Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:05:00 đến ngày 2022-04-24 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,554,088,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8831133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.787.862.168 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.151.448.672 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 2, thị trấn Cái Đôi Vàm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối 09 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 234,999 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 19,4169 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 9,4525 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 4,6577 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 18,1525 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 6,1143 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép bản nối cọc | nt | 2,7346 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 38,367 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 378 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,5438 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,518 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6072 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 9,6468 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 54,5135 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,0978 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,0954 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,2502 | tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,2055 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 22,427 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,7905 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót | nt | 0,5577 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,3402 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 52,9826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 8,0297 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 9,2837 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 334,053 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 118,6202 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 11,2535 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6787 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 14,382 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 714,9445 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 62,2 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 115,2349 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 12,5637 | 100m2 |
| 37 | Cao su lót | nt | 622 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 20,1938 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 910,7675 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 232,8325 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 203,5875 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 114,4575 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,9053 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,6702 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9644 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,4441 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,2104 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,0554 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2313 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 344,88 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,54 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,1405 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,291 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7873 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,74 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 129,1 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,3058 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 119 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,6058 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,446 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,7408 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,0634 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.793,59 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 511,235 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,059 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 370,6195 | m2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường | nt | 67,335 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường trong, gạch ceramic 250x400 | nt | 328,4 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3.882,455 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.459,5645 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.882,455 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.459,5645 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,6575 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 873,152 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 133,82 | m2 |
| 76 | Lát cầu thang bằng gạch ceramic nhám 600x600 | nt | 135,84 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,38 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 2,38 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | nt | 6,7282 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương nổi | nt | 385,315 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tole lạnh 13 sóng khổ 1,1m dày0,42mm | nt | 146,01 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,019 | tấn |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm cả khung bảo vệ khoá và phụ kiện) | nt | 92,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ khoá và phụ kiện) | nt | 105,68 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | nt | 29,28 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 83,94 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 211,2 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 147,5 | m |
| 89 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 6,84 | m2 |
| 90 | Kẻ ron lõm | nt | 3,1908 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 44,97 | m2 |
| 92 | Cung cắp, lắp dựng Inox lan can hành lan D60 | nt | 100,5 | m |
| 93 | Cung cấp trái châu Inox | nt | 4 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3216 | m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,7307 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,923 | m3 |
| 97 | Ốp chân bục giảng, gạch ceramic 400x400 | nt | 2,68 | m2 |
| 98 | Cung cấp lục bình bê tông | nt | 78 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 2,46 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt quả cẩu chắn rác Inox D90 | nt | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | nt | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nước và phụ kiện | nt | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 28 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | nt | 1 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt van phao điện | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,64 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 1,63 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,61 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,32 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,64 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | nt | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 58 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | nt | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | nt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 66 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 44 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | nt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/150mm | nt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | nt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC D21 | nt | 22 | cái |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4134 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 16,536 | m3 |
| 141 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | nt | 14,625 | 100m |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,282 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,282 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0172 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0764 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,3931 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1651 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0901 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,965 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 59,94 | m2 |
| 151 | Lắp đặt đèn 1,2m LED ánh sáng trắng 2x20W nổi | nt | 47 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn 1,2m LED ánh sáng trắng 1x20W nổi | nt | 43 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đế | nt | 66 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt đảo trần 95W-220V + phụ kiện | nt | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 97 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.300 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 625 | m |
| 158 | Lắp đặt dây cáp xoắn 2x50mm2 | nt | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ21 | nt | 800 | m |
| 160 | Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ27 | nt | 350 | m |
| 161 | Lắp đặt MCB 3P/20A | nt | 66 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 3P/100A | nt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt che | nt | 63 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180 | nt | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x150 | nt | 2 | 1 tủ |
| 166 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Þ16x2,4m | nt | 3 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | nt | 25 | m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP + ống đồng, ống nước, điện,.. | nt | 2 | bộ |
| 169 | Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình + kệ) | nt | 14 | bộ |
| 170 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét + chân đở và phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 172 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | nt | 20 | m |
| 173 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | nt | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 02 mặt | nt | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Khối hành chính kết hợp với khu vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 5,6896 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 280 | m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 14 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | nt | 150 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,9 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,6159 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,308 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,9157 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3663 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,3125 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,0813 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,975 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1412 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,9832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,6678 | 100m2 |
| 17 | Cao su lót | nt | 43,913 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,86 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 35,679 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đan nền | nt | 0,0952 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,4358 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,625 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3296 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,5473 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,377 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 7,3891 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,115 | tấn |
| 29 | Thép bản nối cọc | nt | 813,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1925 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,0233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0513 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,9805 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8451 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,182 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 1,293 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 1,293 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,3732 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 337,44 | m2 |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 1,9385 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | nt | 1,9385 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,8948 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,7888 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,8839 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,2896 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,84 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 290,768 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 466,44 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 93,606 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 264,788 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 95,04 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 757,208 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 426,276 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 466,44 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 717,044 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 266,66 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,595 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,675 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 101,054 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | nt | 4,0026 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng khung thép treo trần bằng thép hộp mạ kẽm | nt | 0,483 | tấn |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương | nt | 196,31 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm tole 13 sóng | nt | 79,64 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ và phụ kiện | nt | 21,12 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện | nt | 10 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 24 | m2 |
| 69 | Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện | nt | 1,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 13,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox 304 | nt | 46,69 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 97,8 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | nt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm ba chấu | nt | 19 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | nt | 770 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | nt | 225 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp xoắn 2x50mm2 | nt | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt 1 lỗ | nt | 10 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt 3 lỗ | nt | 7 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt 5 lỗ | nt | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | 1 tủ |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | nt | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 3mm | nt | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,95 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt quả cẩu chắn rác Inox D90 | nt | 19 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1013 | 100m3 |
| 96 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp I | nt | 3,8916 | 100m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,462 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,462 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6139 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0157 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0545 | tấn |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,9186 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2891 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,423 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm | nt | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm | nt | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm | nt | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42mm | nt | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | nt | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm | nt | 0,47 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC 21mm | nt | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC 21/27mm | nt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC 27mm | nt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC 34mm | nt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC 90mm | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC 90mm (Co lơi 135 độ) | nt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC 114/90mm | nt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa PVC D21 | nt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa | nt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xã inox | nt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + vòi và phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 126 | Bồn nước nhựa nằm 1000L | nt | 1 | cái |
| 127 | Phao điện tự ngắt | nt | 2 | cái |
| 128 | Motor bom nước | nt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16/10 | nt | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt máng rữa tay inox + vòi | nt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy | nt | 3 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng hàng rào cổng chính - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 30 | m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 1,5 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | nt | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,3 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,755 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng) | nt | 1,211 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,111 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,533 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2004 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,3138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,4314 | 100m2 |
| 15 | Cao su lót | nt | 13,94 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,841 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,568 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2404 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,9756 | tấn |
| 20 | Cung cấp lắp đặt thép bản dày 6mm | nt | 43,2 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2303 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1838 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3631 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,5506 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,69 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 158,468 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 136,4 | m |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,27 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 158,468 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 158,468 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng lục bình bê tông (bao gồm giằng) | nt | 230 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0213 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0511 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0143 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2758 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,576 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0653 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,842 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2338 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,377 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,425 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,76 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,8 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 18,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,78 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 3,6 | m2 |
| 49 | Chữ inox mạ đồng | nt | 1 | bộ |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,1197 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,1197 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | nt | 0,1473 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm sơn và phụ kiện) | nt | 15,015 | m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9 | m3 |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | nt | 0,0851 | tấn |
| 56 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,92 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,192 | 100m2 |
| 58 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,48 | 100m |
| 59 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | nt | 4 | 1 mối nối |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,048 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0187 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,935 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tạn dụng cát đào) | nt | 0,196 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,18 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,588 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0336 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,28 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1424 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,536 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1072 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,78 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2654 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,06 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2666 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép bản dày 6mm | nt | 43,2 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0403 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,054 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0261 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1533 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1159 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4256 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,48 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,2806 | m3 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,64 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,488 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,648 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,68 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,244 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 10,34 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 17,9 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,88 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 51,136 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 26,244 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 53,052 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,328 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện | nt | 1,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 5,04 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,9 | m3 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + phụ kiện | nt | 7,84 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,1083 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,1083 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,1596 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt che + công tắc | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | nt | 1 | cái |
| 116 | Tháo dỡ mái tole, chiều cao | nt | 3,84 | m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 2,016 | m3 |
| 118 | Phá dỡ hàng rào lưới b40 | nt | 75,6 | m2 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 5,04 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nâng cấp sân đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 3,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,2808 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 20,4704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,3819 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 10,5456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,4512 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4339 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,292 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,5352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,9069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5589 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,3433 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 483,5842 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 264 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,095 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,244 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,0477 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 84,88 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 106,1 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,745 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.471,8 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x35mm | nt | 2.471,91 | m2 |
| 23 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào móng mương thoát nước còn lại) | nt | 1,3888 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,249 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,2 | m2 |
| 26 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 16,9529 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 16,9529 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1925 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,6584 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,12 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 9,576 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,736 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,36 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 52,55 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0159 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,111 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6904 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,528 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,2304 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,16 | m2 |
| 8 | Gia công,lắp đặt mái che bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm | nt | 0,0265 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 0,6 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,134 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,111 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0364 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0729 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,05 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,05 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,3384 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,7135 | m2 |
| 9 | Cung cấp cột cờ Inox + phị kiện | nt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 4,7693 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 1,7186 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 409,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 76,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 29,685 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 35,586 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 3,1795 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 1,188 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | nt | 271,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 51,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 19,288 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 25,422 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,5679 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,1795 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 10,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 1,4625 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,1395 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,3432 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,1047 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,68 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 0,1553 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,557 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 2,968 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,8686 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ trần | nt | 252,08 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 38,64 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 18,43 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 35,912 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8831133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.787.862.168 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.151.448.672 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 3 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước | lực ép: ≥ 150T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi