Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430538-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:05:00 đến ngày 2022-04-24 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,554,088,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8831133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.787.862.168 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.151.448.672 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 2, thị trấn Cái Đôi Vàm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Vĩnh Thanh (Địa chỉ: Đường Huỳnh Thúc Kháng, khóm 8, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Việt (Địa chỉ: Số 120, đường Phạm Hồng Thám, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối 09 phòng học
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT234,999m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt19,4169100m2
3Cao su lótnt9,4525m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt4,6577tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt18,1525tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt6,1143tấn
7Cung cấp thép bản nối cọcnt2,7346tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int38,367100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt3781 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt3,5438m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,518100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6072100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt9,6468m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt54,5135m3
15Ván khuôn móng cộtnt2,0978100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,0954tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,2502tấn
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,2055100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt22,427m3
20Ván khuôn móng dàint1,7905100m2
21Cao su lótnt0,5577m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4824tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,3402tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt52,9826m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt8,0297100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,1111tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt9,2837tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75nt334,053m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt118,6202m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt11,2535100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,6787tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt14,382tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt714,9445m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt62,2m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt115,2349m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt12,5637100m2
37Cao su lótnt622m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt20,1938tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt910,7675m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt232,8325m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt203,5875m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt114,4575m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt15,9053m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt3,6702m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,9644100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,4441100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,2104100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,0554tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,2313tấn
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt344,88m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt35,54m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt15,1405m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,291100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,7873tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt1,74tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt129,1m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt11,3058m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt119m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt72,6058m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt53,446m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt8,7408m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt45,0634m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.793,59m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt511,235m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt33,059m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt370,6195m2
67Ốp gạch chân tườngnt67,335m2
68Ốp chân tường trong, gạch ceramic 250x400nt328,4m2
69Bả bằng bột bả vào tườngnt3.882,455m2
70Bả bằng bột bả vào tườngnt1.459,5645m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.882,455m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.459,5645m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt4,6575m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40nt873,152m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40nt133,82m2
76Lát cầu thang bằng gạch ceramic nhám 600x600nt135,84m2
77Gia công xà gồ thépnt2,38tấn
78Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmnt2,38tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmnt6,7282100m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương nổint385,315m2
81Thi công trần bằng tole lạnh 13 sóng khổ 1,1m dày0,42mmnt146,01m2
82Gia công xà gồ thépnt1,019tấn
83Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm cả khung bảo vệ khoá và phụ kiện)nt92,72m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ khoá và phụ kiện)nt105,68m2
85Cung cấp, lắp dựng nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmnt29,28m2
86Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt83,94m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt211,2m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt147,5m
89Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75nt6,84m2
90Kẻ ron lõmnt3,1908m2
91Lắp dựng lan can INOXnt44,97m2
92Cung cắp, lắp dựng Inox lan can hành lan D60nt100,5m
93Cung cấp trái châu Inoxnt4cái
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt0,3216m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,7307m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,923m3
97Ốp chân bục giảng, gạch ceramic 400x400nt2,68m2
98Cung cấp lục bình bê tôngnt78cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt2,46100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt25cái
101Lắp đặt quả cẩu chắn rác Inox D90nt24cái
102Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtnt24bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namnt10bộ
104Lắp đặt chậu rửa + vòi nước và phụ kiệnnt16bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòint28bộ
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt28cái
107Lắp đặt máy bơm nước các loạint11 máy
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
109Lắp đặt van phao điệnnt2cái
110Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt30m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmnt0,64100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt1,63100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,61100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,24100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,32100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt1,6100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,64100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmnt0,2100m
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt58cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt50cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt8cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmnt48cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt10cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mmnt8cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt48cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt66cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt44cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt26cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt10cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmnt4cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt8cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt20cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmnt10cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/150mmnt4cái
137Lắp đặt van khóa bằng đồng D27nt4cái
138Lắp đặt van khóa PVC D21nt22cái
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,4134100m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt16,536m3
141Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp Int14,625100m
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,282m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt1,282m3
144Ván khuôn móng cộtnt0,0172100m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0764tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,3931m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1651100m2
148Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0901tấn
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,965m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt59,94m2
151Lắp đặt đèn 1,2m LED ánh sáng trắng 2x20W nổint47bộ
152Lắp đặt đèn 1,2m LED ánh sáng trắng 1x20W nổint43bộ
153Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đếnt66cái
154Lắp đặt quạt đảo trần 95W-220V + phụ kiệnnt40cái
155Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt97cái
156Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.300m
157Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt625m
158Lắp đặt dây cáp xoắn 2x50mm2nt50m
159Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ21nt800m
160Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ27nt350m
161Lắp đặt MCB 3P/20Ant66cái
162Lắp đặt MCB 3P/100Ant3cái
163Lắp đặt đế âm đơn + mặt chent63hộp
164Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180nt11 tủ
165Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x150nt21 tủ
166Đóng cọc chống sét mạ đồng Þ16x2,4mnt3cọc
167Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2nt25m
168Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP + ống đồng, ống nước, điện,..nt2bộ
169Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình + kệ)nt14bộ
170Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháynt14cái
171Lắp đặt kim thu sét + chân đở và phụ kiệnnt1cái
172Kéo rải cáp đồng trần 50mm2nt20m
173Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt6cọc
174Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpnt8bộ
175Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 02 mặtnt4bộ
B Hạng mục 2: Xây dựng mới Khối hành chính kết hợp với khu vệ sinh giáo viên
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt5,6896100m2
3Cao su lótnt280m2
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int14100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmnt1501 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,9m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,6159100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,308100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,9157100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3663100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt4,3125m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt18,0813m3
13Ván khuôn móng cộtnt0,975100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1412100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt36,9832m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,6678100m2
17Cao su lótnt43,913m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt9,3m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,86100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt35,679m3
21Ván khuôn đan nềnnt0,0952100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt10,4358m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,625100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt3,3296m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,5473100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,377tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt7,3891tấn
28Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt1,115tấn
29Thép bản nối cọcnt813,8kg
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1925tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,0233tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3097tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0513tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,079tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt5,9805tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8451tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,182tấn
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt1,293tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmnt1,293tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt33,3732m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt337,44m2
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt1,9385100m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư)nt1,9385100m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt35,8948m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,7888m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,8839m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,2896m3
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40nt86,84m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt290,768m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt466,44m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt93,606m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt264,788m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt95,04m2
54Bả bằng bột bả vào tườngnt757,208m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt426,276m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt466,44m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt717,044m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt266,66m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40nt55,595m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt79,675m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt101,054m2
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 0,45mmnt4,0026100m2
63Gia công, lắp dựng khung thép treo trần bằng thép hộp mạ kẽmnt0,483tấn
64Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xươngnt196,31m2
65Thi công trần bằng tấm tole 13 sóngnt79,64m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ và phụ kiệnnt21,12m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnnt10m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt24m2
69Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnnt1,44m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt13,2m2
71Lắp dựng lan can inox 304nt46,69m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt97,8m
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt22bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt10bộ
75Lắp đặt quạt đảo treo trầnnt10cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtnt32cái
77Lắp đặt ô cắm ba chấunt19cái
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2nt770m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2nt225m
80Lắp đặt cáp xoắn 2x50mm2nt45m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng nt150m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng nt55m
83Lắp đặt đế âm đơn + mặt 1 lỗnt10hộp
84Lắp đặt đế âm đơn + mặt 3 lỗnt7hộp
85Lắp đặt đế âm đơn + mặt 5 lỗnt3hộp
86Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant20cái
87Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Ant1cái
88Lắp đặt tủ điện tổngnt11 tủ
89Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt3cọc
90Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2nt25m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 3mmnt0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,95100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt19cái
94Lắp đặt quả cẩu chắn rác Inox D90nt19cái
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1013100m3
96Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp Int3,8916100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,462m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,462m3
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt0,6139m3
100Ván khuôn móng dàint0,0157100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0545tấn
102Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,9186m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2891m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt27,423m2
105Lắp đặt ống nhựa PVC 21mmnt0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC 27mmnt0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC 34mmnt0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC 42mmnt0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmnt0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC 114mmnt0,47100m
111Lắp đặt co nhựa PVC 21mmnt15cái
112Lắp đặt co nhựa PVC 21/27mmnt9cái
113Lắp đặt co nhựa PVC 27mmnt10cái
114Lắp đặt co nhựa PVC 34mmnt3cái
115Lắp đặt co nhựa PVC 90mmnt6cái
116Lắp đặt co nhựa PVC 90mm (Co lơi 135 độ)nt6cái
117Lắp đặt co nhựa PVC 114/90mmnt4cái
118Lắp đặt van khóa bằng đồng D27nt2cái
119Lắp đặt van khóa PVC D21nt6cái
120Lắp đặt vòi rửant4bộ
121Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmnt6cái
122Lắp đặt van xã inoxnt4cái
123Lắp đặt xí bệtnt4bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + vòi và phụ kiệnnt4bộ
126Bồn nước nhựa nằm 1000Lnt1cái
127Phao điện tự ngắtnt2cái
128Motor bom nướcnt1cái
129Lắp đặt dây đơn, loại dây 16/10nt30m
130Lắp đặt máng rữa tay inox + vòint1cái
131Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháynt3cái
132Lắp đặt bình chữa cháynt3bộ
C Hạng mục 3: Xây dựng hàng rào cổng chính - nhà bảo vệ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,6100m2
3Cao su lótnt30m2
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int1,5100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmnt41 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,3m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1151100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,755m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng)nt1,211m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,111m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt3,533m3
12Ván khuôn móng cộtnt0,2004100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,3138m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,4314100m2
15Cao su lótnt13,94m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,841m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,568100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2404tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,9756tấn
20Cung cấp lắp đặt thép bản dày 6mmnt43,2kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2303tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3048tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1838tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3631tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,5506m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40nt36,69m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt158,468m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt1m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt136,4m
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40nt12,27m2
31Bả bằng bột bả vào tườngnt158,468m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt158,468m2
33Cung cấp lắp dựng lục bình bê tông (bao gồm giằng)nt230cái
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0213tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0511tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0143tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2758tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,576m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0653100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,842m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,2338100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,377m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt9,425m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt20,76m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt13,8m
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt18,78m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt18,78m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt3,6m2
49Chữ inox mạ đồngnt1bộ
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,1197tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,1197tấn
52Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75nt0,1473100m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm sơn và phụ kiện)nt15,015m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,9m3
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngnt0,0851tấn
56Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,92m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,192100m2
58Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,48100m
59Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmnt41 mối nối
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,048m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0187100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,935m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tạn dụng cát đào)nt0,196m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,18m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt0,588m3
66Ván khuôn móng cộtnt0,0336100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt1,28m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1424100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,536m3
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1072100m2
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,78m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,2654100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,06tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2666tấn
75Sản xuất thép bản dày 6mmnt43,2kg
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0403tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,054tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0261tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1533tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1159tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,4256m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,48m2
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,2806m3
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40nt3,64m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt29,488m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt21,648m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt2,68m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt28,244m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt10,34m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt17,9m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt2,88m2
92Bả bằng bột bả vào tườngnt51,136m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt26,244m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt53,052m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,328m2
96Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt16m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt32m
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnnt1,6m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt5,04m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40nt9m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,9m3
102Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + phụ kiệnnt7,84m2
103Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,1083tấn
104Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,1083tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmnt0,1596100m2
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt5m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt10m
108Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt25m
109Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt25m
111Lắp đặt hộp nối dâynt1hộp
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt1bộ
113Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt che + công tắcnt1cái
114Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
115Lắp đặt tủ điện 6 modulnt1cái
116Tháo dỡ mái tole, chiều cao nt3,84m2
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt2,016m3
118Phá dỡ hàng rào lưới b40nt75,6m2
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt5,04m3
D Hạng mục 4: Nâng cấp sân đường, mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int3,202100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,2808100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt20,4704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt16,3819m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt10,5456m3
6Ván khuôn móng dàint0,4512100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,4339100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,292tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,5352m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,9069100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5589tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt19,3433m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt483,5842m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2641cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmnt0,095100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt4,244m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,0477m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt84,88m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt106,1m
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt47,745m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2.471,8m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x35mmnt2.471,91m2
23Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào móng mương thoát nước còn lại)nt1,3888100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,249m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt34,2m2
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt16,9529100m3
27Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt16,9529100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,208m3
29Ván khuôn móng dàint0,058100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1925tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,6584m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt24,12m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt9,576100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt2,736m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt27,36m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40nt52,55m2
E Hạng mục 5: Xây dựng lò đốt rác
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,48m3
2Ván khuôn móng dàint0,0159100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,111tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,6904m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,528m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt0,2304m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt28,16m2
8Gia công,lắp đặt mái che bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mmnt0,0265tấn
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt0,6m2
F Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,134m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt2,111m3
3Ván khuôn móng dàint0,0364100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0729tấn
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt1,05m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,05m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,3384m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40nt14,7135m2
9Cung cấp cột cờ Inox + phị kiệnnt1bộ
G Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình hiện trạng
1Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt4,7693100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt1,7186tấn
3Tháo dỡ trầnnt409,92m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt76,68m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt29,685m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt35,586m3
7Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt3,1795100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt1,188tấn
9Tháo dỡ trầnnt271,4m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt51,12m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt19,288m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt25,422m3
13Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt0,5679100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,1795tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt10,4m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt1,4625m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt10,1395m3
18Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt0,3432100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,1047tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt9,68m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt0,1553m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt10,557m3
23Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt2,968100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,8686tấn
25Tháo dỡ trầnnt252,08m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt38,64m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt18,43m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt35,912m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8831133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.787.862.168 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.151.448.672 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 3 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi có sức nâng: 10T ÷ 25T1
3 Cần cẩu bánh xích có sức nâng: 10T ÷ 25T1
4 Máy ép cọc trước lực ép: ≥ 150T1
5 Máy vận thăng sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít4
9 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
10 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
13 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
14 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
16 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
17 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->