Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:18:00 đến ngày 2022-04-23 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,537,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ.*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) gồm:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. - Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Hóa đơn giá trị gia tăng VAT kèm theo các lần nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Hoặc đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề. Trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì nộp các tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 4 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án Cải tạo, nâng cấp để chuyển đổi nhiệm vụ của nghĩa trang Văn Điển giai đoạn 2 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III, Chương IV Hồ sơ mời thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (fax): 0243.9230.754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công tại số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| B | PHÁ DỞ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 79,96 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,0705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2167 | 100m3 |
| D | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 15,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 158 | m2 |
| E | KẾT CẤU | |||
| F | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,3235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2965 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 8,2761 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4692 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,9978 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2986 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,7375 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 16,1152 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,8299 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,4045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,919 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,919 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,919 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp cát tôn nền nhà | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 10,2653 | m3 |
| G | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1138 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4918 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,5808 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,4848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,7221 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,6784 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 11,3169 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,9083 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,5693 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 19,083 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0714 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,033 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,209 | m3 |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| I | Xây thô | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 24,7366 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,7094 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,946 | m3 |
| J | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 208,224 | m2 |
| 2 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 208,224 | m2 |
| 3 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 59,58 | md |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 99,6265 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 35,398 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 42,2267 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 175,2407 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 190,83 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 120,65 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 156,36 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 190,8248 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 96,7205 | m2 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,352 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 6,16 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,96 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 15,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 135,0245 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 408,2974 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,3776 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,9163 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,9163 | 100m2 |
| K | Thiết bị vệ sinh, vách ngăn | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (vật tư, nhân công và lắp đặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 76,7508 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khung inox đỡ bàn đá lavabo, khung inox tay vin WC người khuyết tật (inox 304, bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 76,5091 | kg |
| 3 | Công tác ốp bàn đá granite lavabo | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5,4699 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, bao gồm chậu rửa, vòi gật gù nóng lạnh, ống thải chữ P | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + van xả) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt và vòi xịt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (nhân công lắp đặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | cái |
| 8 | Gương soi treo tường 60x90cm dày 5mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 9 | Gương soi treo tường 220x90cm dày 5mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 10 | Gương soi treo tường 300x90cm dày 5mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | bộ |
| 13 | Bơm hút nước áp lực Q=2m3/h, H=30m kèm cảm biển mực nước | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| L | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,06 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D40 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D50 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 40mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 50mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 39 | cái |
| 17 | Kép ren trong inox D20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR 32/20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR 40/20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR 50/32 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR 50/40 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR 50/50 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR 32/32 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR 32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR 25/20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR 20/20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC D140mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D110/110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D110/90 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC D110/60 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC D90/90 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 24 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | cái |
| O | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m, máng trần, lắp nổi (1x18W) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp 0.6m, máng trần, lắp nổi (1x9W) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực chịu nước | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 6 | cái |
| 11 | Đế âm công tắc và ổ cắm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dậy tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dậy tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0.7m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, dài 2.4m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 80 | m |
| 5 | Băng đồng 25x3mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 6 | m |
| R | BỂ PHỐT | |||
| S | Bể phốt 12m3 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0178 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,77 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0155 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3738 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,024 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,5439 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 6,412 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0138 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,115 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2 | đoạn ống |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0552 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1356 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,512 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 12 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài bể 2 lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 138,02 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 33,81 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 15,12 | m2 |
| T | Bể phốt 20m3 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0216 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,627 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0212 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,7522 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,62 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,8924 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,7952 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 8,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0162 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,154 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4 | đoạn ống |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0824 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2048 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,31 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 16 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài bể 2 lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 173,952 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 43,456 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 23,1 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 1 | |||
| V | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| W | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| X | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| Y | KẾT CẤU | |||
| Z | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| AA | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| AB | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| AC | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 2 | |||
| AE | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| AF | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| AG | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| AH | KẾT CẤU | |||
| AI | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| AJ | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| AK | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| AL | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 3 | |||
| AN | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| AO | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| AP | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| AQ | KẾT CẤU | |||
| AR | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| AS | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| AT | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| AU | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| AV | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 4 | |||
| AW | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| AX | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| AY | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| AZ | KẾT CẤU | |||
| BA | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| BB | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| BC | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| BD | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| BE | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 5 | |||
| BF | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BG | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| BH | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| BI | KẾT CẤU | |||
| BJ | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| BK | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| BL | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| BM | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| BN | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 6 | |||
| BO | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BP | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| BQ | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| BR | KẾT CẤU | |||
| BS | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| BT | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| BU | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| BV | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| BW | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 7 | |||
| BX | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BY | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| BZ | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| CA | KẾT CẤU | |||
| CB | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| CC | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| CD | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| CE | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| CF | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 8 | |||
| CG | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| CH | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| CI | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| CJ | KẾT CẤU | |||
| CK | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| CL | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| CM | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| CN | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| CO | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 9 | |||
| CP | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| CQ | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| CR | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| CS | KẾT CẤU | |||
| CT | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| CU | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| CV | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| CW | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| CX | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 10 | |||
| CY | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| CZ | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| DA | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| DB | KẾT CẤU | |||
| DC | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| DD | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| DE | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| DF | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| DG | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 11 | |||
| DH | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| DI | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| DJ | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| DK | KẾT CẤU | |||
| DL | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| DM | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| DN | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| DO | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| DP | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 12 | |||
| DQ | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| DR | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| DS | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| DT | KẾT CẤU | |||
| DU | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| DV | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| DW | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| DX | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
| DY | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 13 | |||
| DZ | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| EA | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,84 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,4475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,053 | 100m3 |
| EB | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 3,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 38 | m2 |
| EC | KẾT CẤU | |||
| ED | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,2353 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0804 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2407 | m3 |
| EE | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0402 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1914 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4599 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,4052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,0893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 4,9573 | m3 |
| EF | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,1169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,3223 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 49,5726 | m2 |
| 8 | Ngói âm dương trang trí diềm mái | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,86 | md |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 18,2293 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 40,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 97,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 22,2132 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 9,156 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 13,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 109,6293 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1,2594 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 0,2279 | 100m2 |
| EG | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ.*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) gồm:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. - Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Hóa đơn giá trị gia tăng VAT kèm theo các lần nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Hoặc đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề. Trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì nộp các tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 6 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T đến 10T | Có đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 4 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Có kiểm định còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi