Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Xuân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:15:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,301,022,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng..- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Gia Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 8,8111 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột Cấp đất II | 24,0507 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 288,0625 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,8964 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 29,2696 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,306 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 7,1859 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 23,045 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | 45,92 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 510 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,25 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,534 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 122,3556 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,7007 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 20,0792 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,4401 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 4,1326 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4303 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,236 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,9441 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,7977 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,6622 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0889 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4296 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6335 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3371 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5465 | tấn | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,6519 | m3 | |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,2223 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,3237 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7007 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 56,689 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,158 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 32,3389 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 53,9141 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 152,3056 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,6914 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,5954 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,3418 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,7693 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2711 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 1,4111 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,4402 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8009 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5083 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6288 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4583 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,7379 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,4704 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 20,1097 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4029 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9805 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4849 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4886 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 222,5849 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 29,2334 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 70,7827 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,5713 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.177,3974 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.221,3112 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 704,8008 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 321,0497 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.089,4121 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 758,93 | m | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 206,1664 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 760,7414 | m2 | |
| 67 | Làm trần nhôm thả tấm 600x600mm | 60,2448 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 1.030,0852 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 81,744 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 60,7848 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 137,084 | m2 | |
| 72 | Mua máng rửa tay inox 304 | 2 | cái | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 53,217 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 37,7349 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox) | 67,31 | m2 | |
| 76 | Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | 189,18 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa | 189,18 | m2 | |
| 78 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 150 | bộ | |
| 79 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | 16 | bộ | |
| 80 | Khóa Kim Long loại 2 | 26 | bộ | |
| 81 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 104 | bộ | |
| 82 | Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 ly | 13,68 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,68 | m2 | |
| 84 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | 103,68 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa inox | 103,68 | m2 | |
| 86 | Mua trụ thang inox | 2 | trụ | |
| 87 | Mua inox 304 làm lan can | 98,9959 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | 98,9959 | m2 | |
| 89 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | 26,3736 | kg | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0264 | tấn | |
| 91 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | 1 | cái | |
| 92 | Khóa cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,2812 | 1m2 | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,6125 | 100m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.631,773 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.882,1982 | m2 | |
| 99 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1045 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,201 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | 0,0547 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0682 | tấn | |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,78 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan, chiều cao ≤28m | 0,0338 | 100m2 | |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1012 | tấn | |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,747 | m3 | |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2128 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0225 | 100m3 | |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 30 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | 72 | cái | |
| 117 | Móc treo quạt trần | 72 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 28 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 84 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | 24 | cái | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 80 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 10 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 292 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 72 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.968 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 0,08 | 100 m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 102,2 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.484 | m | |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 140 | Sư ốp chân kim | 8 | cái | |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,62 | m3 | |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 110 | m | |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay 1 vòi | 15 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,16 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 2,3 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,89 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 38 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 40 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 60 | cái | |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1,02 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,81 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 44 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 38 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 23 | cái | |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,5 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 54 | cái | |
| 196 | Cầu chắn rác D90mm | 18 | cái | |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1872 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,21 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,8568 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,1791 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0624 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0528 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | 1,8973 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1043 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2918 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3018 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,211 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3095 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2724 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2311 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,5289 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1983 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1215 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,281 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 59,595 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 28,5624 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,81 | m2 | |
| 25 | Láng granitô tam cấp | 0,81 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,912 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 47,76 | m | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 19,6716 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,2095 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2095 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,1256 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3262 | 100m2 | |
| 33 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly | 12,87 | m2 | |
| 34 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 9 | bộ | |
| 35 | Khóa Kim Long loại 2 | 2 | bộ | |
| 36 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 14 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,87 | m2 | |
| 38 | Sản xuất xiên hoa sắt vuông 12x12mm | 8,64 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,64 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | 1m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,281 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,1574 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 45 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45,5 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 28 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 88 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,18 | 100m | |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | 8,019 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,41 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,224 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,3202 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,9661 | m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4234 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7706 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,4324 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,4234 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7706 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4324 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,3814 | 1m2 | |
| 14 | Mua bu lông D18 | 60 | cái | |
| 15 | Mua bu lông D16 | 40 | cái | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7626 | 100m2 | |
| D | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm traCấp đất II | 7,546 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 3,8203 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2534 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,336 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,1168 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3137 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,635 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9538 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4391 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,4832 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,9538 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4391 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4832 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,0458 | 1m2 | |
| 16 | Mua bu lông D18 | 120 | cái | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0702 | 100m2 | |
| E | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 63,4089 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền, hệ số đầm nén 1,29 | 7.605,7073 | m3 | |
| 3 | Đắp đá mạt | 0,5244 | 100m3 | |
| 4 | Mua đá mạt đắp nền, hệ số đầm nén 1,2 | 62,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 209,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,2904 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5672 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,904 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 138,4 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,904 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,125 | m3 | |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | 13,125 | m3 | |
| 13 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm | 7 | cây | |
| 14 | Cọc chống | 21 | cây | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,922 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,046 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,22 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,22 | m2 | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1533 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,161 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0057 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,414 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,23 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,0593 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0404 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0729 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1745 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1728 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1745 | tấn | |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,567 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,475 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,475 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,44 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 7,5396 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,0146 | m2 | |
| 37 | Nắp bể + khóa | 1 | cái | |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 10,7816 | m3 | |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | 4,2194 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 42,4625 | m3 | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 32,3625 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 1,014 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,6542 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 3,6943 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 46,7907 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 422,52 | m2 | |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 198,5 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 504 | 1cấu kiện | |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1525 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng..- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi