tinh khiết ≥ 99.5%, S ≤ 0.005%Quy cách: 1000 ml
143Potassium chloride (KCl) solution (Dung dịch bảo vệ điện cực)4chaiDung dịch bảo quản điện cực KClQuy cách: 500 ml
144Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =44chaiDung dịch chuẩn pH =4 ± 0.01Quy cách: 1000 ml
145Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =73chaiDung dịch chuẩn pH = 7 ± 0.01Quy cách: 1000 ml
146Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =103chaiDung dịch chuẩn pH = 10 ± 0.01Quy cách: 1000 ml
147Standard Solution (dung dịch chuẩn) SC 84 µS/cm26chaiDung dịch hiệu chuẩn SC 84 µS/cm, tỷ trọng tương đối 1, pH 7, không màu , không mùiQuy cách: 500 ml
148Dung dịch bảo quản (Na2SO3)1chaiDung dịch bảo quản, độ tinh khiết ≥ 97%, khối lượng riêng 2.630 g/cm3, độ hòa tan 220 g/l, Cl≤ 0.02%, thioslfate ≤01%Quy cách: 1000 g
149Dung dịch làm sạch điện cực (isopropy alcohol)3chaiDung dịch làm sạch điện cực isopropanol, khối lượng riêng 0.78 g/cm3, độ tinh khiết ≥ 99.8%, Acetone ≤ 0.01%, ethanol ≤ 0.01%, methanol ≤ 0.01%Quy cách: 1000 ml
150Potassium dichromate (K2Cr2O7)2chaiKhối lượng riêng 2.680 g/cm3, độ hòa tan 115 g/l, độ tinh khiết ≥ 99%, Cl ≤ 0.001%, chất không hòa tan ≤ 0.005%, Ca ≤0.002%Quy cách: 500 g
151Silver sulfate (Ag2SO4) extra pure2chaiKhối lượng riêng 5.450 g/cm3độ hòa tan 8g/l, Cl ≤ 20 ppm, Cu ≤50 ppm, Fe ≤50 ppm, Pb ≤50 ppmQuy cách: 250 g
152Di-isopropylamine9chaiKhối lượng riêng 0.72 g/cm3Quy cách: 1000 ml
153Ammonium heptamolybdate tetrahydrate ((NH4)6Mo7O24.4H2O)4chaiKhối lượng riêng 2.498 g/cm3, độ hòa tan 400g/l , độ tinh khiết ≥ 99.3, Cl≤ 0.002 % , các chất không hòa tan ≤ 0.005%Quy cách: 1000 g
154Oxalic acid dihydrate (H2C2O4.2H2O)4chaiKhối lượng riêng 1.65 g/cm3, độ hòa tan >100g/l , độ tinh khiết ≥ 99.5, Cl≤5ppm , các chất không hòa tan ≤50 ppmQuy cách: 1000 g
155Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O20chaiKhối lượng riêng 1.86 g/cm3, độ tinh khiết ≥ 99%, độ hòa tan 269g/l , Cl ≤0.001%, PO4 ≤ 0.002%, Fe (III) ≤ 0.02%Quy cách: 500 gMERCK1037920500 hoặc tương đương
156Standard Solution (dung dịch chuẩn) 1 NTU2chaiDung đo độ đục chuẩn 1 NTUQuy cách: 1000 mL
157Standard Solution (dung dịch chuẩn) 20 NTU2chaiDung đo độ đục chuẩn 20 NTUQuy cách: 1000 mL
158Nitrite standard solution (Dung dịch chuẩn nitrite 0.2 mg/l)1chaiChất chuẩn nitrite 0.2 mg/lQuy cách: 100 mL
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị/khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp hóa chất của hợp đồng là 22 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án (quản lý chung): 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực.53
2 Cán bộ triển khai dự án 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->