Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430248-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:30:00 đến ngày 2022-04-23 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,548,623,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8822934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.036.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.136.145.032 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi,
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích,
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước,
- Đặc điểm thiết bị lực ép: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng,
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng,
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái
240 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh hỗ trợ trong KH ĐTC trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 và NS huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: GT số 06: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư xây dựng ARTLAND (Địa chỉ: Số 159, đường Phạm Hồng Thám, khóm 2, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Việt (Địa chỉ: Số 120, đường Phạm Hồng Thám, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: GT số 06: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: GT số 06: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Nguyễn Việt Khái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 240 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.357. - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối công trình chính
1Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT282,59m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt23,1914100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt8,1316tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt23,5843tấn
5Cao su lótnt1.135,125m2
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt7,484tấn
7Cung cấp thép tấmnt3.067kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int45,405100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt3991 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,3013100m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt4,4064m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng)nt10,4495m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt10,4495m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt56,5725m3
15Ván khuôn móng cộtnt2,1681100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3754tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,0807tấn
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5038100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5205100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt55,1175m3
21Cao su lót đổ bê tôngnt147,0251m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,3806100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,172tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt8,1722tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt37,8522m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt6,589100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,4691tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt8,4484tấn
29Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt57,9754m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt546,8995m2
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,5569100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt53,4462m3
33Cao su lót đổ bê tôngnt751,1673m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt4,4305tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt44,9765m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,6862100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,4259tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt8,8657tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt71,6684m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt7,157100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt8,6052tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2558tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt16,506m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,7359100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5449tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,3246tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt31,9791m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt3,5747100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,1144tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt43,355m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt5,5942100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,3112tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt6,2906tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,1272tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt19,8936m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,3429100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt4,1534tấn
58Gia công xà gồ thép hộp thép mạ kẽmnt3,3024tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmnt3,3024tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt18,1304m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,6053100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3879tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,098tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,331tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,6259tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,583m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3534100m2
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1518tấn
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt1,392m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt0,884m3
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,7984100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2261tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1302tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt1,752m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1822100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0444tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4019tấn
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt5,5424m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,4734100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4741tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,6798tấn
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3903100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,876m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,638m3
85Ván khuôn móng dàint0,023100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2052tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt1,284m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1284100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,037tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1604tấn
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt0,208m3
92Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0416100m2
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0099tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1035tấn
95Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,9192m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt62,308m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,3104m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,057100m2
99Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0001tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt161cấu kiện
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt6,8417m3
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,3386100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,5378tấn
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,5752m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt26,7245m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt38,5441m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt36,8098m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt19,8723m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt45,2608m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100nt28,2663m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt28,6718m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100nt19,1232m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,6785m3
114Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻnt24,12m2
115Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt259,21m2
116Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt9,6764m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt2.156,7675m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.642,9736m2
119Trát trần, vữa XM M75nt643,38m2
120Trát trần, vữa XM M75nt405,66m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75nt690,5826m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt406,3204m2
123Bả bằng bột bả vào tườngnt3.799,7411m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt2.145,943m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.048,6336m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.897,0505m2
127Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75nt43,84m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,2172m3
129Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300nt87,895m2
130Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400nt667,672m2
131Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600nt838,3287m2
132Lát gạch bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300 nhámnt26,592m2
133Lát gạch bậc cầu thang gạch Ceramic 300x300 nhámnt53,6m2
134Lát đá mặt bệ các loạint2,8m2
135Gia công, lắp dựng lan can inox 304nt25,9446m2
136Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mmnt62,7m2
137Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmnt7,9372100m2
138Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi + phụ kiệnnt561,25m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt329,3048m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt329,3048m2
141Đắp phào đơn, vữa XM M75nt238,6m
142Miết mạch tường gạch loại lồint3,52m2
143Cung cấp, lắp đặt tấm Hamlet khung nhôm, mặt ép kínhnt1,903m2
144Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica màunt2m2
145Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồngnt1bộ
146Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ cửa thép mạ kẽm và phụ kiệnnt116,36m2
147Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dảy 5mm, khung bảo vệ cửa thép mạ kẽm + phụ kiệnnt158,04m2
148Lắp dựng cửa sắt kéo có lá + phụ kiệnnt5,67m2
149Lắp dựng vách kính khung nhôm hej 7, kính dày 5mmnt18,57m2
150Lắp dựng cửa lùa khung nhôm tấm pano nhômnt2,66m2
151Gia công thép hộp mạ kẽmnt3,4281tấn
152Gia công cột bằng thép tấmnt0,4183tấn
153Lắp dựng giằng thép mạ kẽmnt3,8464tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt336,04721m2
155Cung cấp, lắp đặt bu long M16-600 mạ kẽmnt64cái
156Cung cấp, lắp đặt bu long M14-400 mạ kẽmnt40cái
157Cung cấp, lắp đặt bu long M10-60 mạ kẽmnt32cái
158Cung cấp, lắp đặt mái che bạt cao su (kéo di động)nt292,5m2
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt88bộ
160Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt51bộ
161Lắp đặt đèn trang trí âm trầnnt47bộ
162Lắp đặt ô cắm đôint67cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtnt10cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtnt20cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtnt10cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
167Lắp đặt quạt trần + phụ kiệnnt49cái
168Lắp đặt đèn trang trí nổint4bộ
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt1.600m
170Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2nt1.000m
171Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2nt800m
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2nt70m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt60m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt1.400m
175Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant17cái
176Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant2cái
177Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Ant2cái
178Lắp đặt linh kiện chống điện giậtnt2bộ
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt3hộp
180Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2nt30m
182Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1166100m3
183Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Int7,8086100m
184Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,6646m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,6646m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,8474m3
187Ván khuôn móng dàint0,0143100m2
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0988tấn
189Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt2,5494m3
190Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,2095100m2
191Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1994tấn
192Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,4701m3
193Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0413100m2
194Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0277tấn
195Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,032m3
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1m2
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt3m2
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt4,2576m2
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,9668m2
200Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (2 nước)nt17,2244m2
201Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int19,2261m3
202Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt13,4583m3
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,63100m
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt4cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmnt1cái
206Lắp đặt van phao D34nt1cái
207Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmnt1cái
208Cung cấp, lắp đặt bơm CPm 190 2Hp 1,5Kw 1,8-8,4m3/hnt1cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòint20bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòint20bộ
213Lắp đặt gương soint24cái
214Lắp đặt xí bệtnt6bộ
215Lắp đặt xí bệtnt20bộ
216Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt26cái
217Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
218Lắp đặt chậu tiểu namnt15bộ
219Lắp đặt gương soint2cái
220Lắp đặt phễu thu inox 150x150nt55cái
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt24cái
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt10bộ
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt1,96100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,22100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,5100m
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt22cái
227Lắp đặt tê giảm D34-21nt72cái
228Lắp đặt co nhựa D34nt31cái
229Lắp đặt co nhựa D27nt6cái
230Lắp đặt co nhựa D21nt202cái
231Lắp đặt co ren trong PVC D21nt23cái
232Lắp đặt côn chuyển D34-21nt28cái
233Lắp đặt van khoá D34nt13cái
234Lắp đặt van phao D27nt1cái
235Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3nt1bể
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,87100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt1,15100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,24100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,18100m
240Lắp đặt tê nhựa D114nt36cái
241Lắp đặt tê nhựa giảm D114-49nt2cái
242Lắp đặt tê nhựa D60nt55cái
243Lắp đặt tê nhựa giảm D60-34nt34cái
244Lắp đặt tê nhựa D49nt2cái
245Lắp đặt co nhựa D114nt30cái
246Lắp đặt co nhựa D60nt56cái
247Lắp đặt co nhựa D49nt6cái
248Lắp đặt co nhựa D34nt38cái
249Lắp đặt côn chuyển D60-34nt6cái
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,96100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt1,89100m
252Lắp đặt quả cầu chắn rác D120nt14cái
253Lắp đặt tê nhựa D114nt2cái
254Lắp đặt tê nhựa giảm D114-90nt10cái
255Lắp đặt co nhựa D114nt10cái
256Lắp đặt co nhựa D90nt28cái
257Lắp đặt côn nhựa chuyển D114-90nt4cái
258Lắp đặt van inox D21nt28bộ
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,16100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,2100m
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmnt0,09100m
262Lắp đặt tê nhựa D34nt2cái
263Lắp đặt tê nhựa giảm D34-21nt3cái
264Lắp đặt co nhựa giảm D34-21nt3cái
265Lắp đặt co nhựa D34nt4cái
266Lắp đặt co nhựa D60nt2cái
267Lắp đặt tê nhựa D60nt3cái
268Lắp đặt tê nhựa giảm D60-34nt2cái
269Lắp đặt co nhựa giảm D60-34nt2cái
270Lắp đặt co ren trong D21nt2cái
271Lắp đặt co ren ngoài D21nt4cái
272Lắp đặt van khoá D34nt2cái
273Lắp đặt phễu thu inox 150x150nt2cái
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
275Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kgnt8bình
276Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgnt8bình
277Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy + hợp dụng cụ phá dở thông thườngnt8cái
278Lắp hộp dụng cụ phá dở thông thườngnt1cái
279Lắp đặt kim thu sét bán kính 51m + đế và phụ kiệnnt1cái
B Hạng mục 2: Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt16,8857m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,6282100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,2693tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,3316tấn
5Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc dày 6mmnt0,06tấn
6Gia công thép bản hộp nối dày 6mmnt32,5kg
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int2,976100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int0,912100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt61 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3172100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1269100m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,8033m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào móng)nt2,4165m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,4165m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt8,0707m3
16Ván khuôn móng cộtnt0,617100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2377tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2992tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int4,7598m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt8,8406m3
21Cao su lót đổ bê tôngnt29,4688m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,8841100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1993tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8391tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,974m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,3652100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,422tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0756tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,59m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,5385100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,045tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,368tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,8984m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2175100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0463tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2313tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,633m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,1633100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2151tấn
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,22m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt2,7225m3
42Ván khuôn móng dàint0,065100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0926tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,0905tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,0425m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3917100m2
47Cao su lótnt19,585m2
48Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2485tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt93cái
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,0412m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt10,6519m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,6544m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0149100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,2342m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmnt7,84m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 300x300mmnt3m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt246,8753m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,64m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,02m2
60Trát trần, vữa XM M75nt16,33m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75nt105,165m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt128,5082m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt8,8904m2
64Ốp tường trụ, cột bằng gạch đất nung 60x200mmnt23,664m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ và phụ kiệnnt1,98m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ và phụ kiệnnt5,2m2
67Lắp dựng cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm + sơn hoàn thiện và phụ kiệnnt13,44m2
68Gia công hàng rào lưói thép B40, khung thép mạ kẽm và sơn hoàn thiệnnt205,38m2
69Lắp dựng hàng ràont205,38m2
70Bả bằng bột bả vào tườngnt263,0553m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt250,0032m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt496,8785m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,02m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt16,33m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt16,33m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt9,15m
77Miết mạch tường gạch loại lõmnt1,3m2
78Cung cấp, lắp đặt bảng tên chử Inoxnt1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,01100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,065100m
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt2cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2nt100m
85Lắp đặt MCB 2P-20Ant2cái
86Lắp đặt MCB 2P-40Ant1cái
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt50m
88Lắp đặt hộp nối dâynt1hộp
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụp 32Wnt1bộ
91Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt che + công tắcnt2cái
92Lắp đặt quạt treo tường + phụ kiệnnt1cái
93Lắp đặt tủ điện phân phốint1hộp
C Hạng mục 3: Nhà xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0819100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Int5,922100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,0328m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,504m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,504m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,222m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,0736100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0522tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1011tấn
10Cao su lót đổ bê tôngnt1,6m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,76m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,026m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt15,2m2
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1007100m3
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50nt42,84m2
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt0,4023tấn
17Lắp cột thép các loạint0,4023tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt0,1601tấn
19Lắp dựng xà gồ thépnt0,1601tấn
20Bu long neo M20x500 mạ kẽmnt12bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,41m2
22Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmnt0,468100m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt2bộ
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant1cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt20m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt100m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmnt51m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
D Hạng mục 4: Lò đốt rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int0,456m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,228m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống đất 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2614m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,268m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào)nt0,4095m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,315m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,315m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0205tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ chịu lửa 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,497m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt2,09m2
11Cung cấp, lắp đặt ống khói bằng sành D150 + phụ kiệnnt1cái
E Hạng mục 5: Bờ kè
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt32,1813m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,6354100m2
3Cao su lótnt12,825m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,0563tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,4785tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,4255tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int3,36100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,9751m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt7,7372m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,6787100m2
11Cao su lót đổ bê tôngnt6,7925m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1327tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6167tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt14,4126m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3012100m2
16Cao su lót đổ bê tôngnt144,126m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt1,2024tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt36cái
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngnt24,1100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int1,069100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt24,395100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt7,23100m3
G Hạng mục 7: Sân đường nội bộ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,283m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,3544m3
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,459m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt75,47m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,368100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt1.056m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50nt1.056m2
8Cao su lót đổ bê tôngnt67,2m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt6,72m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1546tấn
H Hạng mục 8: Thoát nước tổng thể
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int2,1101100m3
2Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Int17,424100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,178m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,178m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt2,178m3
6Ván khuôn móng dàint0,0792100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1306tấn
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,7986m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt92,7424m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,2096m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1613100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0483tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,7056m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0403100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0537tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt181cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,844100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmnt2,1075100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, ĐK 300mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8822934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.036.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.136.145.032 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 3 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T1
3 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T1
4 Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T1
5 Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ định vị công trình1
7 Máy thủy bình đo cao độ1
8 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít4
9 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít2
10 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW2
13 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW2
14 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW2
16 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg có trọng lượng: ≥ 60Kg1
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->