Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430259-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án
Số hiệu KHLCNT 20211017326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:18:00 đến ngày 2022-04-23 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,537,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ.*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) gồm:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. - Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Hóa đơn giá trị gia tăng VAT kèm theo các lần nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Hoặc đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề. Trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì nộp các tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 4 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ của dự án
Cải tạo, nâng cấp để chuyển đổi nhiệm vụ của nghĩa trang Văn Điển giai đoạn 2
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III, Chương IV Hồ sơ mời thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (fax): 0243.9230.754
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công tại số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
B PHÁ DỞ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
C Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK79,96m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,0705m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2167100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2167100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2167100m3
D Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK15,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK158m2
E KẾT CẤU
F Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,3235100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2965100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK8,2761m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4692tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,9978tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2986100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,7375100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK16,1152m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,8299m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,4045100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,919100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,919100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,919100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp cát tôn nền nhàChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK10,2653m3
G Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1138tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4918tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,5808100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,4848m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,7221100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4135tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,6784tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK11,3169m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,9083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,5693tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK19,083m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0714100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,033tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,209m3
H KIẾN TRÚC
I Xây thô
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK24,7366m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,7094m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,946m3
J Hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK208,224m2
2Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK208,224m2
3Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK59,58md
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK99,6265m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK35,398m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK42,2267m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK175,2407m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK190,83m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK120,65m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK156,36m
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK190,8248m2
12Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK96,7205m2
13Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,352m2
14Cửa đi 2 cánh quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK6,16m2
15Cửa đi 1 cánh quay, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,96m2
16Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK15,12m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK135,0245m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK408,2974m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,3776100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,9163100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thời gian thi công 3 tháng)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,9163100m2
K Thiết bị vệ sinh, vách ngăn
1Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (vật tư, nhân công và lắp đặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK76,7508m2
2Sản xuất, lắp đặt khung inox đỡ bàn đá lavabo, khung inox tay vin WC người khuyết tật (inox 304, bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK76,5091kg
3Công tác ốp bàn đá granite lavaboChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5,4699m2
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, bao gồm chậu rửa, vòi gật gù nóng lạnh, ống thải chữ PChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + van xả)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK16bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt và vòi xịt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK15bộ
7Lắp đặt gương soi (nhân công lắp đặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3cái
8Gương soi treo tường 60x90cm dày 5mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
9Gương soi treo tường 220x90cm dày 5mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
10Gương soi treo tường 300x90cm dày 5mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2bể
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3bộ
13Bơm hút nước áp lực Q=2m3/h, H=30m kèm cảm biển mực nướcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
L CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
M Cấp nước
1Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4100m
2Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2100m
3Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3100m
4Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,14100m
5Lắp đặt ống lạnh PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,06100m
6Măng sông PPR D20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
7Măng sông PPR D25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
8Măng sông PPR D32Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
9Măng sông PPR D40Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
10Măng sông PPR D50Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
11Lắp đặt cút PPR, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
12Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
13Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
14Lắp đặt cút PPR, đường kính 40mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
15Lắp đặt cút PPR, đường kính 50mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3cái
16Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK39cái
17Kép ren trong inox D20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK39cái
18Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
19Lắp đặt tê PPR 32/20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13cái
20Lắp đặt tê PPR 40/20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK12cái
21Lắp đặt tê PPR 50/32Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
22Lắp đặt tê PPR 50/40Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
23Lắp đặt tê PPR 50/50Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
24Lắp đặt tê PPR 32/32Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
25Lắp đặt tê PPR 32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
26Lắp đặt tê PPR 25/20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK8cái
27Lắp đặt tê PPR 20/20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
28Lắp đặt côn PPR D40/32Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
29Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3cái
30Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
31Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
32Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
33Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
N Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,24100m
6Lắp đặt chếch PVC D42mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK24cái
7Lắp đặt chếch PVC D60mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK24cái
8Lắp đặt chếch PVC D90mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13cái
9Lắp đặt chếch PVC D110mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK42cái
10Lắp đặt chếch PVC D140mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK6cái
11Lắp đặt cút PVC D42Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK24cái
12Lắp đặt cút PVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
13Lắp đặt Y PVC D110/110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18cái
14Lắp đặt Y PVC D110/90Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
15Lắp đặt Y PVC D110/60Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK20cái
16Lắp đặt Y PVC D90/90Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
17Lắp đặt Y PVC D90/60Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
18Lắp đặt côn thu PVC D110/90Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
19Lắp đặt côn thu PVC D60/42Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK24cái
20Phễu thu sàn inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5cái
O CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
P Cấp điện
1Lắp đặt tủ điện 6 moduleChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
5Lắp đặt đèn tuýp 1.2m, máng trần, lắp nổi (1x18W)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK11bộ
6Lắp đặt đèn tuýp 0.6m, máng trần, lắp nổi (1x9W)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực chịu nướcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK6cái
11Đế âm công tắc và ổ cắmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4cái
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK10m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK150m
15Lắp đặt dậy tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
16Lắp đặt dậy tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK80m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
Q Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0.7mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3cái
2Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2cọc
3Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, dài 2.4mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK80m
5Băng đồng 25x3mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK6m
R BỂ PHỐT
S Bể phốt 12m3
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0178100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,77m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0155tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3738tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,044100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,024m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3285tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,5439tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,63100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK6,412m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0161100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0138tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,115m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2đoạn ống
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0552100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1356tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,512m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK12cấu kiện
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài bể 2 lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK138,02m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK33,81m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK15,12m2
T Bể phốt 20m3
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0216100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,627m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0212tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,7522tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0544100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,62m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4252tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,8924tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,7952100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK8,008m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0202100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0162tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,154m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4đoạn ống
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0824100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2048tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,31m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK16cấu kiện
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài bể 2 lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK173,952m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK43,456m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK23,1m2
U HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 1
V PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
W Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
X Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
Y KẾT CẤU
Z Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
AA Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
AB KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
AC CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
AD HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 2
AE PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AF Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
AG Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
AH KẾT CẤU
AI Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
AJ Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
AK KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
AL CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
AM HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 3
AN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AO Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
AP Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
AQ KẾT CẤU
AR Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
AS Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
AT KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
AU CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
AV HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 4
AW PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AX Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
AY Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
AZ KẾT CẤU
BA Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
BB Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
BC KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
BD CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
BE HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 5
BF PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BG Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
BH Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
BI KẾT CẤU
BJ Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
BK Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
BL KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
BM CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
BN HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 6
BO PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BP Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
BQ Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
BR KẾT CẤU
BS Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
BT Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
BU KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
BV CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
BW HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 7
BX PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BY Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
BZ Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
CA KẾT CẤU
CB Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
CC Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
CD KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
CE CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
CF HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 8
CG PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
CH Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
CI Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
CJ KẾT CẤU
CK Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
CL Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
CM KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
CN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
CO HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 9
CP PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
CQ Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
CR Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
CS KẾT CẤU
CT Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
CU Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
CV KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
CW CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
CX HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 10
CY PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
CZ Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
DA Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
DB KẾT CẤU
DC Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
DD Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
DE KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
DF CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
DG HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 11
DH PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
DI Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
DJ Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
DK KẾT CẤU
DL Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
DM Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
DN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
DO CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
DP HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 12
DQ PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
DR Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
DS Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
DT KẾT CẤU
DU Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
DV Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
DW KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
DX CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
DY HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SỐ 13
DZ PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
EA Phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng (định mức nhân công lấy bằng 0,6 so với lắp mới)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,4475m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,053100m3
EB Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK3,8m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK38m2
EC KẾT CẤU
ED Kết cấu phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2352100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0546100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,0175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,243tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1115100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,2353m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,776m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả hố móngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0804100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2407m3
EE Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0402tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1914tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2374100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,2502m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4599tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK2,6928m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,4052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,0893tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK4,9573m3
EF KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,0353100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,016tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,1169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,3223m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng sikatop seal 107 2 thành phần (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
7Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương loại 86 viên/m2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK49,5726m2
8Ngói âm dương trang trí diềm máiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,86md
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK18,2293m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50,88m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK40,52m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK97,68m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK22,2132m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK9,156m2
15Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK13,38m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK109,6293m2
17Búp sen bằng đá xanh Thanh HóaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1,2594100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK0,2279100m2
EG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thả hình cầu, bóng led 1x12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK7m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK5m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật/ BVTK50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ.*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) gồm:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. - Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Hóa đơn giá trị gia tăng VAT kèm theo các lần nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Hoặc đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề. Trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì nộp các tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.63
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.63
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.63
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.63
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình dân dụng về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy nén khí diezel 360 m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ 5T đến 10T Có đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy đầm bàn 1 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
7 Máy cắt uốn cốt thép 4 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
8 Máy dầm dùi 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
9 Máy đào 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
11 Máy hàn 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
12 Máy trộn vữa 150 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
15 Cần cẩu bánh hơi 6T Có kiểm định còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->