Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430863-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220416893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:42:00 đến ngày 2022-04-23 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,922,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.506384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.645.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.878.583.752 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Cái Đôi Vàm, thị trấn Cái Đôi Vàm (Cải tạo trung tâm giáo dục nghề nghiệp)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Phát Đạt (Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, khóm 7, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú (Địa chỉ: Số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo Khối hiện trạng
1Cao su lótChương V của E-HSMT0,464100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,64m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,1577tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt4,64m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt40,6m2
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,32m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt34,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint188,795m2
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5097100m3
10Cao su lótnt188,795m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,9464tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt18,8795m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt188,795m2
14Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmnt1,9466m3
15Phá dỡ móng xây gạchnt6,6393m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50nt4,5915m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0808100m2
18Ván khuôn nềnnt0,0081100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0205tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0777tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0372tấn
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmnt0,6675100kg
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,808m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,9018m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,4602m3
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2nt33,33m2
27Lắp dựng Khung lan can INOXnt23,3127m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt5,46m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,4275m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,43m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt514,305m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt468,61m2
33Bả bằng bột bả vào tườngnt1.033,455m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt549,105m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt484,35m2
36Lắp đặt Tủ điện BD -01nt1hộp
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt10bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt5bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt4bộ
40Lắp đặt Ổ cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant8cái
41Lắp đặt Công tác 3 một chiềunt1cái
42Lắp đặt Công tác 2 một chiềunt6cái
43Lắp đặt công tắc 1 một chiềunt4cái
44Lắp đặt Quạt đảo treo tườngnt10cái
45Lắp đặt MCB âm tườngnt5cái
46Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt510m
47Lắp đặt dây Dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt45m
48Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt80m
49Lắp đặt dây Dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt10m
50Lắp đặt dây Dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt20m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt150m
52Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt2cọc
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông trắng 16x30nt70m
54Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmnt1m
55Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgnt90cấu kiện
56Cao su lótnt0,72100m2
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt7,2m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,2447tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt7,2m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt72m2
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,6m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt54m2
63Phá dỡ nền gạch lá nemnt343,1m2
64Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9264100m3
65Cao su lótnt343,1m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,8217tấn
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt34,31m3
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt343,1m2
69Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmnt1,2454m3
70Phá dỡ móng xây gạchnt6,24m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50nt2,452m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,064100m2
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1511100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0162tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0568tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0284tấn
77Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmnt0,5793100kg
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,64m3
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt1,1701m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,184m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,1926m3
82Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt4,275m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2nt15,504m2
84Lắp dựng lan Khung lan can INOXnt55,1158m2
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,4608m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,52m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt56,085m2
88Lắp dựng khung lam nhômnt60,16m2
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,96m3
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt9,361m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt0,66m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,48m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,2032m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt88,4m2
95Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt39,44m2
96Tháo dỡ bệ xínt8bộ
97Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện)nt38,292m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.541,813m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.187,026m2
100Bả bằng bột bả vào tườngnt2.817,239m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.541,813m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.275,426m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt31,2m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt10,64m2
105Lắp đặt xí bệtnt16bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòint12bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt8bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt8cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,8100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,6100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,9100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt1100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt8cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt6cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt8cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt8cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt40cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt6cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt6cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt8cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt20cái
127Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt4cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt60cái
129Móc giấynt1cái
130Lắp đặt Tủ điện BD -01nt1hộp
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt40bộ
132Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt16bộ
133Lắp đặt Ổ cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant20cái
134Lắp đặt Công tác 3 một chiềunt2cái
135Lắp đặt công tắc 2 một chiềunt16cái
136Lắp đặt công tắc 1 một chiềunt6cái
137Lắp đặt quạt Quạt đảo treo tườngnt40cái
138Lắp đặt MCB âm tườngnt10cái
139Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt1.180m
140Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt80m
141Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt160m
142Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt20m
143Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt40m
144Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt400m
145Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt2cọc
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông trắng 16x30nt50m
147Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmnt1m
148Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt33,05m2
149Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt18,2805m3
150Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt9,2488m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt109,02m2
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt83,62m2
153Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,777100m3
154Cao su lótnt210m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,9364tấn
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt21m3
157Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt204,3m2
158Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt4,08m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0231100m2
160Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0739tấn
161Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,8946m3
162Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,4488m3
163Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt36,78m2
164Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt146,88m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt170,23m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt152,46m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt515,33m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt279,25m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt236,08m2
170Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủnt9,68m2
171Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủnt11,44m2
172Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủnt13,25m2
173Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt178,2m2
174Lắp đặt chậu rửa 2 vòint2bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
176Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,2100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,15100m
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt5cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt1cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt1cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt1cái
188Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt1cái
189Lắp đặt Tủ điện BD -01nt1hộp
190Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt10bộ
191Lắp đặt Ổ cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant6cái
192Lắp đặt công tắc 3 một chiềunt2cái
193Lắp đặt công tắc 2 một chiềunt7cái
194Lắp đặt quạt Quạt đảo treo tườngnt10cái
195Lắp đặt MCB âm tườngnt3cái
196Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt360m
197Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt20m
198Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt50m
199Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt10m
200Lắp đặt Dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt20m
201Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt130m
202Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt2cọc
203Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông trắng 16x30nt200m
204Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmnt1m
205Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt243,04m2
206Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt228,64m2
207Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt471,68m2
208Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt243,04m2
209Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt228,64m2
210Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint168m2
211Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt168m2
212Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt168m2
213Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt5,7m2
214Lắp đặt Tủ điện BD -01nt1hộp
215Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt8bộ
216Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt1bộ
217Lắp đặt Ổ cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant4cái
218Lắp đặt công tắc 3 một chiềunt4cái
219Lắp đặt công tắc 2 một chiềunt1cái
220Lắp đặt quạt Quạt đảo treo tườngnt8cái
221Lắp đặt MCB âm tườngnt2cái
222Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt210m
223Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt10m
224Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt15m
225Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt10m
226Lắp đặt Dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt20m
227Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt120m
228Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt2cọc
229Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông trắng 16x30nt40m
230Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmnt1m
231Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt125,96m2
232Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint30,8m2
233Bả bằng bột bả vào tườngnt41,56m2
234Bả bằng bột bả vào tườngnt84,4m2
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt84,4m2
236Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41,56m2
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt30,81m2
B Hạng mục 2: Xây dựng mới Khối lợp học 02 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int3,5161100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,4897m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int211,406100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt16,392m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,4064100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt16,392m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt27,86m3
8Ván khuôn móng cộtnt0,3549100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,1329tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt5,7994m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3866100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1149tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0367tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5669tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt4,9912m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,7407100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1468tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6796tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,036m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,1184100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,0416tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,0739tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt8,1807m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,4235100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt104,4292m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt77,9572m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt77,9572m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1919tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2531tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9125tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt35,7935m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,4918100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0592100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,8674100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0666100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75nt50,674m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75nt170,74m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8328tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0181tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,845tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt5,059tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1676tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt38,26m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,3678100m2
45Trát trần, vữa XM M75nt155,94m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt117,24m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt117,24m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt55,36m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt55,36m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5557tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,2369tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5329tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,1667tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt3,0835m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3443100m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt34,4341m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt34,4341m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,4341m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1015tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0412tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0418tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,2728tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,028tấn
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,0083m3
65Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,1045m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,204m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt29,6309m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt17,128m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt49,876m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt7,3633m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt170,2365m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt459,92m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ốp tường 250x400mmnt172,92m2
74Bả bằng bột bả vào tườngnt514,4758m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt227,4758m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt287m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,5184m3
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt33,32m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt132,38m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt131,36m2
81Lát gạch bậc cầu thangnt12,96m2
82Đắp phào kép, vữa XM M75nt117,475m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt77,2m
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt166,9m2
85Thi công trần Tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ (13 sóng)nt99,36m2
86Gia công xà gồ thépnt0,2373tấn
87Gia công xà gồ thépnt0,054tấn
88Lắp dựng xà gồ thépnt0,2913tấn
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủnt26,12m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủnt20,7m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủnt15,9m2
92Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng INOXnt29,6448m2
93Lắp dựng lan can cầu thang INOXnt59,51m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,5212100m2
95Gia công xà gồ thépnt1,0706tấn
96Lắp dựng xà gồ thépnt1,0706tấn
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,2108100m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt8,4328m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp Int8,554100m
100Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)nt0,763m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,763m3
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,624m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5183m3
104Ván khuôn móng dàint0,0108100m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0252100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt3cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt5cái
108Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,4439m3
109Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,622m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt38,698m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0696tấn
112Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0383tấn
113Lắp đặt Tủ điện tổng MDBnt1hộp
114Lắp đặt tủ điện BD -01nt1hộp
115Lắp đặt các MCB 16Ant3cái
116Lắp đặt các MCB 32Ant1cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt10bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt8bộ
120Lắp đặt Ổ cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16Ant4cái
121Lắp đặt Công tác 3 một chiềunt7cái
122Lắp đặt Công tác 2 một chiềunt7cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
124Lắp đặt Quạt đảo treo tườngnt8cái
125Lắp đặt MCB âm tườngnt2cái
126Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-1,5mm2nt350m
127Lắp đặt dây Dây cáp điện CV 1C-2,5mm2nt30m
128Lắp đặt dây Dây cáp điện CV 1C-4,0mm2nt230m
129Lắp đặt Dây cáp điện CV 1C-6,0mm2nt16m
130Lắp đặt Dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2nt50m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt300m
132Lắp đặt kim thu sét, dài 2mnt1cái
133Lắp đặt Dây cáp đồng bọc PVC 70mm2nt35m
134Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt5cọc
135Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtnt1hộp
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt15m
137Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kgnt4cái
138Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgnt4cái
139Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCnt3cái
140Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểmnt3cái
141Lắp đặt Dây điện 1x1,5mm2nt100m
142Lắp đặt xí bệtnt8bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòint8bộ
145Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt14cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,12100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,36100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,042100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,53100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt10cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt9cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt20cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt38cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt14cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt14cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt16cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt12cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt22cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt20cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt39cái
163Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt2cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt58cái
165Móc giấynt8cái
166Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3nt1bể
167Máy bơm 1HPnt1máy
168Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt6bộ
169Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmnt5cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới Hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt7,337m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,7376100m2
3Cao su lótnt75,44
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2001tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,9672tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,759100m
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7795100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt7,7946m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1844tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9095tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75nt103,928m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt68,08m2
13Lắp dựng lưới thép B40nt194,715m2
14Lắp dựng giằng thép đinh tánnt1,1301tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt75,341m2
D Hạng mục 4: Xây dựng mới Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int23,569m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt16,4983m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int17,0422100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt6,4565m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,4958100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0345tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2826tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhnt1,6248tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1826tấn
10Lắp cột thép các loạint1,8074tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt2,2479tấn
12Gia công giằng mái thépnt1,43tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0467tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,2946tấn
15Lắp dựng giằng thép đinh tánnt1,43tấn
16Gia công xà gồ thépnt3,0716tấn
17Gia công xà gồ thépnt0,0502tấn
18Lắp dựng xà gồ thépnt3,1218tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt9,2016100m2
20Lắp đặt bu lôngnt140cái
21Máng hứng nước tôn D0.5ly + khung liên kếtnt30md
E Hạng mục 5: San lấp, sân đường
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chỉ tính công 4,7-1,5nt17,472100m
2Nẹp cừ gia cố + cừ toàn bộnt27,542100m
3Thép buộc cừnt22kg
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt0,92100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt7,3383100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt5,3985100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt0,059100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,059100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,3142100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,9398100m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt917,46m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 40x40cmnt917,46m2
13Cao su lótnt129,9m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt12,99m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt2,2078m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,0673m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt21,7607m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt21,7607m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,511m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2nt24m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1032tấn
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,6065m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt1,4918m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,805m3
25Ván khuôn móng dàint0,0321100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0483100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt23cái
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1637tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0448tấn
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int13,5749m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0407100m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,1016m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt27,54m2
34Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgnt235cấu kiện
35Nạo vét mươngnt7,05m3
36Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,695m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt117,376m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,35m3
39Ván khuôn móng dàint0,3366100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,021100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt3,6832m3
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0442tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1658tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt235cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.506384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.645.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.878.583.752 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 2 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy vận thăng sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
4 Máy thủy bình đo cao độ1
5 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
6 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
7 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
9 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
10 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
11 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW4
12 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
13 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
14 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->