Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:30:00 đến ngày 2022-04-23 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,548,623,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8822934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.036.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.136.145.032 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: GT số 06: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.357. - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối công trình chính | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 282,59 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 23,1914 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 8,1316 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 23,5843 | tấn |
| 5 | Cao su lót | nt | 1.135,125 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 7,484 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm | nt | 3.067 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 45,405 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 399 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,3013 | 100m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 4,4064 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng) | nt | 10,4495 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 10,4495 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 56,5725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,1681 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3754 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,0807 | tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5038 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5205 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 55,1175 | m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 147,0251 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,3806 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,1722 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 37,8522 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 6,589 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4691 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,4484 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 57,9754 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 546,8995 | m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,5569 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 53,4462 | m3 |
| 33 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 751,1673 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 4,4305 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 44,9765 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,6862 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4259 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,8657 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 71,6684 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,157 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,6052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2558 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 16,506 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,7359 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5449 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,3246 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 31,9791 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,5747 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,1144 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 43,355 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,5942 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3112 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,2906 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1272 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 19,8936 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,3429 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,1534 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp thép mạ kẽm | nt | 3,3024 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 3,3024 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 18,1304 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,6053 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3879 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,098 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,331 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6259 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,583 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3534 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1518 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 1,392 | m3 |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 0,884 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,7984 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2261 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1302 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,752 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1822 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0444 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4019 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,5424 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,4734 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4741 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6798 | tấn |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3903 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,876 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,638 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,023 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2052 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,284 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1284 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,037 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1604 | tấn |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,208 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0099 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1035 | tấn |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,9192 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 62,308 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,3104 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,057 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0001 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 6,8417 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3386 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5378 | tấn |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,5752 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 26,7245 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 38,5441 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 36,8098 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 19,8723 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 45,2608 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 28,2663 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 28,6718 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 19,1232 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,6785 | m3 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | nt | 24,12 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 259,21 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 9,6764 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2.156,7675 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.642,9736 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 643,38 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 405,66 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 690,5826 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 406,3204 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3.799,7411 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.145,943 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.048,6336 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.897,0505 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 43,84 | m2 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,2172 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | nt | 87,895 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | nt | 667,672 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | nt | 838,3287 | m2 |
| 132 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300 nhám | nt | 26,592 | m2 |
| 133 | Lát gạch bậc cầu thang gạch Ceramic 300x300 nhám | nt | 53,6 | m2 |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 2,8 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | nt | 25,9446 | m2 |
| 136 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | nt | 62,7 | m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | nt | 7,9372 | 100m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi + phụ kiện | nt | 561,25 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 329,3048 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 329,3048 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 238,6 | m |
| 142 | Miết mạch tường gạch loại lồi | nt | 3,52 | m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt tấm Hamlet khung nhôm, mặt ép kính | nt | 1,903 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica màu | nt | 2 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng | nt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ cửa thép mạ kẽm và phụ kiện | nt | 116,36 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dảy 5mm, khung bảo vệ cửa thép mạ kẽm + phụ kiện | nt | 158,04 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá + phụ kiện | nt | 5,67 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hej 7, kính dày 5mm | nt | 18,57 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm tấm pano nhôm | nt | 2,66 | m2 |
| 151 | Gia công thép hộp mạ kẽm | nt | 3,4281 | tấn |
| 152 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,4183 | tấn |
| 153 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | nt | 3,8464 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 336,0472 | 1m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16-600 mạ kẽm | nt | 64 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bu long M14-400 mạ kẽm | nt | 40 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt bu long M10-60 mạ kẽm | nt | 32 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt mái che bạt cao su (kéo di động) | nt | 292,5 | m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 88 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 51 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 47 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 67 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt trần + phụ kiện | nt | 49 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | nt | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | nt | 800 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | nt | 70 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 1.400 | m |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 17 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | nt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | nt | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 3 | hộp |
| 180 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | nt | 30 | m |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1166 | 100m3 |
| 183 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 7,8086 | 100m |
| 184 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,6646 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,6646 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,8474 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0143 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0988 | tấn |
| 189 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,5494 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,2095 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1994 | tấn |
| 192 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,4701 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0413 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0277 | tấn |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,032 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 3 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 4,2576 | m2 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,9668 | m2 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (2 nước) | nt | 17,2244 | m2 |
| 201 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 19,2261 | m3 |
| 202 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 13,4583 | m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,63 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | nt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao D34 | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt bơm CPm 190 2Hp 1,5Kw 1,8-8,4m3/h | nt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 20 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | nt | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | nt | 20 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 26 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 15 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | nt | 55 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 1,96 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,22 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,5 | 100m |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê giảm D34-21 | nt | 72 | cái |
| 228 | Lắp đặt co nhựa D34 | nt | 31 | cái |
| 229 | Lắp đặt co nhựa D27 | nt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt co nhựa D21 | nt | 202 | cái |
| 231 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | nt | 23 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn chuyển D34-21 | nt | 28 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khoá D34 | nt | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt van phao D27 | nt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,87 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 1,15 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,24 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,18 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa D114 | nt | 36 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114-49 | nt | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa D60 | nt | 55 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa giảm D60-34 | nt | 34 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa D49 | nt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt co nhựa D114 | nt | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt co nhựa D60 | nt | 56 | cái |
| 247 | Lắp đặt co nhựa D49 | nt | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt co nhựa D34 | nt | 38 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn chuyển D60-34 | nt | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,96 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,89 | 100m |
| 252 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D120 | nt | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa D114 | nt | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114-90 | nt | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt co nhựa D114 | nt | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt co nhựa D90 | nt | 28 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa chuyển D114-90 | nt | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt van inox D21 | nt | 28 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,2 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,09 | 100m |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa D34 | nt | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa giảm D34-21 | nt | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa giảm D34-21 | nt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa D34 | nt | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt co nhựa D60 | nt | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa D60 | nt | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa giảm D60-34 | nt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt co nhựa giảm D60-34 | nt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt co ren trong D21 | nt | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt co ren ngoài D21 | nt | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt van khoá D34 | nt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | nt | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | nt | 8 | bình |
| 276 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 8 | bình |
| 277 | Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy + hợp dụng cụ phá dở thông thường | nt | 8 | cái |
| 278 | Lắp hộp dụng cụ phá dở thông thường | nt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 51m + đế và phụ kiện | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 16,8857 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,6282 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,2693 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3316 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc dày 6mm | nt | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản hộp nối dày 6mm | nt | 32,5 | kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 2,976 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,912 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 6 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3172 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1269 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,8033 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào móng) | nt | 2,4165 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,4165 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 8,0707 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,617 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2377 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2992 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 4,7598 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,8406 | m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 29,4688 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,8841 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1993 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8391 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,974 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,3652 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,422 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0756 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,5385 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,368 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,8984 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2175 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0463 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2313 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,633 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1633 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2151 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,22 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,7225 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,065 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0926 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,0905 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,0425 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3917 | 100m2 |
| 47 | Cao su lót | nt | 19,585 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2485 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 93 | cái |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0412 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,6519 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,6544 | m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0149 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,2342 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 7,84 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 300x300mm | nt | 3 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 246,8753 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,64 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,02 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 16,33 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 105,165 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 128,5082 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 8,8904 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch đất nung 60x200mm | nt | 23,664 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ và phụ kiện | nt | 1,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ và phụ kiện | nt | 5,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm + sơn hoàn thiện và phụ kiện | nt | 13,44 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào lưói thép B40, khung thép mạ kẽm và sơn hoàn thiện | nt | 205,38 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hàng rào | nt | 205,38 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 263,0553 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 250,0032 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 496,8785 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,02 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,33 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 16,33 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 9,15 | m |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 1,3 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên chử Inox | nt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,065 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-40A | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 32W | nt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt che + công tắc | nt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường + phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện phân phối | nt | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 5,922 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,0328 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0736 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0522 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1011 | tấn |
| 10 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 1,6 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,76 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,026 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 15,2 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1007 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | nt | 42,84 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 0,4023 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,4023 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,1601 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1601 | tấn |
| 20 | Bu long neo M20x500 mạ kẽm | nt | 12 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,4 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,468 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | nt | 51 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,456 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,228 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2614 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,268 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào) | nt | 0,4095 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,315 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,315 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0205 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ chịu lửa 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,497 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 2,09 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống khói bằng sành D150 + phụ kiện | nt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bờ kè | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 32,1813 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,6354 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 12,825 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,0563 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,4785 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,4255 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 3,36 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,9751 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 7,7372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,6787 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 6,7925 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1327 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6167 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 14,4126 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3012 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 144,126 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,2024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 36 | cái |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 24,1 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 1,069 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 24,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,23 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,283 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,3544 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,459 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 75,47 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,368 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 1.056 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | nt | 1.056 | m2 |
| 8 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 67,2 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 6,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1546 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,1101 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 17,424 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,178 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,178 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1306 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,7986 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 92,7424 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,2096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1613 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0483 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,7056 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0403 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0537 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,844 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | nt | 2,1075 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, ĐK 300mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8822934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.036.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.136.145.032 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 3 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, | có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, | có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, | lực ép: ≥ 150T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | định vị công trình | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, | có dung tích: ≥ 250Lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 13 | Máy hàn, | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi