Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa TSCĐ ( sửa chữa nhà cửa, VKT) năm 2022 của chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:37:00 đến ngày 2022-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,136,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, quản lý chất lượng công tác thi công xây dựng, lập hồ sơ nghiệm thu, hoàn công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng chuyên ngành XDDD&CNCó CCHN giám sát thi công xây dung, hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, tốt nghiệm đại học, hoặc cao đẳng.Có CCHN giám sát thi công hệ thong cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng, hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Sửa chữa Cơ sở đào tạo Sầm Sơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa TSCĐ ( sửa chữa nhà cửa, VKT) năm 2022 của chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY BỒN HOA (10 hố): | |||
| 1 | Bốc xúc đất đá thừa 10 bồn hoa phía trước vỉa hè | Theo dự toán được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào đất xây móng bồn hoa (đất cấp III) | Theo dự toán được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn hoa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán được phê duyệt | 0,7194 | m3 |
| 5 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán được phê duyệt | 1,7876 | m2 |
| 6 | Sơn thành bồn hoa ( 2 mặt) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1,7876 | m2 |
| 7 | Lát bổ sung nền vỉa hè bằng đá 30x30 băm mặt | Theo dự toán được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 8 | Đá 1x2cm trang trí gốc cây | Theo dự toán phê duyệt | 2,5 | m3 |
| B | VÉT , VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU KHU BẾP ( L=28M) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng | Theo dự toán phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, vét bùn, vệ sinh lòng rãnh, vận chuyển phế thải đi đổ nơi khác | Theo dự toán được duyệt | 1 | HT |
| 3 | Xây hố ga (01 hố): Đào móng hố ga- Cấp đất III | Theo dự toán | 2,7032 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán | 0,2599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố | Theo dự toán | 0,0083 | 100m2 |
| 6 | Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán | 0,8659 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán | 3,936 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán | 0,0896 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo dự toán | 0,0022 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Theo dự toán | 0,0029 | tấn |
| 11 | Bổ sung tấm đan rãnh thoát nước (10 tấm):Bê tông tấm đan- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán | 0,3024 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo dự toán | 0,0193 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo dự toán | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán | 10 | ck |
| 15 | Bổ sung gạch Terazzo 400x400 ( bổ sung 30% gạch mới) | Theo dự toán | 7,56 | m2 |
| 16 | Lát lại gạch trên mặt rãnh | Theo dự toán | 17,64 | m2 |
| C | SƠN SỬA TƯỜNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Theo dự toán | 582,3283 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trám vá các vị trí phồng rộp | Theo dự toán | 116,4657 | m2 |
| 3 | Sơn lại tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán | 552,3283 | m2 |
| 4 | Sơn lại dầm, trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán | 30 | m2 |
| D | CẠO RỈ, SƠN LẠI CẤU KIỆN SẮT | |||
| 1 | Tẩy rỉ sét, xử lý bề mặt cấu kiện sắt thép, sơn lại các vị trí bị bong tróc, hoen rỉ trên bản lề cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang bộ và lan can hành lang các tầng ( riêng lan can cầu thang và lan can hành lang các tầng sơn lại 50% diện tích bề mặt) | Theo dự toán | 1 | T.gói |
| 2 | Măng sông PPR D40 | Theo DT | 6 | cái |
| E | PHẦN CẤP NUỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cắt xà gồ để di chuyển bồn nước cũ ra ngoài. Hàn nối lại xà gồ và lợp lại mái tôn ( tận dụng lại toàn bộ tôn và xà gồ cũ, chỉ bổ sung vật tư phụ) | Theo dự toán | 1 | T.gói |
| 2 | Cẩu tự hành, đưa bồn lên mái, chiều cao > 11m | Theo dự toán | 1 | ca |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tân Á hoặc tương đương | 4 | bể |
| 4 | Van phao cơ bể nước | Theo dự toán | 4 | bộ |
| 5 | Van phao điện | theo dự toán | 4 | bộ |
| 6 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 cấp điện cho phao | Theo dự toán | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 | dự toán | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 | theo DT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 40 | Theo dt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | Theo DT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | Theo DT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co 40 | theo DT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co 32 | Theo DT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đường kính D40 | Theo DT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đường kính D32 | Theo DT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đường kính D20 | Theo DT | 6 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D32 | Theo DT | 4 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D25 | Theo DT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm tăng áp ( tận dụng lại máy đã có, chỉ bổ sung vật tư phụ) | Theo dự toán | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi