Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430327-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Xuân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220430143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:15:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,301,022,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng..- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Xuân
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Gia Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Xuân , địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Xuân , địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Đào móng Cấp đất II8,8111100m3
2Đào móng cột Cấp đất II24,05071m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30288,0625m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm9,8964tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm29,2696tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,306tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện7,1859tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m23,045100m2
9Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II45,92100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm5101 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,25m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3026,534m3
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30122,3556m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB302,7007m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3020,0792m3
16Ván khuôn móng cột1,4401100m2
17Ván khuôn móng dài4,1326100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4303100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,236100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,9441tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,7977tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm8,6622tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0889tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4296tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,6335tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3371tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5465tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3055,6519m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,2223100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất II1,3237100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,851,7007100m3
32Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB3056,689m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,158m3
34Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB3032,3389m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3053,9141m3
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30152,3056m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,6914m3
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB305,5954m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,3418100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,7693100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,2711100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m1,4111100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m0,4402100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8009tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5083tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6288tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4583tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,7379tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,4704tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m20,1097tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4029tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,9805tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4849tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4886tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30222,5849m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3029,2334m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3070,7827m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3011,5713m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.177,3974m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.221,3112m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30704,8008m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30321,0497m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB301.089,4121m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30758,93m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng206,1664m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30760,7414m2
67Làm trần nhôm thả tấm 600x600mm60,2448m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB301.030,0852m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB3081,744m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3060,7848m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30137,084m2
72Mua máng rửa tay inox 3042cái
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3053,217m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3037,7349m2
75Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox)67,31m2
76Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly189,18m2
77Lắp dựng cửa189,18m2
78Bản lề cửa đi 3D Loại 2150bộ
79Bản lề cửa sổ chữ A loại 116bộ
80Khóa Kim Long loại 226bộ
81Tay gạt sơn đa điểm loại 2104bộ
82Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 ly13,68m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền13,68m2
84Mua inox 304 làm hoa cửa sổ103,68m2
85Lắp dựng hoa inox103,68m2
86Mua trụ thang inox2trụ
87Mua inox 304 làm lan can98,9959m2
88Lắp dựng lan can inox98,9959m2
89Sản xuất thép thang lên mái D18mm26,3736kg
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0264tấn
91Cửa thăm mái làm bằng tôn1cái
92Khóa cửa thăm mái1bộ
93Gia công xà gồ thép2,434tấn
94Lắp dựng xà gồ thép2,434tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ284,28121m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,6125100m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.631,773m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.882,1982m2
99Đào móng - Cấp đất II0,1045100m3
100Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,704m3
101Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,201m3
102Ván khuôn móng dài0,0547100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,116tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0682tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,78m3
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan, chiều cao ≤28m0,0338100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1012tấn
108Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,747m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,2128m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg61cấu kiện
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,0225100m3
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp30bộ
115Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt4bộ
116Lắp đặt quạt trần72cái
117Móc treo quạt trần72cái
118Lắp đặt quạt treo tường12cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt28cái
121Lắp đặt công tắc cầu thang4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi84cái
123Lắp đặt tủ điện21 tủ
124Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 63A3cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 63A4cái
127Lắp đặt các automat 2 pha 25A12cái
128Lắp đặt các automat 2 pha 15A24cái
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm280m
130Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm210m
131Lắp đặt dây đơn 1x10mm2292m
132Lắp đặt dây đơn 1x4mm272m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.968m
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.200m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m0,08100 m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm102,2m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.484m
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
140Sư ốp chân kim8cái
141Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất II4,621m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,62m3
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm110m
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
146Lắp đặt xí bệt12bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
148Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay 1 vòi15bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm4cái
152Lắp đặt van phao điện1cái
153Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m1bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
155Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm2,3100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,89100m
159Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
161Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm4cái
162Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
163Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm4cái
164Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm38cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm4cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm16cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm20cái
168Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm40cái
169Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm2cái
170Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm4cái
171Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm5cái
172Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm60cái
173Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm25cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm40cái
175Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm2cái
176Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm2cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1,02100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,81100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,16100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm44cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm30cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm8cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm38cái
186Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
187Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm6cái
188Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm12cái
189Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm16cái
190Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm23cái
191Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm16cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm16cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,5100m
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm54cái
196Cầu chắn rác D90mm18cái
197Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm40cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất II0,1872100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,21m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,8568m3
4Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,1791m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0624100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0528100m3
7Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB301,8973m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB302,1043m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,2918m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3018m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,211100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3095100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2724tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2311tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0328tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,5289m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1983m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1215m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3096,281m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3059,595m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB3028,5624m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,81m2
25Láng granitô tam cấp0,81m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB308,912m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3047,76m
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3019,6716m2
29Gia công xà gồ thép0,2095tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,2095tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,12561m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3262100m2
33Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly12,87m2
34Bản lề cửa đi 3D Loại 29bộ
35Khóa Kim Long loại 22bộ
36Tay gạt sơn đa điểm loại 214bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,87m2
38Sản xuất xiên hoa sắt vuông 12x12mm8,64m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa8,64m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,641m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,281m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,1574m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
44Lắp đặt quạt trần1cái
45Móc treo quạt trần1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
48Lắp đặt hộp nối5cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm245,5m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm228m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm88m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,18100m
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II8,019m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,81m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB304,41m3
4Ván khuôn móng cột0,224100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB309,3202m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3068,9661m2
7Gia công cột bằng thép hình0,4234tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7706tấn
9Gia công xà gồ thép0,4324tấn
10Lắp cột thép các loại0,4234tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7706tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,4324tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,38141m2
14Mua bu lông D1860cái
15Mua bu lông D1640cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7626100m2
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traCấp đất II7,546m3
2Đào móng băng - Cấp đất II3,82031m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,2534m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,5m3
5Ván khuôn móng cột0,336100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,1168m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,3137100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB307,635m3
9Gia công cột bằng thép hình0,9538tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4391tấn
11Gia công xà gồ thép0,4832tấn
12Lắp cột thép các loại0,9538tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4391tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,4832tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,04581m2
16Mua bu lông D18120cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0702100m2
E SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,8563,4089100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp nền, hệ số đầm nén 1,297.605,7073m3
3Đắp đá mạt0,5244100m3
4Mua đá mạt đắp nền, hệ số đầm nén 1,262,928m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30209,76m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,2904m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,5672m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,904m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30138,4m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,904m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,125m3
12Mua đất mầu trồng cây13,125m3
13Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm7cây
14Cọc chống21cây
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,922m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,046m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,22m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,22m2
19Đào móng - Cấp đất II0,1533100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,161m3
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,0057m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,414m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,23m3
24Ván khuôn móng dài0,0593100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0404100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0729100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1745tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0348tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1728tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1745tấn
31Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,567m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,475m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3027,475m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,44m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB307,5396m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3035,0146m2
37Nắp bể + khóa1cái
38Ngâm nước xi măng chống thấm bể10,7816m3
39Đào móng - Cấp đất II4,2194100m3
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3042,4625m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB3032,3625m3
42Ván khuôn móng dài1,014100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,6542100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm3,6943tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3046,7907m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30422,52m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30198,5m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg5041cấu kiện
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,852,1525100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng..- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->